| 2025 | ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー 復活のテガソード | Shoko Nakagawa / Universe Denzi Red |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Diana (voice) |
| 2022 | しまじろうとキラキラ王国のおうじさま | Queen Emeralda (voice) |
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Diana (voice) |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Diana (voice) |
| 2020 | Pokémon: Bí Mật Rừng Rậm | Karen (voice) |
| 2018 | Pokémon: Sức Mạnh Của Chúng Ta | Riku (voice) |
| 2017 | 東京ヴァンパイアホテル | Giga |
| Pokémon: Tớ Chọn Cậu! | Joy (voice) |
| 2016 | Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Racel (voice) |
| 2015 | Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Mary (voice) |
| ラブ&ピース | Maria (voice) |
| おでまし小魔神フーパ | — |
| 2014 | マザー | — |
| Băng đảng Tokyo | Kesha |
| Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Millis Steel (voice) |
| 鉱国のプリンセス ディアンシー | — |
| Animelo Summer Live 2013 -FLAG NINE- 8.23 | Self |
| ヌイグルマーZ | Yumeko 'Dameko' Aikawa |
| 2013 | 魔女っこ姉妹のヨヨとネネ | Bihaku (voice) |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | Nymphia (voice) |
| フラワー 2 | — |
| フラワー | — |
| Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần | Oracle Fish (voice) |
| 2012 | Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Keldeo (voice) |
| うたえメロエッタ リンカのみをさがせ | Narrator (voice) |
| 2011 | Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Sed / Aude (voice) |
| Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Sed / Aude (voice) |
| 2010 | Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Proof (voice) |
| 2009 | Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Gizamimi Pichu (voice) |
| あんみつ姫2 | Ichigo Daifuku |
| 2008 | 東京オンリーピック | — |
| Pokémon: Giratina & Shaymin, Đóa Hoa Của Bầu Trời | Infi (voice) |
| あんみつ姫の大冒険! | Ichigodaifuku |
| 2007 | エクスクロス 魔境伝説 | — |
| Pokémon: Darkrai Trỗi Dậy | Maki (voice) |
| 2006 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 3: Quái Xế Tokyo | Bo-Peep Girl |
| コアラ課長 | Client in frog store |
| 2005 | 幽霊より怖い話 Vol.4 | — |
| 快楽の超人 本家・『電エース』 | — |
| 兜王ビートル | Yuri Hoshikawa |
| 楳図かずお恐怖劇場 絶食 | Rie |
| 2004 | ねとらん者 THE MOVIE | Junkies |
| cutie attack | — |
| 2000 | 電エース | — |