ゆきのさつき
Acting
Nổi bật với

Dáng Hình Thanh Âm
Miyako Ishida (voice) · 2016

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Momiji Ooka (voice) · 2024

One Piece: GOLD
Koala (voice) · 2016

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11
Tomofumi Motoura (voice) · 2012

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm
Momiji Ooka (voice) · 2017

劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】
Britta (voice) · 2017

Chuyện Tình Tamako
Michiko Oji (voice) · 2014

Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng
Tae Shimura (voice) · 2013
Ảnh
Đã đóng (54)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Yoruichi Shihoin (voice) |
| 2024 | 銀魂オンシアター2D 金魂篇 | Tae Shimura (voice) |
| Cô gái Oni của tôi | Mikuri Yatsuse (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Momiji Ooka (voice) | |
| BLOODY ESCAPE -地獄の逃走劇- | Lalak (voice) | |
| 2022 | 劇場版 Free!–the Final Stroke– 後編 | Miho Amakata (voice) |
| 2021 | 劇場版 Free!–the Final Stroke– 前編 | Miho Amakata (voice) |
| Gintama: Hồi Kết | Tae Shimura (voice) | |
| 2019 | 名探偵コナン 紅の修学旅行 | Momiji Ooka (voice) |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Koala (voice) | |
| 2018 | 劇場版 夏目友人帳 ~うつせみに結ぶ~ | Hiiragi (voice) |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 3: Đại Chiến Biển Xanh | Chidori Kaname (Voice) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 2: Đêm Điên Cuồng | Chidori Kaname (voice) | |
| 2017 | Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 1: Cuộc Gặp Gỡ Định Mệnh | Chidori Kaname (voice) |
| 特別版 Free! -Take Your Marks- | Miho Amakata (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Momiji Ooka (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | Britta (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | Britta (voice) | |
| 2016 | 銀魂 愛染香篇 後編 | Tae Shimura |
| Dáng Hình Thanh Âm | Miyako Ishida (voice) | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Tae Shimura | |
| Gintama: Love Incense Arc | Shimura Tae (voice) | |
| One Piece: GOLD | Koala (voice) | |
| 2014 | Chuyện Tình Tamako | Michiko Oji (voice) |
| 2013 | Onimonogatari | — |
| ひぐらしのなく頃に 拡 〜アウトブレイク〜 | Mion Sonozaki (voice) | |
| ひぐらしのなく頃に 拡 〜アウトブレイク〜 | Shion Sonozaki (voice) | |
| Nekomonogatari White | — | |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Tae Shimura (voice) | |
| 2012 | 神秘の法 | Julia (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Tomofumi Motoura (voice) | |
| BUTA | Guppi (voice) | |
| 2010 | 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Shimura Tae (voice) |
| Đội Săn Tội Phạm | Milly Thompson | |
| 2009 | 仏陀再誕 | Tomoko (voice) |
| 2008 | It's a Rumic World うる星やつら ザ・障害物水泳大会 | (voice) |
| 劇場版 BLEACH Fade to Black 君の名を呼ぶ | Yoruichi Shihouin (voice) | |
| It's a Rumic World: 50th Anniversary Weekly★Shonen Sunday | Kagome Higurashi (voice) | |
| 2007 | 劇場版 BLEACH The DiamondDust Rebellion もう一つの氷輪丸 | Yoruichi Shihoin (voice) |
| 2006 | 「RUMBLE ROSES XX」オリジナル・サウンドトラック | Miss Spencer / Mistress (voice) |
| 警察戦車隊 TANK S.W.A.T. | Leona Ozaki | |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Kagome Higurashi (voice) |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | Kagome Higurashi (voice) |
| 2002 | InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương | Kagome Higurashi (voice) |
| Ultra Maniac OVA | (voice) | |
| カナリア 〜この想いを歌に乗せて〜 | Megumi Chigasaki (voice) | |
| 2001 | InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Kagome Higurashi (voice) |
| 2000 | あずまんがWEB大王 | Koyomi Mizuhara (voice) |
| ラブひな クリスマススペシャル 〜サイレント・イヴ〜 | Mutsumi Otohime | |
| Maetel Legend | young Maetel | |
| LOVE LIVE HINA ひなたガールズが大阪な | Mutsumi Otohime | |
| 1998 | 聖少女艦隊バージンフリート | Satsuki Yukimizawa |
| 1997 | クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Hostage (voice) |
| 1988 | バブルガムクライシス Hurricane Live! 2032 | — |



