Tổng 62.24 tỷ qua 2 phim








| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Ganju Shiba (voice) |
| Điện Ảnh Conan 29 - Thiên Thần Sa Ngã Trên Xa Lộ | Genta Kojima (voice) | |
| 2025 | 名探偵コナン 17年前の真相 | Genta Kojima (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Wataru Takagi / Genta Kojima (voice) | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | The Joker (voice) | |
| Hoa hồng Versailles | de Guéméné (voice) | |
| 2024 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Genta Kojima (voice) |
| 2023 | Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai | Genta Kojima (voice) |
| 2022 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Chuyện Tình Sở Cảnh Sát ~ Đêm Trước Hôn Lễ | Wataru Takagi / Genta Kojima (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Wataru Takagi / Genta Kojima (voice) | |
| 名探偵コナン 大怪獣ゴメラVS仮面ヤイバー | Genta Kojima (voice) | |
| 2021 | Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Ryuujin (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! | Ego Ego (voice) | |
| 騎士竜戦隊リュウソウジャー 特別編 メモリー・オブ・ソウルメイツ | DimeVolcano (voice) | |
| 2020 | 劇場版BEM 〜BECOME HUMAN〜 | Draco (voice) |
| 劇場版 SHIROBAKO | Masato Marukawa (voice) | |
| 2019 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.3「恩讐の彼方に__」 | Tshering Gurung | |
| 恋するふたり | Masaru | |
| Doraemon: Nobita và Mặt Trăng Phiêu Lưu Ký | Teacher (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.2「First Guardian」 | Tshering Gurung (voice) | |
| Code Geass : Sự phục sinh của Lelouch | Code Geass: Lelouch of the Re;Surrection | Belq Batoum Bitool (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.1「罪と罰」 | Tshering Gurung (voice) | |
| 2018 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) |
| Người Dơi Ninja | The Joker (voice) | |
| 風雲児たち~蘭学革命篇~ | — | |
| 2017 | 劇場版 マジンガーZ / INFINITY | Boss (voice) |
| DCスーパーヒーローズvs鷹の爪団 | Cyborg (voice) | |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | King of Fiore (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| ひるね姫 ~知らないワタシの物語~ | Sawatari (Morio's Father) / Ukkî (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 2016 | One Piece: GOLD | Long Long (voice) |
| Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ | Pelna Khara (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Genta Kojima (voice) | |
| 2015 | GAMBA ガンバと仲間たち | Manpuku (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| Conan Edogawa Mất Tích: Hai Ngày Tồi Tệ Nhất Lịch Sử | Genta Kojima (voice) | |
| 2014 | Doraemon: Đôi Bạn Thân | Teacher (voice) |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Alberto Vist | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Wataru Takagi / Genta Kojima (voice) | |
| 2013 | Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Wataru Takagi (voice) |
| ベヨネッタ ブラッディフェイト | Enzo (voice) | |
| キックハート | Father (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 2012 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Genta Kojima / Officer Wataru Takagi (voice) |
| 2011 | Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Wataru Takagi (voice)/ Genta Kojima (voice) |
| 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Takiyashamaru Tairano (voice) | |
| 2010 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) |
| 映画 プリキュアオールスターズDX2 希望の光☆レインボージュエルを守れ! | Bunbee/Uraganos (voice) | |
| ムダヅモ無き改革 | Jong-nam (voice) | |
| 2009 | 仮面ライダーディケイド 守れ!てれびくんの世界 | Televi Bae-Kun (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Wataru Takagi (voice)/ Genta Kojima (voice) | |
| ルパン三世VS名探偵コナン | Wataru Takagi (voice) | |
| 2008 | 劇場版 ゲゲゲの鬼太郎 日本爆裂!! | Nezumi Otoko (voice) |
| 映画 Yes!プリキュア5GoGo! お菓子の国のハッピーバースディ♪ | Bunbee (voice) | |
| Initial D: Extra Stage 2 - Tabidachi no Green | Kenji | |
| ゲゲゲの鬼太郎 妖怪JAPANラリー3D | — | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tận Cùng Của Sự Sợ Hãi | Genta Kojima / Officer Takagi Wataru (voice) | |
| 2007 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Kho Báu Dưới Đáy Đại Dương | Genta Kojima / Detective Wataru Takagi (voice) |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ | Teacher (voice) | |
| 劇場版Dr.SLUMP Dr.マシリト アバレちゃん | Alien (voice) | |
| 2006 | どうぶつの森 | Johnny (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 2005 | 金色のガッシュベル!! メカバルカンの来襲 | Kaneyama |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Âm Mưu Trên Biển | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 2004 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) |
| デッド リーブス | Quack Doctor (voice) | |
| 2003 | はじめの一歩 間柴vs木村 死刑執行 | Masaru Aoki (voice) |
| はじめの一歩 -Champion Road- | Masaru Aoki (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 2002 | 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE | Kenji (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| エクスドライバー the Movie | David (voice) | |
| 2001 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường | Genta Kojima / Wataru Tagagi (voice) |
| ONE PIECE ジャンゴのダンスカーニバル | Jango (voice) | |
| 劇場版 頭文字D Third Stage | Kenji (voice) | |
| 2000 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt | Genta Kojima / Wataru Tagagi (voice) |
| 1999 | ストリートファイターZERO - THE ANIMATION - | Adon (voice) |
| るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 追憶編 | Shinsaku Takasugi (voice) | |
| め組の大吾 火事場のバカヤロー | — | |
| 天地無用! in LOVE2 ~遙かなる想い~ | Kamidake | |
| シティーハンタースペシャル 緊急生中継!?凶悪犯冴羽獠の最期 | Oden Stand Owner (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 青山剛昌短編集 | — | |
| バンパイヤン・キッズ | Tonakai (voice) | |
| Power Stone: Vol. 6: The Last Battlefield | — | |
| 1998 | ワンピース 倒せ!海賊ギャンザック | Roronoa Zoro (voice) |
| Pokémon: Mewtwo phục thù | Umio (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Mục Tiêu Thứ 14 | Genta Kojima / Wataru Takagi (voice) | |
| 1997 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Quả Bom Chọc Trời | Genta Kojima/ Wataru Takagi (voice) |
| シティーハンタースペシャル グッド・バイ・マイ・スイート・ハート | Operator (voice) | |
| 1996 | Kindaichi Case Files Movie 1: Án mạng nhà hát Opera | Atsumi Takizawa (voice) |
| Bronze: Zetsuai Since 1989 | Reporter A (voice) | |
| 友子の場合 | The pretentious conductor | |
| 劇場版 魔法陣グルグル | — | |
| 1994 | サムライスピリッツ 破天降魔の章 | Galford D. Weller |
| Iria: Zeiram the Animation | Zeiram (voice) | |
| 1993 | 天地無用! 魎皇鬼 お祭り前夜の夜! | Kamidake (voice) |
| どチンピラ:オンナ大好きっ!! | Bōsōzoku A (voice) | |
| 美しき性の伝道師 麗々 | Tanaka | |
| 1992 | はいすくーる仁義 | Nishimori(voice) |
| トトイ | The Guide (voice) | |
| 1991 | おたくのビデオ | Kitajima (voice) |
| 超人ロック 新世界戦隊 | Pilot | |
| 超神伝説うろつき童子 魔胎伝 | Male Student (voice) | |
| ZIGGY それゆけ! R&R BAND | Roy | |
| 闇の司法官ジャッジ | Male Employee (voice) | |
| 硬派銀次郎 | Norio Korogi (voice) | |
| がんばれゴエモン 次元城の悪夢 | — | |
| 1990 | サイバーシティ OEDO 808 | Staff B (voice) |
| 1989 | 青き炎 | Kondo (voice) |
| メガゾーン23 III イブの目覚め/解放の日 | EX Staff (voice) | |
| 1967 | 拳銃は俺のパスポート | — |