Tổng 6.50 tỷ qua 4 phim








| 2026 | ゴジラ-0.0 | Shiro Mizushima |
| キングダム 魂の決戦 | — | |
| 2025 | 爆弾 | Ruike |
| ベートーヴェン捏造 | Anton Felix Schindler | |
| 木の上の軍隊 | Seijun Agena | |
| 2024 | Vương giả thiên hạ 4: Đại tướng khải hoàn | Man Goku (Wan Ji) |
| 2023 | Godzilla Minus One | Shiro Mizushima |
| Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh | Man Goku (Wan Ji) | |
| Phục Thù Cuộc Đời 2: Halloween Đẫm Máu - Quyết Chiến | Ken Ryuguji | |
| Tokyo Revengers 2 Phần 1: Halloween đẫm máu - Destiny | Ken Ryuguji | |
| BLUE GIANT | Dai Miyamoto (voice) | |
| 2022 | ブラックナイトパレード | Toma Hino |
| 夜、鳥たちが啼く | Shinichi | |
| 耳をすませば | Tatsuya Sugimura | |
| One Piece Film: Red | Eboshi (voice) | |
| Cang Giả Kim Thuật Sư: Chuyển Hóa Cuối Cùng | Solf J. Kimblee | |
| Cang Giả Kim Thuật Sư: Scar Báo Thù | Solf J. Kimblee | |
| ハザードランプ | Kariya | |
| Ước Nguyện 10 Năm | Takeru Tomita | |
| 2021 | 志村けんとドリフの大爆笑物語 | — |
| 海王星 | — | |
| フラ・フラダンス | Kazuto Taira (voice) | |
| 海賊戦隊テン・ゴーカイジャー | Joe Gibken / Gokai Blue | |
| 燃えよ剣 | Yoshinobu Tokugawa | |
| 100日間生きたワニ | Kaeru (voice) | |
| Tokyo Revengers | Ken Ryuguji | |
| ヒノマルソウル~舞台裏の英雄たち~ | Ryuji Takahashi | |
| 2020 | 闇金ドッグス9 | — |
| 嘘八百 京町ロワイヤル | Keita Makino | |
| 2019 | HIGH&LOW: Kẻ Cặn Bã | Yoshiki Murayama |
| 聖☆おにいさん 第Ⅱ紀 | Police Officer | |
| 2018 | Năm Tháng Ấy Tôi Từng Theo Đuổi Em | Kosuke Mizushima |
| 虹色デイズ | Masaomi Tsutsui | |
| Gia Đình Đạo Tặc | Yasu Hojo | |
| となりの怪物くん | Kenji Yamaguchi | |
| 闇金ドッグス8 | Tadaomy Ando | |
| 2017 | Tình Yêu Định Mệnh Của Tôi | Hasegawa Yusuke |
| デメキン | Atsunari | |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 3: Nhiệm Vụ Cuối | Yoshiki Murayama | |
| あゝ、荒野 後篇 | Yuji | |
| あゝ、荒野 前篇 | Yuji | |
| Á Nhân | Takahashi | |
| 闇金ドッグス7 | — | |
| トモダチゲーム 劇場版FINAL | Tenji Mikasa | |
| 二度めの夏、二度と会えない君 | Ishida Rokuro | |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 2: Tận Cùng Bầu Trời | Yoshiki Murayama | |
| 闇金ドッグス6 | — | |
| Trò Chơi Tình Bạn | Tenji Mikasa | |
| 破裏拳ポリマー | Jōichi Kuruma | |
| 闇金ドッグス5 | Tadaomy Ando | |
| 2016 | Ngày Mai, Anh Sẽ Hẹn Hò Với Em Của Ngày Hôm Qua | Hayashi |
| 闇金ドッグス4 | Tadaomy Ando | |
| Ushijima the Loan Shark Part 3 | — | |
| 青空エール | Kota Usui | |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh: Cuộc Chiến Băng Đảng | Yoshiki Murayama | |
| ふきげんな過去 | — | |
| 闇金ドッグス3 | Tadaomy Ando | |
| Đường tới HiGH&LOW | Yoshiki Murayama | |
| 闇金ドッグス2 | Tadaomy Ando | |
| 2015 | 世にも奇妙な物語 25周年記念!秋の2週連続SP~傑作復活編~ | — |
| 闇金ドッグス | Tadaomy Ando | |
| 化石の微笑み | Fukada Kensuke | |
| ストロボ・エッジ | Takumi Ando | |
| ガチバン NEW GENERATION 2 | — | |
| 2014 | ホットロード | Kinpa |
| 奴隷区 僕と23人の奴隷 | — | |
| ライヴ | Naoto Tamura | |
| 俺たち賞金稼ぎ団 | Wataru Dojima | |
| ガチバン ULTRA MAX | — | |
| 2013 | GTO 完結編さらば鬼塚!卒業スペシャル | — |
| 佐藤家の朝食、鈴木家の夕食 | Hashimoto Naoto | |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Joe Gibken / Gokai Blue | |
| GTO 正月スペシャル!冬休みも熱血授業だ | — | |
| 2012 | 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルメイキング | Self - Joe Gibken / Gokai Blue |
| 黒い報告書 | — | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大戦 | Joe Gibken / Gokai Blue, Geki Red (voice) | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルライブツアー2012 | Joe Gibken / Gokai Blue | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Joe Gibken / Gokai Blue | |
| 2011 | Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay | Joe Gibken / Gokai Blue |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Joe Gibken / Gokai Blue | |
| 天装戦隊ゴセイジャー ファイナルライブツアー2011 | Joe Gibken / Gokai Blue (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Gokai Blue (voice) |