안재홍
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 53.37 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Dưới Bóng Điện Hạ
Norugol village chief · 2026

Thần Bịp: Tay Sát Gái
Woon-do · 2014

Thành Phố Ảo
Demolition · 2017

Bộ 5 Siêu Đẳng Cấp
Park Jisung · 2025

널 기다리며
Detective Cha · 2016

Giờ săn đã điểm
Jang-ho · 2020

Một Mình Giữa Biển Đêm
Seunghee · 2017

Phi Vụ Nữ Quyền
Happy Balloons Boss · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (31)
| 2026 | Dưới Bóng Điện Hạ | Norugol village chief |
| 2025 | 브라운아이드소울 '소울 트라이시클' | — |
| Bộ 5 Siêu Đẳng Cấp | Park Jisung | |
| 2023 | Rebound Bật Bảng | Kang Yang-hyun |
| 2020 | 울렁울렁 울렁대는 가슴안고 | Chul-soo |
| Giờ săn đã điểm | Jang-ho | |
| Sở Thú Thoát Ế | Kang Tae-su | |
| 2019 | Phi Vụ Nữ Quyền | Happy Balloons Boss |
| 2018 | 풀잎들 | Hongsoo |
| 소공녀 | Han-sol | |
| 2017 | 산나물 처녀 | Richard |
| 임금님의 사건수첩 | Yoon Yi-seo | |
| Một Mình Giữa Biển Đêm | Seunghee | |
| Thành Phố Ảo | Demolition | |
| 2016 | 범죄의 여왕 | Sinchon Seolleongtang Civil Service Examination Student |
| Kế Hoạch Thoát Ế | Deok-su | |
| 위대한 소원 | Gap-deok | |
| 널 기다리며 | Detective Cha | |
| 2015 | Âm Thanh Của Hoa | Yong-bok |
| 스물 | In-gook | |
| 슬픈 씬 | boom operator | |
| 쎄시봉 | Byung-chul | |
| 2014 | 레드카펫 | Poongcha |
| Thần Bịp: Tay Sát Gái | Woon-do | |
| 족구왕 | Man-seob | |
| 미성년 | — | |
| 2013 | 누구의 딸도 아닌 해원 | Jaehong |
| 1999, 면회 | Seung-jun | |
| 미라의 의지 | 재홍 | |
| 2012 | 졸업여행 | Hye-yoon's Cousin |
| 2011 | 북촌방향 | Student |
Tham gia sản xuất (2)
| 2020 | 울렁울렁 울렁대는 가슴안고 | Writer |
| 울렁울렁 울렁대는 가슴안고 | Director |




