Trương Tấn (1974) là diễn viên, ngôi sao võ thuật và là cựu vận động viên wushu người Hồng Kông. Năm 2008, anh kết hôn với Á hậu Hong Kong, nữ diễn viên hàng đầu TVB Thái Thiếu Phân. Năm 2013, anh giành giải Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất tại Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông lần thứ 33. Từ đó, anh bắt đầu được khán giả đại chúng quan tâm. Hiện cặp đôi này có với nhau 3 người con. Họ được xem là một trong những cặp vợ chồng kiểu mẫu được yêu thích trong showbiz Hồng Kông
Tổng 6.86 tỷ qua 2 phim








| 2026 | 镖人:风起大漠 | Shuang Tou She / Double-headed Snake |
| 2025 | Mệnh Huyền Nhất Thương | Peng Yinan |
| 2024 | Mạch Lộ Cuồng Đao | Tian Anye |
| 2022 | 狼群 | Lao Guan |
| 2020 | 坚守1200秒 | — |
| 2019 | 少年当自强 | — |
| Cửu Long Bất Bại | Kowloon | |
| Kế Hoạch Đào Tẩu: Giải Cứu | Shen | |
| 戰金剛 | — | |
| 亂世護寶 | — | |
| 2018 | Diệp Vấn Ngoại Truyện: Trương Thiên Chí | Cheung Tin Chi |
| Pacific Rim: Trỗi Dậy | Marshal Quan | |
| 2017 | 守护生命 | 金羽飞 |
| Cuồng Thú | Chang Hao-Dong / Sai Gau | |
| Độc Giới | Cat | |
| 2015 | Diệp Vấn 3 | Cheung Tin-Chi |
| Sát Phá Lang 2: Giết Không Tha | Ko Chun | |
| 2014 | Hoàng Phi Hồng: Bí ẩn một huyền thoại | Wu Long |
| 榮譽至上 | 唐傲 | |
| Đổ Thành Phong Vân 1 | DOA's Bodyguard | |
| 2013 | 非常幸运 | Thomas |
| Nhất Đại Tông Sư | Ma San | |
| 2012 | 懸紅 | Yip On |
| 2010 | 爱情维修站 | — |
| 2009 | 流浪漢世界盃 | Lam Sai-Wing |
| 2008 | 武术之少年行 | Guo Nan |
| 2007 | 功夫無敵 | Xi Long |
| 2006 | 少林僵尸天极 | Young Mu Che |
| 2003 | 極地皇陵 | — |
| 2002 | 和你在一起 | — |
| Ten Minutes Older: The Trumpet | (segment "100 Flowers Hidden Deep") | |
| 2001 | 魔忍狂刀 | Chau Hau-Yien |
| 2014 | Mối Thù Hoàng Tộc | Stunts |
| 2012 | Biệt Đội Đánh Thuê 2 | Stunts |
| 2006 | Dạ Yến | Stunts |
| 2002 | Anh Hùng | Stunts |
| 2000 | Ngọa Hổ Tàng Long | Stunts |