박지일
Acting
Nổi bật với

Exhuma: Quật mộ trùng ma
Park Ji-yong's Butler · 2024

Nữ Tu Bóng Tối
Bishop · 2025

해피 엔드
Bank Clerk · 1999

Nam Hán Sơn Thành
Deputy Chief Scholar (uncredited) · 2017

쉬리
Team Leader, Defense Research Institute · 1999

Truy Lùng
Executive Director Song · 2013

Người Kế Nhiệm Namsan
Kim Gye-hoon · 2020

Ô Kê, Chị Đại
Polaris · 2020
Ảnh
Đã đóng (24)
| 2025 | 유영 | — |
| 비밀일 수밖에 | Moon-cheol | |
| Mượn Rượu Đẩy Kèo | Go Jung-cheon | |
| Nữ Tu Bóng Tối | Bishop | |
| 2024 | 데드라인 | — |
| Exhuma: Quật mộ trùng ma | Park Ji-yong's Butler | |
| 2023 | 흐르다 | — |
| 2020 | Ô Kê, Chị Đại | Polaris |
| Người Kế Nhiệm Namsan | Kim Gye-hoon | |
| 2019 | 다시, 봄 | Ho-min's Father |
| 2018 | 궁합 | Yoon Hyun |
| 돌아와요 부산항애(愛) | Director Park | |
| 2017 | Nam Hán Sơn Thành | Deputy Chief Scholar (uncredited) |
| 보통사람 | General manager Lee | |
| 2016 | 그물 | K-CIA Officer |
| 2014 | 12번째 보조사제 | Father Kim |
| 2013 | Truy Lùng | Executive Director Song |
| 2000 | 반칙왕 | Mr. Lee |
| 1999 | 해피 엔드 | Bank Clerk |
| 심판 | Public Servant | |
| 쉬리 | Team Leader, Defense Research Institute | |
| 1998 | 약속 | Jang Woo-shin |
| 1995 | 금홍아 금홍아 | Kim Gi-rim |
| 1994 | 너에게 나를 보낸다 | "Pride and Mercy" |
