花澤香菜
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 72.62 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Mitsuri Kanroji (voice) · 2025

Tên Cậu Là Gì?
Teacher Yuki-chan (voice) · 2016

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Rika Orimoto (voice) · 2021

Đứa Con Của Thời Tiết
Kana (voice) · 2019

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ
Mitsuri Kanroji (voice) · 2024

Khóa Chặt Cửa Nào Suzume
Tsubame Iwato (voice) · 2022

Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh
Ichika Nakano (voice) · 2022

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm
Mitsuri Kanroji (voice) · 2023
Ảnh
Đã đóng (125)
| 2026 | Cuộc Chiến Luân Hồi | Shasta (voice) |
| 迷宮のしおり | (voice) | |
| 2025 | シカク | Shikaku (voice) |
| 映画 おでかけ子ザメ とかいのおともだち | Kozame-chan (voice) | |
| Little Shark's Outings | Kozame-chan (Little Shark) | |
| 劇場編集版「Summer Pockets」紬ヴェンダース編 | — | |
| 劇場編集版「Summer Pockets」久島鴎編 | — | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 鬼滅の刃 刀鍛冶の里 繋いだ絆編 | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 鬼滅の刃 刀鍛冶の里 敵襲編 | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 五等分の花嫁 5th Anniversary EVENT in 横浜アリーナ | — | |
| メイクアガール | Eri Uminaka (voice) | |
| 2024 | ナイトメア・バグズ | (voice) |
| 劇場版ACMA:GAME 最後の鍵 | — | |
| Nhà Có Năm Nàng Dâu Special 2 | Ichika Nakano (voice) | |
| わんだふるぷりきゅあ!ざ・むーびー! ドキドキ♡ゲームの世界で大冒険! | Natsuki (voice) | |
| Animelo Summer Live 2024 -Stargazer- 9/1 | Self | |
| Animelo Summer Live 2024 -Stargazer- 9/1 | Kosaki Onodera | |
| ゼーガペインSTA | Ryoko Kaminagi (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Kitagawa (voice) | |
| 鬼滅の宴 -刀鍛冶の里編- | Mitsuri Kanroji | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Flare (voice) | |
| 2023 | 北極百貨店のコンシェルジュさん | Female Japanese Wolf (voice) |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba ON STAGE | Self | |
| 五等分の花嫁∽ | Ichika Nakano (voice) | |
| Fate/strange Fake -Whispers of Dawn- | Ayaka Sajyou (voice) | |
| アムリタの饗宴 | Rin (voice) | |
| 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス PROVIDENCE | Akane Tsunemori (voice) | |
| Animelo Summer Live 2022 -Sparkle- DAY3 | Self | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Quyết Chiến Kỹ Viện Trấn | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 2022 | Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Tsubame Iwato (voice) |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Hildegard von Mariendorf | |
| ぼくらのよあけ | Haruka Sawatari (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Hildegard von Mariendorf | |
| Tòa nhà trôi dạt | Juri Ando (voice) | |
| Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh | Ichika Nakano (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Hildegard von Mariendorf (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Hildegard von Mariendorf (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Hildegard von Mariendorf (voice) | |
| グッバイ、ドン・グリーズ! | Tivoli Urayasu (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Rika Orimoto (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| まっさら | Yuna (voice) | |
| アリスインデッドリースクール | — | |
| 2020 | どうにかなる日々 | Ecchan (voice) |
| 「はたらく細胞!!」最強の敵、再び。体の中は"腸"大騒ぎ! | Red Blood Cell AE3803 (Erythrocyte) (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR | Tsunemori Akane (voice) | |
| 2019 | この世界の(さらにいくつもの)片隅に | テル (voice) |
| <片隅>たちと生きる 監督・片渕須直の仕事 | Self - Voice actor (special guest) | |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Noel White (voice) | |
| HUMAN LOST 人間失格 | Yoshiko Hiiragi (Voice) | |
| KANA HANAZAWA Concert Tour 2019 -ココベース- Tour Final | — | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Kana (voice) | |
| センコロール コネクト | Yuki (voice) | |
| 薄暮 | Matsumoto (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.2「First Guardian」 | Tsunemori Akane (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.1「罪と罰」 | Akane Tsunemori (voice) | |
| 2018 | 結晶多形のヴァレンティヌス Bittersweet Intermedio | Mayuri Shiina |
| アラーニェの虫籠 | Rin (voice) | |
| GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Yuko Tani (voice) | |
| Quán Trọ Của Okko | Mineko Seki (girl) (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Yuko Tani (voice) | |
| 2017 | Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Yuko Tani (voice) |
| Kana Hanazawa Live 2017“Opportunity” | — | |
| 映画ふうせんいぬティニー なんだかふしぎなきょうりゅうのくに! | — | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Teacher Miura (voice) | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第3章 「やくそく」 | Nogi Sonoko | |
| Trường Học Phép Thuật | Mayumi Saegusa (voice) | |
| Thế Giới Người Máy Blame | Cibo (voice) | |
| ブラム! | 希波(シボ/CIBO) | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第2章 「たましい」 | Nogi Sonoko | |
| Dạo Bước Phố Đêm | The Girl with Black Hair (voice) | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第1章 「ともだち」 | Nogi Sonoko | |
| キングダム ハーツ キー バックカバー | Invi (voice) | |
| 2016 | orange -未来- | Naho Takamiya (voice) |
| MX4D™ カゲロウデイズ-in a day's- | — | |
| ゼーガペインADP | カミナギ リョーコ (voice) | |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Chiaki Nanami (voice) | |
| Tên Cậu Là Gì? | Teacher Yuki-chan (voice) | |
| 彼女と彼女の猫 -Everything Flows- 完全版 | Miyu (voice) | |
| 遊☆戯☆王 THE DARK SIDE OF DIMENSIONS | Sera (voice) | |
| 2015 | STEINS;GATE #23(β) 境界面上のミッシングリンク | — |
| 花澤香菜 live 2015 “Blue Avenue” | Kana Hanazawa | |
| 映画 Go!プリンセスプリキュア Go!Go!!豪華3本立て!!! | Princess Pampururu | |
| みつあみの神様 | Talking Things (voice) | |
| Đế Quốc Xác Sống | Hadaly Lilith (voice) | |
| 君がいなくちゃだめなんだ | — | |
| 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス | Akane Tsunemori (voice) | |
| 2014 | IS<インフィニット・ストラトス>2 OVA ワールド・パージ編 | Charlotte Dunois |
| 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | Plutia / Iris Heart (voice) | |
| モーレツ宇宙海賊 ABYSS OF HYPERSPACE -亜空の深淵- | Chiaki Kurihara (voice) | |
| Wake Up, Girls!七人のアイドル | Anna (voice) | |
| 2013 | Koimonogatari | — |
| Otorimonogatari | — | |
| 機動戦士ガンダムAGE MEMORY OF EDEN | Romary Stone (voice) | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Yukari Yukino (voice) | |
| 劇場版 STEINS;GATE 負荷領域のデジャヴ | Mayuri Shiina (voice) | |
| AURA ~魔竜院光牙最後の闘い~ | Ryouko Satou (voice) | |
| 2012 | 青の祓魔師 劇場版 | Shiemi Moriyama (voice) |
| 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Ran Hanasaki (voice) | |
| ねらわれた学園 | Kahori (voice) | |
| 流れ星レンズ | Hanakago Risa (voice) | |
| 2011 | Fate/Prototype | Ayaka Sajyou (voice) |
| IS<インフィニット・ストラトス> アンコール 恋に焦がれる六重奏 | — | |
| ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Mizuki Amatsuka (voice) | |
| 森田さんは無口 | Mayu Morita (voice) | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第六章「慟哭ノ砦」 | — | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第五章「死線ノ涯」 | Cleo Saburafu (voice) | |
| 2010 | .hack//Quantum | Sakuya / Asumi Aida (voice) |
| おとめ妖怪 ざくろ | Susukihotaru | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第四章「惨禍ノ地」 | Cleo Sabraf | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第三章「凶刃ノ痕」 | Cleo Sabraf | |
| セキレイ~Pure Engagement~第零羽 | Kusano (voice) | |
| ブラック★ロックシューター | Mato Kuroi (voice) | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第二章「訣別ノ路」 | Cleo Sabraf | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第一章「覚醒ノ刻」 | Cleo Sabraf | |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Kasumi Ishiki (voice) | |
| 劇場版“文学少女” | Tōko Amano (voice) | |
| 2009 | “文学少女”今日のおやつ ~はつ恋~ | Toko Amano (voice) |
| ときめきメモリアル4 ORIGINAL ANIMATION -始まりのファインダー | Kyouno Rhythmy | |
| THE IDOLM@STER 4th ANNIVERSARY PARTY SPECIAL DREAM TOUR’S!! | Eri Mizutani | |
| センコロール | Yuki (voice) | |
| 2008 | ガンスリンガー・ガール IL TEATRINO | Angelica |
Tham gia sản xuất (5)
| 2024 | Nhà Có Năm Nàng Dâu Special 2 | Theme Song Performance |
| 2023 | 五等分の花嫁∽ | Theme Song Performance |
| 2022 | Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh | Theme Song Performance |
| 2019 | 未来想像記 | Songs |
| 2015 | 君がいなくちゃだめなんだ | Theme Song Performance |






