







| 2027 | Shrek 5 | Magic Mirror (voice) |
| 2025 | Phim Xì Trum | Grouchy Smurf / Camouflage Smurf (voice) |
| 2017 | Đội Trưởng Quần Lót: Bản Điện Ảnh Hoành Tráng Đầu Tiên | Nobel Audience Member (voice) |
| Nhóc Trùm | Captain Ross (voice) | |
| 2014 | Biệt Đội Cánh Cụt Vùng Madagascar | Kowalski (voice) |
| The Penguins of Madagascar - Operation: Penguin Takeover | Kowalski (voice) | |
| 2013 | Turbo: Tay Đua Siêu Tốc | Tour Bus Driver (voice) |
| Madly Madagascar | Kowalski (voice) | |
| 2012 | Nimrod and Stinky's Antarctic Adventure | Zookeeper |
| Madagascar 3: Thần Tượng Châu Âu | Kowalski (voice) | |
| Mèo Đi Hia: Ba Tiểu Quỷ | Food Prisoner (voice) | |
| 2011 | Shrek: Once Upon a Time | Self |
| Mèo Đi Hia | Little Boy Blue / Friar Miller / Prison Guard / Manuel / Rafael (voice) | |
| 2010 | Shrek: Cuộc Phiêu Lưu Cuối Cùng | Royal Messenger / Magic Mirror / Geppetto (voice) |
| 2009 | Merry Madagascar | Kowalski (voice) |
| Quái Vật Ác Chiến Người Ngoài Hành Tinh | Advisor Cole / Army Commander Jones (voice) | |
| 2008 | Madagascar 2: Tẩu Thoát Đến Châu Phi | Kowalski (voice) |
| 2007 | Shrek 3 | Puppet Master / Announcer / Mascot / Singing Villain (voice) |
| 2005 | Biệt Đội Cánh Cụt Vùng Madagascar: Giáng Sinh Kỳ Quặc | Kowalski (voice) |
| Cuộc Phiêu Lưu Đến Madagascar | Kowalski (voice) | |
| 2004 | Far Far Away Idol | Magic Mirror (voice) |
| Shrek 2 | Humphries / Magic Mirror (voice) | |
| 2003 | Sinbad: Huyền Thoại Bảy Đại Dương | Tower Guard (voice) |
| 2001 | Shrek in the Swamp Karaoke Dance Party | Magic Mirror (singing voice) |
| Shrek | Geppetto / Magic Mirror (voice) | |
| 1989 | The Cellar | Willy Cashen |
| 1988 | The Thing What Lurked in the Tub | Lugmeyer (voice) |
| 2025 | Phim Xì Trum | Director |
| 2017 | Nhóc Trùm | Thanks |
| 2011 | Mèo Đi Hia | Director |
| 2007 | Shrek 3 | Director |
| Shrek 3 | Screenplay | |
| 2004 | Shrek 2 | Additional Dialogue |
| Shrek 2 | Head of Story | |
| 2001 | Shrek | Additional Dialogue |
| 1988 | Lea Press on Limbs | Director |