龍田直樹
Acting
Nổi bật với

Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro
Catbus (voice) · 1988

Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại
Oolong / Tako Kagaku-sha (voice) · 1993

Doraemon: Nobita và Hòn Đảo Diệu Kì – Cuộc Phiêu Lưu Của Loài Thú
Gonsuke (voice) · 2012

Bảy Viên Ngọc Rồng: Cooler Phục Hận
Oolong / Haiya Dragon (voice) · 1991

ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス
Oolong (voice) · 1993

7 Viên Ngọc Rồng Z: Mầm Cây Sinh Lực
Icarus (voice) · 1990

ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴
Oolong (voice) · 1993

Doraemon: Nobita và Viện Bảo Tàng Bảo Bối
Gonsuke (voice) · 2013
Ảnh
Đã đóng (71)
| 2023 | 日本列島生きもの超伝説 劇場版ダーウィンが来た! | ヒゲじい (voice) |
| 2021 | 驚き!海の生きもの超伝説 劇場版ダーウィンが来た! | — |
| 2020 | 恐竜超伝説 劇場版ダーウィンが来た! | — |
| 2019 | One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Capone Bege (voice) |
| 2013 | Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Korin (voice) |
| Doraemon: Nobita và Viện Bảo Tàng Bảo Bối | Gonsuke (voice) | |
| 2012 | ワンピース エピソード オブ ルフィ ~ハンドアイランドの冒険~ | Bilić (voice) |
| Doraemon: Nobita và Hòn Đảo Diệu Kì – Cuộc Phiêu Lưu Của Loài Thú | Gonsuke (voice) | |
| 2010 | ワンピース ストロングワールド Episode 0 | Tonjit (voice) |
| 2009 | ほしのカービィ〜特別編とくべつへん〜 倒たおせ!! 甲殻魔獣こうかくまじゅうエビゾウ (Hoshi no Kābyi〜Tokubetsu-hen〜Taose!! Kōkaku Majū Ebizou) | Escargoon (voice) (uncredited) |
| 2008 | ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!! | Oolong / Bubbles / Bee (voice) |
| ゲゲゲの鬼太郎 妖怪JAPANラリー3D | — | |
| 2006 | どうぶつの森 | Tanukichi (voice) |
| 2005 | メタルギアソリッド3 EXISTENCE | Sokolov (voice) |
| Kirby: Fright to the Finish! | Escargoon (voice) | |
| 飛べ! 星のカービィ | Escargoon (voice) | |
| 2002 | キン肉マンⅡ世 マッスル人参争奪!超人大戦争 | — |
| 2001 | キン肉マンII世 | — |
| ピカチュウのドキドキかくれんぼ | Granbulu (voice) | |
| 2000 | ピチューとピカチュウ | Delvil (voice) |
| 1998 | ピカチュウのなつやすみ | Bulu (voice) |
| 1997 | 支配者の黄昏 | Junk (voice) |
| Chúa Tể Rừng Xanh Leo | Tommy (voice) | |
| ゲゲゲの鬼太郎 妖怪特急!まぼろしの汽車 | Ittan Momen (voice) | |
| たまごっちホントのはなし | — | |
| エルマーの冒険 | Seagull (voice) | |
| ゲゲゲの鬼太郎 おばけナイター | Ittan Momen (voice) | |
| 1996 | 新きまぐれオレンジ☆ロード ~ そして、あの夏のはじまり | Kazuya Hatta (voice) |
| ゲゲゲの鬼太郎 大海獣 | Ittan-momen (voice) | |
| ウルトラマンカンパニー こちらウルカン特捜(騒)隊で~す! | Baruta-kun | |
| ドラゴンボール 最強への道 | Oolong (voice) | |
| 1994 | グラップラー刃牙 | Mitsunari Tokugawa |
| ドラゴンボールZ 超戦士撃破!!勝のはオレだ | Jaguar-Butta / Bubbles (voice) | |
| Dr.スランプ アラレちゃん ほよよ!!助けたサメに連れられて.. | Father Shark (voice) | |
| ドラミちゃん 青いストローハット | Pump (voice) | |
| 1993 | 妖世紀水滸伝 魔星降臨 | Kyoichi Amamoto (voice) |
| ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴 | Oolong (voice) | |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại | Oolong / Tako Kagaku-sha (voice) | |
| ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス | Oolong (voice) | |
| 1992 | DOWNLOAD 南無阿弥陀仏は愛の詩 | (voice) |
| 時元戦国史 黒の獅士 陣内篇 | Yurimaru (voice) | |
| 21エモン 宇宙いけ!裸足のプリンセス | ゴンスケ | |
| Bảy Viên Ngọc Rồng: Sự Trở Lại Của Cooler | Oolong (voice) | |
| 1991 | 究極超人あ~る | — |
| Bảy Viên Ngọc Rồng: Cooler Phục Hận | Oolong / Haiya Dragon (voice) | |
| カプリコン | Dr. Garetti (voice) | |
| Moryo Senki Madara | (voice) | |
| ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう | Oolong (voice) | |
| 井原西鶴 好色一代男 | Juzo (voice) | |
| 1990 | ヴァリス3 | Nizetti / Asura |
| 7 Viên Ngọc Rồng Z: Mầm Cây Sinh Lực | Icarus (voice) | |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Kẻ Mạnh Nhất | Ûron (voice) | |
| 1988 | 魔界都市<新宿> | Water Demon (voice) |
| きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい | Kazuya Hatta (voice) | |
| 7 Viên Ngọc Rồng: Hành Trình Kỳ Diệu | Oolong (voice) | |
| テンリトルガルフォース | Hideki Kakinuma (voice) | |
| 悟空の交通安全 | Master Roshi | |
| Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro | Catbus (voice) | |
| ドクター秩父山 | Kerotan (voice) | |
| 恐怖のバイオ人間 最終教師 | Umekichi (voice) | |
| 帝都物語 | (voice) | |
| 1987 | ドラゴンボール 魔神城のねむり姫 | Oolong (voice) |
| バツ&テリー | Tatsuo Yagami (voice) | |
| 1986 | ドラゴンボール 神龍の伝説 | Oolong (voice) |
| 魔法のスターマジカルエミ 蝉時雨 | Topo | |
| 装鬼兵MDガイスト | Sakamoto (voice) | |
| 1982 | オズの魔法使い | Uncle Henry (voice) |
| 浮浪雲 | Merchant (voice) | |
| 1981 | Doraemon: Nobita và Lịch Sử Khai Phá Vũ Trụ | Middle School Student A (voice) |
| 1980 | サイボーグ009 超銀河伝説 | (voice) |
| 1979 | 大恐竜時代 | Friend (voice) |
