佐藤智恵
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 15.73 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe
Bo-chan (voice) · 2025

ドラゴンボールZ たったひとりの最終決戦〜フリーザに挑んだZ戦士 孫悟空の父〜
Saiya-jin C (voice) · 1990

Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi
Bo-chan (voice) · 1994

Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja
Bo-chan (voice) · 2022

Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario
Gonbe (voice) · 2005

Pokémon: Giratina & Shaymin, Đóa Hoa Của Bầu Trời
Ogin (voice) · 2008

Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng!
Bo-chan (voice) · 2016

Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~
Bo-chan (voice) · 2019
Đã đóng (38)
| 2025 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Bo-chan (voice) |
| 2023 | 名探偵ピカチュウ ~華麗なるモーニングルーティン~ | Gonbe / Kajicchu (voice) |
| 2022 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Bo-chan (voice) |
| 2021 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 29: Meki Bí Ẩn! Học Viện Hoa Tenkasu | Bo-chan (voice) |
| 2020 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 28: Đụng Độ! Vương Quốc Rakuga và Bốn "Anh Hùng" | Bo-chan (voice) |
| 2019 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~ | Bo-chan (voice) |
| 2018 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 26: Kungfu Boys ~ Mì Ramen Đại Chiến ~ | Bo-chan (voice) |
| 2017 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 25: Cuộc Xâm Lăng Của Người Ngoài Hành Tinh Shiriri | Bo-chan (voice) |
| 2016 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Bo-chan (voice) |
| 2014 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 22: Gachinko! Người Máy Phản Công To-chan | Bo-chan (voice) |
| 2013 | 映画かいけつゾロリ まもるぜ!きょうりゅうのたまご | DIno Brother (voice) |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | Blacky (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 21: Ngon Tuyệt! Sự Sống Còn Của Người Sàng Ăn Hạng B!! | Bo-chan (voice) | |
| 2012 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 20: Cơn Bão Hung Hăng Gọi Mời! Shin và Công Chúa Vũ Trụ | Bo-chan (voice) |
| 2011 | 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Isuke Ninokuruwa (voice) |
| 2010 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai | Bo-chan (voice) |
| 2009 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 17: Gầm! Vương Quốc Hoang Dã Kasukabe | Bo-chan (voice) |
| 2008 | Pokémon: Giratina & Shaymin, Đóa Hoa Của Bầu Trời | Ogin (voice) |
| 2007 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 15: Cơn Bão Gọi Lửa! Quả Bom Đít Hát | Bo-chan (voice) |
| 2006 | Pokémon: Chiến Binh Pokemon Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Gonbe (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Bo-chan (voice) | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Gonbe (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 13: Huyền Thoại Vẫy Gọi! Hiệp Sĩ Lợn: Trận Đại Chiến 3 Phút | Bo-chan (voice) | |
| 2004 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ | Bo-chan (voice) |
| 2003 | 凧になったお母さん | Old Lady (voice) |
| 劇場版 ポケットモンスター おどるポケモンひみつ基地 | Habunake (voice) | |
| 2002 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Bo-chan / Boshichi (voice) |
| 2001 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ モーレツ!オトナ帝国の逆襲 | Bo-chan (voice) |
| 1999 | クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Bo-chan (voice) |
| 1997 | クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Bo-chan (voice) |
| 1994 | キャプテン翼 最強の敵!オランダユース | Ryou Ishizaki (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi | Bo-chan (voice) | |
| Dr.スランプ アラレちゃん ほよよ!!助けたサメに連れられて.. | Child Shark (voice) | |
| 1993 | Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Bo-chan (voice) |
| FIGHT!! | Young Yonosuke (voice) | |
| 1991 | 老人Z | Nobuko Ohe (voice) |
| 1990 | ドラゴンボールZ たったひとりの最終決戦〜フリーザに挑んだZ戦士 孫悟空の父〜 | Saiya-jin C (voice) |
| 1985 | ペンギンズ・メモリー 幸福物語 | Jimmy (voice) |