佐藤利奈
Acting
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Amane Ubuyashiki (voice) · 2020

Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên
Luca (voice) · 2020

Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
Mido (voice) · 2018

Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1
Rei Hino / Super Sailor Mars (voice) · 2021

Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1
Rei Hino / Sailor Mars (voice) · 2023

Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2
Rei Hino / Sailor Mars (voice) · 2023

Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2
Rei Hino / Eternal Sailor Mars (voice) · 2021

Linh hồn đổi xác: Hoạt hình
Gina (Leilin Kawahara) (voice) · 2020
Ảnh
Đã đóng (48)
| 2026 | もし、これから生まれるのなら | — |
| 2025 | カイリューとゆうびんやさん | Rio's Mother (voice) |
| 2024 | Okuninushi and Sukunabikona | Narrator (voice) |
| ウマ娘 プリティーダービー 5th EVENT ARENA TOUR GO BEYOND - YELL - & - NEW GATE - | Ryoka Tsurugi | |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 | Rei Hino / Sailor Mars (voice) |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Rei Hino / Sailor Mars (voice) | |
| 2022 | 劇場版 Free!–the Final Stroke– 後編 | Isuzu Mikoshiba (voice) |
| 2021 | ARIA The BENEDIZIONE | Athena Glory (voice) |
| シドニアの騎士 あいつむぐほし | — | |
| ARIA The CREPUSCOLO | Athena Glory (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Rei Hino / Eternal Sailor Mars (voice) | |
| planetarian~雪圏球~ | Satomi Kurahashi (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Rei Hino / Super Sailor Mars (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Amane Ubuyashiki (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên | Luca (voice) | |
| Linh hồn đổi xác: Hoạt hình | Gina (Leilin Kawahara) (voice) | |
| 2019 | 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION ~ねぷのなつやすみ~ | Vert (voice) |
| 2018 | 劇場版 夏目友人帳 ~うつせみに結ぶ~ | Tooru Taki (voice) |
| 劇場版 のんのんびより ばけーしょん | Kaede 'Candy Store' Kagayama (voice) | |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Mido (voice) | |
| 2017 | 曇天に笑う<外伝>~決別、犲の誓い~ | Botan (voice) |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第3章 「やくそく」 | Aki-sensei | |
| げんばのじょう-玄蕃之丞- | Onatsu (voice) | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第2章 「たましい」 | Aki-sensei | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第1章 「ともだち」 | Aki-sensei | |
| 2016 | planetarian ~星の人~ | Satomi Kurahashi (voice) |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第2部 響-ひびき- | Nakayama (voice) |
| アキの奏で | Aki Miyagawa (voice) | |
| コープスパーティー『如月学園』 ~如月祭~ | — | |
| 2014 | のんのんびより 沖縄へ行くことになった | Kaede Kagayama (voice) |
| 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | Vert / Green Heart (voice) | |
| みツわの | Midori Aikawa (voice) | |
| モーレツ宇宙海賊 ABYSS OF HYPERSPACE -亜空の深淵- | Jenny Dolittle (voice) | |
| 声優DVD企画 宝探し 探偵学園エデン~怪盗アビルからの挑戦~ | ナレーション | |
| 2013 | ヴァッサロード | Minea |
| 劇場版 とある魔術の禁書目録 -エンデュミオンの奇蹟- | Mikoto Misaka (voice) | |
| 2012 | Minami-ke Omatase | — |
| コープスパーティー Missing Footage | Naomi Nakashima (voice) | |
| 2011 | 劇場版 魔法先生ネギま! Anime Final | — |
| ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Miharu Amatsuka (voice) | |
| 2010 | イヴの時間 劇場版 | Nagi (voice) |
| クイズマジックアカデミー ~オリジナルアニメーション2~ | Yuu / Satsuki (voice) | |
| ムダヅモ無き改革 | Yulia Tymoshenko (voice) | |
| 2009 | 劇場版 天元突破グレンラガン 螺巌篇 | Kiyoh Bachika (voice) |
| 2008 | HELLS | Giriera (voice) |
| 劇場版 天元突破グレンラガン 紅蓮篇 | Kiyoh Bachika (voice) | |
| 2006 | びんちょうタン | Ren-tan (voice) |
| 1994 | 麗霆゛子 レディース!! | — |
Tham gia sản xuất (1)
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Theme Song Performance |

