瀬戸麻沙美
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 12.01 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-
Nobara Kugisaki (voice) · 2025

Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe
Ariana (voice) · 2025

Kaiju No.8: Nhiệm Vụ Trinh Sát
Mina Ashiro (voice) · 2025

OVERLORD: Thánh Quốc
CZ2128 Delta (voice) · 2024

Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân
Mai Sakurajima (voice) · 2019

Cú Úp Rổ Đầu Tiên
Ayako (voice) · 2022

劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】
CZ2128 Delta (voice) · 2017

Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Em Gái Xuất Hành
Mai Sakurajima (voice) · 2023
Ảnh
Đã đóng (56)
| 2026 | 青春ブタ野郎はディアフレンドの夢を見ない | Mai Sakurajima (voice) |
| ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第3幕 | — | |
| ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第2幕 | — | |
| 2025 | ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第1幕 | — |
| Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Nobara Kugisaki (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Ariana (voice) | |
| Kaiju No.8: Nhiệm Vụ Trinh Sát | Mina Ashiro (voice) | |
| 怪獣8号 保科の休日 | Mina Ashiro | |
| 2024 | ふれる。 | (voice) |
| OVERLORD: Thánh Quốc | CZ2128 Delta (voice) | |
| ガールズ&パンツァー タイチョウ・ウォー! | — | |
| 2023 | Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Cô Bé Đeo Cặp Sách | Mai Sakurajima (voice) |
| Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Em Gái Xuất Hành | Mai Sakurajima (voice) | |
| アイカツ! 10th STORY ~未来へのSTARWAY~ | Shion Kamiya (voice) | |
| 2022 | ウルトラマンレグロス ファーストミッション | Ultrawoman Beth (voice) |
| Cú Úp Rổ Đầu Tiên | Ayako (voice) | |
| デリシャスパーティ♡プリキュア わたしだけのお子さまランチ | Asuka Takizawa / Cure Flamingo (voice) | |
| Tòa nhà trôi dạt | Natsume Tonai (voice) | |
| 劇場版 異世界かるてっと ~あなざーわーるど~ | Raphtalia (voice) | |
| 2021 | ウルトラギャラクシーファイト 運命の衝突 | Ultrawoman Beth |
| EUREKA/交響詩篇エウレカセブン ハイエボリューション | Ex Tra (voice) | |
| 映画 トロピカル〜ジュ!プリキュア 雪のプリンセスと奇跡の指輪! | Asuka Takizawa / Cure Flamingo (voice) | |
| 劇場版 マクロスΔ 絶対LIVE!!!!!! | Milia Fallyna (voice) | |
| 映画トロピカル〜ジュ!プリキュア プチ とびこめ!コラボ♡ダンスパーティ! | Asuka Takizawa / Cure Flamingo (voice) | |
| 2020 | デート・ア・バレット 後編 ナイトメア・オア・クイーン | Yui Sagakure (voice) |
| 荒野のコトブキ飛行隊 完全版 | Reona (voice) | |
| デート・ア・バレット 前編 デッド・オア・バレット | Yui Sagakure (voice) | |
| t7s 5th Anniversary Live –SEASON OF LOVE– in Makuhari Messe | — | |
| 2019 | Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân | Mai Sakurajima (voice) |
| ガールズ&パンツァー 最終章 第2話 | (voice) | |
| 2018 | Haikara-san Phần 2: Bông hoa Tokyo, sự lãng mạn tuyệt vời | Tamaki Kitakoji (voice) |
| 宇宙の法-黎明編- | Anna (voice) | |
| 劇場版 マクロスΔ 激情のワルキューレ | Mirage Farina Jenius (voice) | |
| 2017 | ガールズ&パンツァー 最終章 第1話 | (voice) |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN V 激突 ルウム会戦 | Fang Li (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | CZ2128 Delta (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | CZ2128 Delta (voice) | |
| 2016 | ポッピンQ | Isumi Kominato (voice) |
| 「英雄」解体 | Karon Yamada | |
| アイカツ!~ねらわれた魔法のアイカツ!カード~ | Shion Kamiya (voice) | |
| Under the Dog | Anthea Kallenberg (voice) | |
| 劇場版 selector destructed WIXOSS | Iona Urazoe (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | (voice) | |
| 2015 | Cuộc Chiến Xe Tăng | Kinuyo Nishi (voice) |
| UFO学園の秘密 | Anna (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| Love Live! The School Idol Movie | School Idol (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | (voice) | |
| 音楽少女 | Eri Kumagai (voice) | |
| 2014 | 劇場版 アイカツ! | Raichi Hoshimiya / Shion Kamiya (voice) |
| 声優DVD企画 宝探し 探偵学園エデン~怪盗アビルからの挑戦~ | — | |
| 2013 | コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Ferilli Paltrow (voice) |
| Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm | Young Yukiatsu (voice) | |
| デス・ビリヤード | Kurokami no Onna (voice) | |
| 劇場版 とある魔術の禁書目録 -エンデュミオンの奇蹟- | Marie Spearhead (voice) | |
| 2012 | コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | Ferirri Barutorou (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2019 | Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân | Theme Song Performance |
