大友龍三郎
Acting
Nổi bật với

Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần
Gyuumao (voice) · 2013

Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh
Leader (voice) · 2010

天地無用! in LOVE
Kain · 1996

Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng
Gaga (voice) · 2018

Lãng Khách Ninja
Tessai (voice) · 1993

Biệt Đội Siêu Anh Hùng Bí Mật: Black Widow và Punisher
Cain (voice) · 2014

ドラゴンボールGT 悟空外伝! 勇気の証しは四星球
Yô-maô (voice) · 1997

Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt
Ox-King (voice) · 2013
Đã đóng (55)
| 2024 | Dan Da Dan - Cuộc gặp gỡ đầu tiên | Flatwoods Monster (voice) |
| 2019 | One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Crocodile (voice) |
| 2018 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Huyền Thoại Broly | Shenron (voice) |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Gaga (voice) | |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Sir Crocodile (voice) |
| 2016 | ドラゴンボールZ・ザ・リアル 4-D | Shenron (voice) |
| シンドバッド ~真昼の夜とふしぎの門~ | King Nader (voice) | |
| 2014 | Biệt Đội Siêu Anh Hùng Bí Mật: Black Widow và Punisher | Cain (voice) |
| BUDDHA 2 手塚治虫のブッダ -終わりなき旅- | Yatala (voice) | |
| 2013 | 劇場版 HUNTER×HUNTER -The LAST MISSION- | Gaki (voice) |
| 仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦 | WizarDragon (voice) | |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Ox-King (voice) | |
| Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần | Gyuumao (voice) | |
| 牙狼〈GARO〉~蒼哭ノ魔竜~ | Gajari (voice) | |
| 2012 | 映画かいけつゾロリ だ・だ・だ・だいぼうけん! | — |
| 2011 | 劇場版 仮面ライダーオーズ WONDERFUL 将軍と21のコアメダル | Gara (voice) |
| 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Fuuki (voice) | |
| 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Arinan Samo (voice) | |
| 2010 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Leader (voice) |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Homer Katagiri (voice) | |
| Halo Legends | Haka (segment "The Duel") | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Homer Katagiri (voice) |
| 2008 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース - STAGE II 不滅の魔鎧装 | Armored Darkness (voice) |
| ウルトラマンメビウス外伝 アーマードダークネス STAGE1 滅びの遺産 | Armored Darkness (voice) | |
| 2007 | 獣拳戦隊ゲキレンジャーギュンギュン!拳聖大運動会 | Gorie Yen (voice) |
| 日本偉人大賞 偉人最強決定戦 | Saito Musashibo Benkei (voice) | |
| One Piece: Cuộc Chiến Ở Vương Quốc Alabasta | Sir Crocodile (voice) | |
| 2006 | 永遠の法 | God Eagle (voice) |
| 2005 | 特捜戦隊デカレンジャーVSアバレンジャー | Ginjifuan Kazak (Voice) |
| 2001 | 超空童子 ワンダーセブン | Kirugoa (voice) |
| Malice@Doll | Devo@Leukocyte (voice) | |
| 未来戦隊タイムレンジャーVSゴーゴーファイブ | Don Dolnero (voice) | |
| 2000 | 救急戦隊ゴーゴーファイブVSギンガマン | Gil (voice) |
| 1999 | ストリートファイターZERO - THE ANIMATION - | Birdie (voice) |
| 鉄腕アトム ~青騎士の巻~ | — | |
| 1998 | それいけ!アンパンマン てのひらを太陽に | — |
| 1997 | 風のクロノア door to phantomile | Ghadius (2008 Wii remake) |
| ドラゴンボールGT 悟空外伝! 勇気の証しは四星球 | Yô-maô (voice) | |
| 深海の艦隊 サブマリン707 | Moguro (voice) | |
| 1996 | 蒼き狼たちの伝説 | Continental (voice) |
| 新・破裏拳ポリマー | Dr. Orega | |
| Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết | Police Officer / Warden (voice) | |
| Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết | Black (voice) | |
| 天地無用! in LOVE | Kain | |
| 1995 | バイオ・ハンター | Yoshikawa |
| 1994 | The Reipuman: Anime bâjon | Yuka's Father (voice) |
| Gatchaman OVA | Devil Snake Commander (ep 3) | |
| 臀撃おしおき娘ゴータマン~ゴータマン誕生篇 | Dark Vader (voice) | |
| 1993 | 銃夢 | Grewcica (voice) |
| Lãng Khách Ninja | Tessai (voice) | |
| 1992 | 超時空要塞マクロスII -LOVERS AGAIN- | Dennis Lone (voice) |
| 1991 | Crying フリーマン4 雄首冬獄 | Oshu Tohgoku (voice) |
| 1990 | RIKI-OH 力王2 「滅びの子」 | Washizaki (voice) |
| ライトニングトラップ レイナ&ライカ | Murphy | |
| 1989 | RIKI-OH 力王 等括地獄 | Bandou (voice) |