飯豊まりえ
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 2.31 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Millie Maxwell (voice) · 2023

Đường Hầm Tới Mùa Hạ, Lối Thoát Của Biệt Ly
Anzu Hanashiro (voice) · 2022

Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku
Ai Shindo (voice) · 2019

烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー
Yayoi Ulshade / Kyoryu Violet · 2015

惡の華
Aya Tokiwa · 2019

王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー
Yayoi Ulshade / Kyoryu Violet · 2024

獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ
Yayoi Ulshade · 2014

きょうのキラ君
Ninon Okamura · 2017
Ảnh
Đã đóng (30)
| 2025 | 岸辺露伴は動かない 懺悔室 | Kyoka Izumi |
| 2024 | ハムレットQ1 | — |
| 王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー | Yayoi Ulshade / Kyoryu Violet | |
| 万博の太陽 | Manda Chinatsu | |
| 2023 | Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Millie Maxwell (voice) |
| 岸辺露伴 ルーヴルへ行く | Kyoka Izumi | |
| 2022 | Đường Hầm Tới Mùa Hạ, Lối Thoát Của Biệt Ly | Anzu Hanashiro (voice) |
| 2021 | くれなずめ | Hiromi |
| 2020 | 柳生一族の陰謀 | Yagyu Akane |
| Lời Nguyền Shirai | Mizuki | |
| 2019 | 夏の夜空と秋の夕日と冬の朝と春の風 | Kikuchi Ayako |
| 惡の華 | Aya Tokiwa | |
| いなくなれ、群青 | Manabe Yu | |
| 僕が笑うと | — | |
| 必殺仕事人2019 | — | |
| トラさん~僕が猫になったワケ~ | Howaitesuto | |
| Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku | Ai Shindo (voice) | |
| 2018 | 誘拐法廷~セブンデイズ~ | — |
| 2017 | ハルさん~花嫁の父は名探偵!? | Furi Kasukabe |
| 世にも奇妙な物語 '17秋の特別編 | — | |
| 暗黒女子 | Itsumi Shiraishi | |
| きょうのキラ君 | Ninon Okamura | |
| 2016 | MARS~ただ、君を愛してる~ | Kira Aso |
| 2015 | あの日見た花の名前を僕達はまだ知らない。 | Chiriko "Tsuruko" Tsurumi |
| ジュリエット×2 ~恋音ミュージカル~ | — | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー | Yayoi Ulshade / Kyoryu Violet | |
| 2014 | Zyuden Sentai Kyoryuger Final Live Tour 2014 | Yayoi Ulshade (voice) |
| 帰ってきた獣電戦隊キョウリュウジャー 100YEARS AFTER | Yayoi Ulshade | |
| 世にも奇妙な物語 '14春の特別編 | — | |
| 獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ | Yayoi Ulshade |


