Chân Tử Đan (chữ Hán: 甄子丹; bính âm: Zhēn Zǐdān; tên Tiếng Anh: Donnie Yen; sinh ngày 27 tháng 6 năm 1963) là một diễn viên người Trung Quốc, ngoài ra anh còn là một đạo diễn, nhà chỉ đạo võ thuật và nhà sản xuất điện ảnh[1]. Anh nổi tiếng trên màn ảnh truyền hình và màn ảnh rộng qua những vai diễn có sử dụng võ thuật như một trong những ngôi sao võ thuật hàng đầu châu Á. Về diễn xuất, Chân Tử Đan từng hai lần nhận được đề cử giải Kim Tượng. Anh được coi là người trẻ nhất trong số những nhà chỉ đạo võ thuật xuất sắc nhất thế giới, từng nhiều lần được trao giải thưởng về chỉ đạo võ thuật tại các liên hoan phim Hồng Kông và châu Á. Tại Việt Nam tên anh thường bị phiên âm sai thành Chung Tử Đơn, tên này được sử dụng phổ biến trên báo chí, áp phích, bìa đĩa, cũng như trong giới hâm mộ.








| 2025 | 你行!你上! | Alex Yang |
| 2024 | Phán Quyết Sai Lầm | Fok Chi Ho |
| 2023 | Sát Thủ John Wick: Phần 4 | Caine |
| Thiên Long Bát Bộ: Kiều Phong Truyện | Qiao Feng / Xiao Feng | |
| 2022 | Tôn Ngộ Không: Huyền Thoại Bắt Đầu | Sun Wukong / Monkey King |
| Giải Cứu | A De | |
| Tân Ỷ Thiên Đồ Long Ký 02: Thánh Hỏa Hùng Phong | Zhang Sanfeng | |
| Tân Ỷ Thiên Đồ Long Ký 01: Cửu Dương Thần Công | Zhang Sanfeng | |
| 2021 | 龍虎武師 | — |
| Nộ Hỏa: Trọng Án | Bong | |
| 2021年中央广播电视总台春节联欢晚会 | — | |
| 2020 | Hoa Mộc Lan | Commander Tung |
| Phì Long Quá Giang | Fallon Zhu | |
| 2019 | Diệp Vấn 4: Hồi Cuối | Ip Man |
| 2018 | Người Băng 2: Du Hành Thời Gian | Ying |
| Đại Sư Huynh | Henry Chen Xia | |
| 2017 | 功守道 | Master Yen |
| Trùm Hương Cảng | Crippled Ho | |
| The Stories: The Making of 'Rogue One: A Star Wars Story' | Self | |
| Điệp Viên xXx: Phản Đòn | Xiang | |
| 2016 | Rogue One: Star Wars Ngoại Truyện | Chirrut Imwe |
| Ngọa Hổ Tàng Long 2: Thanh Minh Bảo Kiếm | Silent Wolf | |
| 2015 | Diệp Vấn 3 | Ip Man |
| Thám Tử Đến Rồi | Band Members | |
| 2014 | Sát Quyền | Hahou Mo |
| Người Băng | Ying | |
| Kim Kê 3 | Yip Man | |
| Tây Du Ký: Đại Náo Thiên Cung | Sun Wukong / Monkey King | |
| 2013 | Thân Phận Đặc Biệt | Dragon Chan |
| 在一起 | Chan Kwok-Wah | |
| 2012 | Bát Tinh Bão Hỉ | Carl Tam |
| 2011 | Võ Hiệp | Liu Jinxi / Tang Long |
| Quan Vân Trường | Guan Yunchang | |
| Tối Cường Hỉ Sự | Cheng Yu-keung / Arnold Cheng | |
| 2010 | Huyền Thoại Trần Chân | Chen Zhen |
| Diệp Vấn 2: Tôn Sư Truyền Kỳ | Ip Man | |
| Cẩm Y Vệ | Qinglong | |
| 2009 | Thập Nguyệt Vi Thành | Sum Chung-Yang |
| 建国大业 | Tian Han | |
| How Bruce Lee Changed the World | Self | |
| Nhà Có Chuyện Vui 2009 | Wedding Guest (cameo) | |
| 2008 | Diệp Vấn | Yip Man |
| Họa Bì | Pang Yong | |
| Giang Sơn Mỹ Nhân | General Muyong Xuehu | |
| 2007 | Ngòi Nổ | Ma |
| 2006 | Long Hổ Môn | Tiger Wong |
| 2005 | Sát Phá Lang | Inspector Ma Kwun |
| Tuyết Sơn Thất Kiếm | Chu Zhaonan | |
| 2004 | 'Hero' Defined: A Look at the Epic Masterpiece | Self |
| Thiên cơ biến II | General Lone | |
| 戀情告急 | Victor Tsui | |
| 2003 | Hiệp Sĩ Thượng Hải | Wu Chow |
| 2002 | Anh Hùng | Sky |
| The Blood Pact: The Making of 'Blade II' | Self | |
| The Kung Fu Master | Hung Hei-Kwun | |
| Fist of Fury | Chen-Jun | |
| Săn Quỷ 2 | Snowman | |
| 2001 | Fist of Fury - Sworn Revenge | Chen Zhen |
| Reflections on 'the Little Dragon' | — | |
| Hong Kong Superstars | Self | |
| 2000 | Highlander: Endgame | Jin Ke |
| 1999 | 黑色城市 | Ozone |
| 1998 | Tân Đường Sơn Đại Huynh | Tong Shan |
| 殺殺人,跳跳舞 | Cat Lee | |
| 1997 | Truyền Thuyết Chiến Lang | Fung Man-hin |
| 黑玫瑰義結金蘭 | Boxing School Owner | |
| 义侠勇闯上海滩 | 唐山 | |
| 1996 | 666魔鬼復活 | Nam |
| Thiết Hầu Tử 2 | Iron Monkey | |
| 1995 | Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2 | Lung Chat |
| 亞洲警察之高壓線 | Chiang Ho-Wa | |
| 1994 | Mã Hí Cuồng Phong | Danton Lee |
| Revenge of the Kung Fu Master | Hung-Hei Kwun | |
| Vịnh Xuân Quyền | Leung Pok To | |
| Cinema of Vengeance | Self (uncredited) | |
| 1993 | 蘇乞兒 | So Chan |
| Thiết Hầu Tử | Wong Kei-ying | |
| 新流星蝴蝶劍 | Yip Cheung | |
| 1992 | Tân Long Môn Khách Sạn | Eunuch Tso Siu Yan |
| Hoàng Phi Hồng 2: Nam Nhi Đương Tự Cường | Commander Lan | |
| 怒火威龍 | Leung / Brett Chan | |
| Liệp Báo Hành Động | Ronnie | |
| 1991 | 魔唇劫 | Shiang Chin-Fei |
| Donnie Yen UK Tour 1991 | — | |
| 1990 | Đặc Cảnh Đồ Long 2 | Dragon Yau |
| 1989 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 4 | Captain Donnie Yan |
| 1988 | Đặc Cảnh Đồ Long | Terry |
| Hình Cảnh Bản Sắc | Dickson Kwan | |
| 1985 | Tình Địch | Eddie |
| 1984 | Thái Cực Túy Quyền | Chan Chuen Chung |
| 2024 | Phán Quyết Sai Lầm | Director |
| Phán Quyết Sai Lầm | Producer | |
| 2023 | Thiên Long Bát Bộ: Kiều Phong Truyện | Director |
| Thiên Long Bát Bộ: Kiều Phong Truyện | Producer | |
| 2022 | Giải Cứu | Producer |
| 2021 | Nộ Hỏa: Trọng Án | Action Director |
| Nộ Hỏa: Trọng Án | Producer | |
| 武汉!武汉 | Executive Producer | |
| 2020 | Phì Long Quá Giang | Producer |
| 2018 | Diệp Vấn Ngoại Truyện: Trương Thiên Chí | Producer |
| Đại Sư Huynh | Producer | |
| Đại Sư Huynh | Action Director | |
| 2017 | Trùm Hương Cảng | Producer |
| Điệp Viên xXx: Phản Đòn | Fight Choreographer | |
| 2014 | Sát Quyền | Action Director |
| Người Băng | Producer | |
| 2011 | Võ Hiệp | Action Director |
| Quan Vân Trường | Choreographer | |
| 2010 | Huyền Thoại Trần Chân | Martial Arts Choreographer |
| 2007 | Ngòi Nổ | Producer |
| Ngòi Nổ | Action Director | |
| 2006 | Long Hổ Môn | Action Director |
| Long Hổ Môn | Co-Producer | |
| Stormbreaker | Action Director | |
| Stormbreaker | Stunts | |
| 2005 | Sát Phá Lang | Martial Arts Choreographer |
| 2004 | Thiên cơ biến II | Stunt Coordinator |
| 見習黑玫瑰 | Director | |
| 2003 | Thiên cơ biến | Co-Director |
| Thiên cơ biến | Action Director | |
| 2002 | Săn Quỷ 2 | Martial Arts Choreographer |
| 2001 | 修羅雪姫 | Action Director |
| 修羅雪姫 | Stunts | |
| Fist of Fury - Sworn Revenge | Martial Arts Choreographer | |
| 2000 | Highlander: Endgame | Martial Arts Choreographer |
| 1999 | Der Puma - Kämpfer mit Herz | Stunts |
| Tinh Nguyệt Đồng Thoại | Action Director | |
| Tinh Nguyệt Đồng Thoại | Choreographer | |
| 1998 | Tân Đường Sơn Đại Huynh | Director |
| 殺殺人,跳跳舞 | Director | |
| 殺殺人,跳跳舞 | Producer | |
| 殺殺人,跳跳舞 | Martial Arts Choreographer | |
| 殺殺人,跳跳舞 | Writer | |
| 1997 | Truyền Thuyết Chiến Lang | Director |
| Truyền Thuyết Chiến Lang | Screenplay | |
| Truyền Thuyết Chiến Lang | Producer | |
| Truyền Thuyết Chiến Lang | Martial Arts Choreographer | |
| 1994 | Vịnh Xuân Quyền | Martial Arts Choreographer |
| Vịnh Xuân Quyền | Action Director | |
| 1992 | Tân Long Môn Khách Sạn | Stunt Double |
| 1990 | Đặc Cảnh Đồ Long 2 | Martial Arts Choreographer |
| 1988 | Đặc Cảnh Đồ Long | Martial Arts Choreographer |
| 1986 | 殭屍怕怕 | Choreographer |
| 1982 | Độn Giáp Kỳ Môn | Stunt Double |