Tổng 96.82 tỷ qua 7 phim








| 2026 | 映画名探偵プリキュア! | Jett-senpai (voice) |
| My Hero Academia: More | Shoto Todoroki (Voice) | |
| Chiến Đội Số 1 Gozyuger: Khởi Nguyên Của Polar | TegaSword (voice) | |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | TegaSword (voice) | |
| 迷宮のしおり | (voice) | |
| 2025 | Future Kid Takara | Takara |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー 復活のテガソード | TegaSword (voice) | |
| KAZE’S ORIGIN STORY! The first Ultra Legendary Brawler! | Kenji | |
| THE KILLER GOLDFISH | — | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Robin (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Chương II – Tro tàn cuồng nộ | Saburomaru Tokita (voice) | |
| スーパー戦隊・ユニバース大戦 ~ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー Episode 0~ | Narration (voice) | |
| 2024 | チャチャ | — |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Shoto Todoroki (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Saburomaru (voice) | |
| Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Eren Yeager (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Kenma Kozume (voice) | |
| 2023 | Thất hình đại tội: Mối thù Edinburgh – Phần 2 | Meliodas (voice) |
| 劇場版 Collar×Malice -deep cover- 前編 | Kei Okazaki (voice) | |
| 暴太郎戦隊ドンブラザーズVSゼンカイジャー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 妖怪ウォッチ♪ ジバニャンVSコマさん もんげー大決戦だニャン | — | |
| 2022 | Cô Thành Trong Gương | Haruka Ureshino (voice) |
| 七つの大罪 怨嗟のエジンバラ 前編 | Meliodas (voice) | |
| 映画かいけつゾロリ ラララ♪スターたんじょう | Beat (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Minci, Julian | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Minci, Julian | |
| 機界戦隊ゼンカイジャー ファイナルライブツアー2022 | Gaon / Zenkai Gaon, Self (voice) | |
| One Piece Film: Red | Yorueka (voice) | |
| Teasing Master Takagi-san: The Movie | Nishikata (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Julian Mintz (voice) | |
| 機界戦隊ゼンカイジャーVSキラメイジャーVSセンパイジャー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Julian Mintz (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Julian Mintz (voice) | |
| あんさんぶるスターズ!!-Road to Show!!- | Mao Isara (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon | Rokoroko (voice) | |
| グッバイ、ドン・グリーズ! | Hokuto 'Toto' Mitarai (voice) | |
| Bong bóng | Kai (voice) | |
| 全開!!痛快!?まさかの展カイ!!Gロッソ最後の戦い!! 機界戦隊ゼンカイジャーショー シリーズ第4弾 | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 2021 | 魔進戦隊キラメイジャー ファイナルライブツアー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) |
| Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Shoto Todoroki (voice) | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Gaon (voice) / Zenkai Gaon (voice) | |
| 仮面ライダーセイバー 映画公開記念合体SP | Gaon (voice) | |
| 劇場版 七つの大罪 光に呪われし者たち | Meliodas / Zeldris (voice) | |
| 世にも奇妙な物語 '21夏の特別編 | — | |
| Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger: Trận Chiến Siêu Nhân Đỏ! Tất Cả Các Chiến Đội Tập Hộp!! | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Eren Yeager (voice) |
| デスカムトゥルー | Hotel Concierge | |
| PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR | Shindou Arata (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Shoto Todoroki (voice) |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Crystal Bell (voice) | |
| イノサンmusicale | Alain Bernard | |
| キミだけにモテたいんだ。 | MC (voice) | |
| Thế Giới Khác | Danpa (voice) | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Takai (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Rishi Ramanathan (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Sabito (voice) | |
| プリキュアミラクルユニバース | Yango (voice) | |
| あした世界が終わるとしても | Shin Hazama (voice) | |
| 2018 | GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Adam Bindewald (voice) |
| K Seven Stories メモリー・オブ・レッド ~BURN~ | Tatara Totsuka (voice) | |
| Haikara-san Phần 2: Bông hoa Tokyo, sự lãng mạn tuyệt vời | Ranmaru Fujieda (voice) | |
| K Seven Stories Lost Small World ~檻の向こうに~ | Tatara Totsuka (voice) | |
| 曇天に笑う<外伝>~桜華、天望の架橋~ | Soramaru Kumo (voice) | |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Meliodas (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Shoto Todoroki (voice) | |
| 押絵ト旅スル男 | — | |
| 曇天に笑う<外伝>~宿命、双頭の風魔~ | Soramaru Kumo (voice) | |
| PEACE MAKER 鐵 前篇 想道~オモウミチ~ | Tetsunosuke Ichimura (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Adam Bindewald (voice) | |
| 劇場版 SERVAMP -Alice in the Garden- | (Voice) | |
| Người Dơi Ninja | Robin / Damian Wayne (voice) | |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Krim (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Eren Yeager (voice) | |
| 2017 | 曇天に笑う<外伝>~決別、犲の誓い~ | Soramaru Kumo (voice) |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Adam Bindewald (voice) | |
| Haikara-san Phần 1: Benio, bông hoa 17 tuổi | Ranmaru Fujieda (voice) | |
| きみの声をとどけたい | Daigo Koyurugi (voice) | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Minoru (voice) | |
| 3ねんDぐみガラスの仮面 とびだせ私たちのVR[ヴィクトリーロード] | Yuu Sakurakouji (voice) | |
| ブラム! | 敦士(アツジ/ATSUJI) | |
| RedAsh -GEARWORLD- | Beck (voice) | |
| 虐殺器官 | Alex (voice) | |
| 黒執事 Book of the Atlantic | Finnian (voice) | |
| 2016 | 甲鉄城のカバネリ 総集編{前編}集う光 | Kurusu (voice) |
| 好きになるその瞬間を。~告白実行委員会~ | Mochizuki Souta (voice) | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka | Kei Kurono (voice) | |
| アクセル・ワールド INFINITE∞BURST | Arita Haruyuki | |
| Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Citron / Puni-chan (voice) | |
| ずっと前から好きでした。~告白実行委員会~ | Souta Mochizuki (voice) | |
| 2015 | Lời Nói Dối Tháng Tư | Takeshi Aiza |
| 映画 妖怪ウォッチ エンマ大王と5つの物語だニャン! | Fuyunyan (voice) | |
| GAMBA ガンバと仲間たち | Gamba (voice) | |
| Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Citron (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Kenma Kozume (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Eren Yeager (voice) | |
| 四月は君の嘘 MOMENTS | Takeshi Aiza (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Kanato Sakamaki | |
| 2014 | 映画 妖怪ウォッチ 誕生の秘密だニャン! | Darknyan / Hovernyan / Meganyan (voice) |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Eren Yeager (voice) | |
| ハイキュー!! リエーフ見参! | Kenma Kozume (voice) | |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Bell Crystal | |
| 黒執事 Book of Murder | Finnian (voice) | |
| Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Citron (voice) | |
| ピカチュウ、これなんのカギ? | Citron (voice) | |
| K Missing Kings | Tatara Totsuka (voice) | |
| 神羅万象 〜天地神明の章〜 | — | |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 「進撃の巨人」Reading&Live Event「Attack 音 体感」] | Eren Yeager (voice) | |
| 2013 | ミュウツー~覚醒への序章~ | Virgil (voice) |
| 劇場版 花咲くいろは HOME SWEET HOME | Kouichi Tanemura (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Judeau (voice) | |
| 2012 | 青の祓魔師 劇場版 | Konekomaru Miwa (voice) |
| この男子、人魚ひろいました。 | Shima Kawauchi | |
| 一発必中!!デバンダー | — | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅱ ドルドレイ攻略 | Judeau (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇I 覇王の卵 | Judeau (voice) | |
| 2011 | 神☆ヴォイス~THE VOICE MAKES A MIRACLE~ | — |
| グラール騎士団 Evoked THE Beginning White | Nile (voice) | |
| ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Youtarou Amatsuka (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Kaoru (voice) | |
| 2010 | グラール騎士団 Evoked the Beginning Black | Nile (voice) |
| 蒼穹のファフナー HEAVEN AND EARTH | — | |
| おとめ妖怪 ざくろ | Ganryuu Hanakiri | |
| 超電影版SDガンダム三国伝 Brave Battle Warriors | — |