菊地康仁
Directing
Tham gia sản xuất (16)
| 2026 | Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương | Director |
| Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương | Screenplay | |
| 2022 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Director |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Storyboard Artist | |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Animation Director | |
| 2010 | マクロスF MUSIC CLIP集 娘クリ | Director |
| 2009 | 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Director |
| 2004 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Key Animation |
| 2001 | InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Key Animation |
| 1996 | Bronze: Zetsuai Since 1989 | Key Animation |
| 1993 | 紅狼[ホンラン] | Storyboard |
| 紅狼[ホンラン] | Animation Director | |
| 紅狼[ホンラン] | Key Animation | |
| 紅狼[ホンラン] | Assistant Director | |
| 1991 | 月光のピアス―ユメミと銀のバラ騎士団 | Key Animation |
| おたくのビデオ | Key Animation |