John Krasinski
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 35.43 tỷ qua 7 phim
Nổi bật với

Phù Thủy Tối Thượng: Đa Vũ Trụ Hỗn Loạn
Reed Richards · 2022

Vùng Đất Câm Lặng
Lee Abbott · 2018

Giải Cứu "Guy"
Silhouetted Gamer (voice) · 2021

Quái Vật Ác Chiến Người Ngoài Hành Tinh
Cuthbert (voice) · 2009

Vùng Đất Câm Lặng: Phần II
Lee Abbott · 2021

Shrek 3
Lancelot (voice) · 2007

13 Giờ: Lính Ngầm Benghazi
Jack Silva · 2016

Những Người Bạn Tưởng Tượng
Dad / Marshmallow (voice) · 2024
Ảnh
Đã đóng (51)
| 2026 | Tom Clancy's Jack Ryan: Ghost War | Jack Ryan |
| 2025 | Suối Nguồn Tươi Trẻ - Fountain of Youth | Luke Purdue |
| 2024 | Những Người Bạn Tưởng Tượng | Dad / Marshmallow (voice) |
| Cities of the Future | Narrator (voice) | |
| 2022 | Liên Minh Siêu Thú DC | Clark Kent / Superman (voice) |
| Phù Thủy Tối Thượng: Đa Vũ Trụ Hỗn Loạn | Reed Richards | |
| 2021 | Giải Cứu "Guy" | Silhouetted Gamer (voice) |
| Vùng Đất Câm Lặng: Phần II | Lee Abbott | |
| 2020 | David Blaine: The Magic Way | Self |
| 2018 | Biệt Đội Giải Cứu Trái Đất | Project 77 (voice) |
| Bánh Quy Thú: Gánh Xiếc Phép Thuật | Owen Huntington (voice) | |
| Vùng Đất Câm Lặng | Lee Abbott | |
| 2017 | Cuộc Bạo Loạn Detroit | Attorney Auerbach |
| 2016 | Past Forward | Man #1 |
| The Hollars | John Hollar | |
| Born in China | Narrator: American version (voice) | |
| 13 Giờ: Lính Ngầm Benghazi | Jack Silva | |
| 2015 | Sa Vào Lưới Tình | John "Woody" Woodside |
| 2014 | Kahlil Gibran's The Prophet | Halim (voice) |
| Sleep Cycle | Insomniac #3 | |
| 2013 | Mistaken for Strangers | Self (uncredited) |
| Lò Đào Tạo Quái Vật | Frank McCay (voice) | |
| Letters to Jackie: Remembering President Kennedy | Self - Letter Reader | |
| The Office Retrospective | Self | |
| 2012 | Nobody Walks | Peter |
| The Office: Secret Santa Pack | Jim Halpert | |
| Promised Land | Dustin Noble | |
| Big Miracle | Adam Carlson | |
| 2011 | Đại Nhạc Hội Rối | John Krasinski |
| Threat Level Midnight: The Movie | — | |
| Yêu Lầm Chồng Bạn | Ethan | |
| 2009 | Đời Là Rắc Rối | Harley |
| Brief Interviews with Hideous Men | Ryan / Subject #20 | |
| Away We Go | Burt Farlander | |
| Quái Vật Ác Chiến Người Ngoài Hành Tinh | Cuthbert (voice) | |
| 2008 | Leatherheads | Carter Rutherford |
| 2007 | Smiley Face | Brevin |
| A New Wave | Gideon | |
| License to Wed | Ben Murphy | |
| Shrek 3 | Lancelot (voice) | |
| Operation Homecoming: Writing the Wartime Experience | Camp Muckamungus | |
| 2006 | Dreamgirls | Sam Walsh |
| Nơi Tình Yêu Bắt Đầu | Ben | |
| For Your Consideration | Paper Badge Officer | |
| Doogal | Additional voices (voice) | |
| 2005 | Duane Hopwood | Bob Flynn |
| Lính Thủy Đánh Bộ | Corporal Harrigan | |
| 2004 | Taxi | Messenger |
| Kinsey | Ben | |
| 2003 | Old School | Brian |
| 2000 | State and Main | Judge's Assistant (uncredited) |
Tham gia sản xuất (27)
| 2027 | Vùng Đất Câm Lặng: Phần III | Director |
| Vùng Đất Câm Lặng: Phần III | Producer | |
| Vùng Đất Câm Lặng: Phần III | Writer | |
| 2026 | Tom Clancy's Jack Ryan: Ghost War | Producer |
| Tom Clancy's Jack Ryan: Ghost War | Screenplay | |
| Tom Clancy's Jack Ryan: Ghost War | Story | |
| 2024 | Căn Hộ 7A | Producer |
| Vùng Đất Câm Lặng: Ngày Một | Producer | |
| Vùng Đất Câm Lặng: Ngày Một | Story | |
| Những Người Bạn Tưởng Tượng | Writer | |
| Những Người Bạn Tưởng Tượng | Director | |
| Những Người Bạn Tưởng Tượng | Producer | |
| 2021 | Vùng Đất Câm Lặng: Phần II | Producer |
| Vùng Đất Câm Lặng: Phần II | Writer | |
| Vùng Đất Câm Lặng: Phần II | Director | |
| 2018 | Vùng Đất Câm Lặng | Director |
| Vùng Đất Câm Lặng | Executive Producer | |
| Vùng Đất Câm Lặng | Screenplay | |
| 2016 | Thị Trấn Bên Bờ Biển | Executive Producer |
| The Hollars | Director | |
| The Hollars | Producer | |
| 2014 | Sleep Cycle | Screenplay |
| 2012 | Promised Land | Writer |
| Promised Land | Producer | |
| 2009 | Brief Interviews with Hideous Men | Director |
| Brief Interviews with Hideous Men | Producer | |
| Brief Interviews with Hideous Men | Adaptation |








