宮沢氷魚
Acting
Nổi bật với

Nhắn Gửi Tất Cả Các Em, Những Người Tôi Đã Yêu
Koyomi Takasaki (voice) · 2022

Nhắn Gửi Một Tôi, Người Đã Yêu Em
Koyomi Hidaka (voice) · 2022

Học Viện Đỏ Đen: Bản Điện Ảnh
Murasame Amane · 2019

Học Viện Đỏ Đen: Cò Quay Nga Không Lối Thoát
Amane Murasame · 2021

佐藤さんと佐藤さん
2025

his
Shun Igawa · 2020

舞台「パラサイト」
2023

レジェンド&バタフライ
Akechi Mitsuhide · 2023
Ảnh
Đã đóng (20)
| 2025 | 楓 | Shigeru Kajino |
| 佐藤さんと佐藤さん | — | |
| 2024 | 52ヘルツのクジラたち | Chikara Niina |
| アイドル誕生 輝け昭和歌謡 | — | |
| 2023 | 舞台「パラサイト」 | — |
| はざまに生きる、春 | — | |
| エゴイスト | Ryuta Nakamura | |
| レジェンド&バタフライ | Akechi Mitsuhide | |
| 2022 | Nhắn Gửi Một Tôi, Người Đã Yêu Em | Koyomi Hidaka (voice) |
| Nhắn Gửi Tất Cả Các Em, Những Người Tôi Đã Yêu | Koyomi Takasaki (voice) | |
| グッバイ・クルエル・ワールド | — | |
| 2021 | ムーンライト・シャドウ | Hitoshi |
| Học Viện Đỏ Đen: Cò Quay Nga Không Lối Thoát | Amane Murasame | |
| 騙し絵の牙 | Sei Yazawa | |
| 星とレモンの部屋 | Hio Miyazawa | |
| 2020 | ボクの穴、彼の穴。The Enemy | — |
| his | Shun Igawa | |
| 2019 | 八つ墓村 | 駐在 |
| Học Viện Đỏ Đen: Bản Điện Ảnh | Murasame Amane | |
| 2018 | R134/湘南の約束 | — |
