Irino Miyu
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 15.32 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Vùng Đất Linh Hồn
Haku (voice) · 2001

Dáng Hình Thanh Âm
Shouya Ishida (voice) · 2016

Kaguya – Công chúa vũ trụ!
Akira Mikado / Asahi Sakayori (voice) · 2026

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Koshi Sugawara (voice) · 2024

Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng
Dr. Hedo (voice) · 2022

Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
Ariel (voice) · 2018

Khu Vườn Ngôn Từ
Takao Akizuki (voice) · 2013

Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú
Shin / Shun (voice) · 2011
Ảnh
Đã đóng (81)
| 2026 | 劇場版モノノ怪 第三章 蛇神 | Tenshi (voice) |
| 花緑青が明ける日に | Sentaro Obinata (voice) | |
| Kaguya – Công chúa vũ trụ! | Akira Mikado / Asahi Sakayori (voice) | |
| 2025 | Hoa hồng Versailles | Bernard Châtelet (voice) |
| 2024 | Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Emperor (voice) |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 後章 | Keita Ōba (voice) | |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 前章 | Keita Ōba (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Koshi Sugawara (voice) | |
| 傷物語 -こよみヴァンプ- | Episode (voice) (archive footage) | |
| 2023 | 北極百貨店のコンシェルジュさん | Japanese Wolf (voice) |
| おそ松さん~魂のたこ焼きパーティーと伝説のお泊り会~ | Todomatsu (voice) | |
| 2022 | おそ松さん~ヒピポ族と輝く果実~ | Todomatsu (voice) |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Dr. Hedo (voice) | |
| 2021 | Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Yato (voice) |
| 禍話 | — | |
| 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! | Natts (voice) | |
| 2019 | 劇場版 ごん | Hyoju (voice) |
| えいがのおそ松さん | Todomatsu Matsuno (voice) | |
| The Songs of Studio Ghibli | Narrator | |
| 2018 | 劇場版ウルトラマンジード:つなぐゼ!願い!! | Jean-nine (voice) |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Ariel (voice) | |
| 2017 | おそ松さんVR | Matsuno Todomatsu (voice) |
| ハイキュー!! コンセプトの戦い | Koshi Sugawara (voice) | |
| ハイキュー!! 才能とセンス | Koshi Sugawara (voice) | |
| 2016 | おそ松さん おうまでこばなし | Matsuno Todomatsu (voice) |
| Dáng Hình Thanh Âm | Shouya Ishida (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 2: Nhiệt Huyết | Episode (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | Akito Hyuuga (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 1: Thiết Huyết | Episode (voice) | |
| 2015 | ハイキュー!! VS"赤点" | Koushi Sugawara (voice) |
| ヒーローカンパニー | — | |
| Vua Bóng Chuyền 2: Người Chiến Thắng và Kẻ Thua Cuộc | Koshi Sugawara | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Koshi Sugawara (voice) | |
| 百日紅 〜Miss HOKUSAI〜 | Kichiya (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | Akito Hyuuga (voice) | |
| 2014 | ハイキュー!! リエーフ見参! | Koushi Sugawara (voice) |
| Kingudamu Hātsu HD 2.5 Rimikkusu | Data Sora (voice) | |
| 2013 | Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Emilio Baretti (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Akito Hyuga (voice) | |
| Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm | Jinta "Jintan" Yadomi (voice) | |
| Nekomonogatari White | — | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Takao Akizuki (voice) | |
| Người Sắt: Sự Nổi Giận Của Technovore | Ezekiel Stane / Technovore (voice) | |
| キングダム ハーツ 358/2 Days | Sora (voice) (archive sound) | |
| スタードライバー THE MOVIE | Natsuo Komori (voice) | |
| 2012 | 劇場版 TIGER & BUNNY -The Beginning- | Isaac (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | Hyuuga Akito (voice) | |
| ウルトラゼロファイト | Jean-Nine (voice) | |
| 2011 | UN-GO episode:0 因果論 | Seigen Hayami (voice) |
| ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター STAGE Ⅰ 鋼鉄の宇宙 | Jean Killer / Jean Nine (voice) | |
| トワノクオン 第六章 永久の久遠 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Takao (voice) | |
| ANOHANA FES. | Self / Jinta "Jintan" Yadomi (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Takao (voice) | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Shin / Shun (voice) | |
| ノラゲキ! | Kōseinen (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX3 未来にとどけ!世界をつなぐ☆虹色の花 | Nuts | |
| 2010 | 蒼穹のファフナー HEAVEN AND EARTH | — |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Saji Crossroad (voice) | |
| 劇場版“文学少女” | Konoha Inoue (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX2 希望の光☆レインボージュエルを守れ! | Nuts / Manabu Miyasako (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Saji Crossroad (voice) | |
| 2009 | “文学少女”今日のおやつ ~はつ恋~ | Konoha Inoue (voice) |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Saji Crossroad (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションI ソレスタルビーイング | Saji Crossroad (voice) | |
| 時空警察ハイペリオン | 一條 海人(いちじょう かいと) / 時空刑事カイト | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX みんなともだちっ☆奇跡の全員大集合! | Nuts (voice) | |
| ツバサ 春雷記 前編, Tsubasa Shunraiki | Syaoran (voice) | |
| 2008 | 映画 Yes!プリキュア5GoGo! お菓子の国のハッピーバースディ♪ | Nuts (voice) |
| 2007 | ツバサ TOKYO REVELATIONS | Syaoran (voice) |
| Yes!プリキュア5~鏡の国のミラクル大冒険!~ | Nuts (voice) | |
| 2006 | 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Shiva (voice) |
| 2005 | Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Omba (voice) |
| 劇場版ツバサ・クロニクル 鳥カゴの国の姫君 | Syaoran (voice) | |
| 劇場版 ×××HOLiC 真夏ノ夜ノ夢 | Syaoran (voice) | |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn | Haku (voice) |
| 千と千尋の神隠し 公開直前スペシャル! | — |
