中山勝一
Directing
Tham gia sản xuất (36)
| 2021 | Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Key Animation |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Director | |
| 2016 | planetarian ~星の人~ | Director |
| planetarian ~星の人~ | Storyboard Artist | |
| planetarian ~星の人~ | Second Unit Director | |
| 2014 | 宇宙戦艦ヤマト2199 星巡る方舟 | Second Unit Director |
| モーレツ宇宙海賊 ABYSS OF HYPERSPACE -亜空の深淵- | Second Unit Director | |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Assistant Director |
| 2009 | Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Key Animation |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Assistant Director | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Storyboard Artist | |
| 2006 | トップをねらえ2!劇場版 | Director |
| トップをねらえ!&トップをねらえ2!合体劇場版!! | Director | |
| ブレイブ ストーリー | Animation | |
| 2002 | Vai Diễn Ngàn Năm | Key Animation |
| 2001 | デジモンアドベンチャー02 ディアボロモンの逆襲 | Key Animation |
| 2000 | Digimon: The Movie | Key Animation |
| 1999 | アキハバラ電脳組 2011年の夏休み | Key Animation |
| ドクタースランプ アラレのびっくりバーン | Key Animation | |
| 1998 | Pokémon: Mewtwo phục thù | Key Animation |
| Màu Xanh Ảo Giác | Key Animation | |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Key Animation |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Key Animation | |
| 1996 | ドラゴンボール 最強への道 | Key Animation |
| 1995 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンSuperS セーラー9戦士集結!ブラック・ドリーム・ホールの奇跡 | Key Animation |
| ガンスミス キャッツ | Animation Director | |
| ガンスミス キャッツ | Key Animation | |
| 劇場版 NINKU -忍空- | Key Animation | |
| ドラゴンボールZ 龍拳爆発!!悟空がやらねば誰がやる | Key Animation | |
| 1994 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜 | Key Animation |
| 幽☆遊☆白書 『冥界死闘篇・炎の絆』 | Key Animation | |
| 1993 | Sóng Đại Dương | Key Animation |
| 1988 | きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい | Key Animation |
| 1987 | 学園特捜ヒカルオン | Key Animation |
| 1986 | スーパーマリオブラザーズ ピーチ姫救出大作戦! | Key Animation |
| 1985 | Gu-Guガンモ | Key Animation |