美輪明宏
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 12.11 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl
Witch of the Waste (voice) · 2004

Công Chúa Sói Mononoke
Mrs. Moro (voice) · 1997

Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian
Arceus (voice) · 2009

Takeshis'
Self · 2005

幻魔大戦
Froy (voice) · 1983

黒蜥蜴
Black Lizard (Mrs. Midorikawa) · 1968

書を捨てよ町へ出よう
Maya at the Hell · 1971

風流滑稽譚 仙人部落
1961
Ảnh
Đã đóng (28)
| 2025 | 長崎―閃光の影で― | — |
| 2013 | Miwa, à la recherche du Lézard noir | Himself |
| 2009 | Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Arceus (voice) |
| 2005 | Takeshis' | Self |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | Witch of the Waste (voice) |
| 2002 | 玩具修理者 | — |
| 1997 | Công Chúa Sói Mononoke | Mrs. Moro (voice) |
| 1985 | The Strange Case of Yukio Mishima | Self |
| 1983 | 幻魔大戦 | Froy (voice) |
| 青森県のせむし男 | — | |
| 毛皮のマリー | — | |
| 1977 | 日本人のへそ | Business man / Yakuza / Assistant professor |
| 1976 | バカ政ホラ政トッパ政 | — |
| 1971 | 書を捨てよ町へ出よう | Maya at the Hell |
| 1970 | 女賭博師壷くらべ | — |
| 1969 | 黒薔薇の館 | Ryuko |
| 1968 | 黒蜥蜴 | Black Lizard (Mrs. Midorikawa) |
| 1964 | 猟人日記 | Singer |
| 1961 | 風流滑稽譚 仙人部落 | — |
| 1960 | 銀座退屈娘 | Jirō Ōsawa (Chanson Singer) |
| 続べらんめえ芸者 | — | |
| 1959 | 激闘 | — |
| 愛の濃淡 | — | |
| 1958 | 蟻の街のマリア | — |
| 愛情の都 | — | |
| 女であること | Singer | |
| 1957 | 暖流 | Singer |
| 永すぎた春 | — |
