김준한
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 3.09 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

살목지
Gyo-sik · 2026

Vua Bạch Phiến
Jang Woo-hyeong · 2018

Đảo Địa Ngục
Japanese Soldier on Ship · 2017

Cộng Sự Bất Đắc Dĩ
NIS Agent · 2017

자산어보
Hwang Sa-young · 2021

Chó Săn Tiền
Jae-hoon · 2020

Đả Nữ Báo Thù
Shin Dong-ho · 2024

Kẻ Giám Hộ
Seong-joon · 2023
Đã đóng (22)
| 2026 | 살목지 | Gyo-sik |
| 2025 | Tay Anh Giữ Một Vì Sao | — |
| 2024 | 더 킬러스-Special Track | (segment "Injury Time") |
| Đặc Vụ Tại Gia | Geum-seok | |
| Đả Nữ Báo Thù | Shin Dong-ho | |
| Anh Hùng Bàn Phím | Gi-hong | |
| 2023 | Kẻ Giám Hộ | Seong-joon |
| 2022 | Re-LOVE | — |
| 2021 | 하나이야기 | — |
| 자산어보 | Hwang Sa-young | |
| 2020 | Chó Săn Tiền | Jae-hoon |
| 2019 | 나랏말싸미 | Crown Prince |
| 2018 | Vua Bạch Phiến | Jang Woo-hyeong |
| 변산 | Won-joon | |
| 허스토리 | Lee Sang-il | |
| 마중: 커피숍 난동 수다 사건 | — | |
| 그림자 밟기 | — | |
| 2017 | Đảo Địa Ngục | Japanese Soldier on Ship |
| 다른, 밤 | Jong-su | |
| 박열 | Tatemasu | |
| Cộng Sự Bất Đắc Dĩ | NIS Agent | |
| 2015 | 고치 | — |