こおろぎさとみ
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 81.10 tỷ qua 7 phim
Nổi bật với

Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe
Himawari Nohara (voice) · 2025

Kẻ Trộm Giấc Mơ
Japanese Doll (voice) · 2006

Pokémon: Mewtwo phục thù
Togepy (voice) · 1998

Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại
Togepy (voice) · 1999

Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình
Himawari Nohara (voice) · 2024

Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi
Child Monkey (voice) · 1994

Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja
Himawari Nohara (voice) · 2022

Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng!
Himawari Nohara (voice) · 2015
Đã đóng (86)
| 2026 | クレヨンしんちゃん 奇々怪々!オラの妖怪バケ~ション | Himawari Nohara (voice) |
| 2025 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Himawari Nohara (voice) |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Himawari Nohara (voice) |
| 2023 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 31: Đại Chiến Siêu Năng Lực ~ Sushi Bay ~ | Himawari Nohara (voice) |
| 2022 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Himawari Nohara (voice) |
| 2021 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 29: Meki Bí Ẩn! Học Viện Hoa Tenkasu | Himawari Nohara (voice) |
| 2020 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 28: Đụng Độ! Vương Quốc Rakuga và Bốn "Anh Hùng" | Himawari Nohara (voice) |
| 2019 | Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Togepi (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~ | Himawari Nohara (voice) | |
| 2018 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 26: Kungfu Boys ~ Mì Ramen Đại Chiến ~ | Himawari Nohara (voice) |
| 2017 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 25: Cuộc Xâm Lăng Của Người Ngoài Hành Tinh Shiriri | Himawari Nohara (voice) |
| 2016 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Himawari Nohara (voice) |
| クラゲの食堂 | Natsuko (voice) | |
| 2015 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng! | Himawari Nohara (voice) |
| 2014 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 22: Gachinko! Người Máy Phản Công To-chan | Himawari Nohara (voice) |
| 2013 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 21: Ngon Tuyệt! Sự Sống Còn Của Người Sàng Ăn Hạng B!! | Himawari Nohara (voice) |
| 2012 | Moon Saga 義経秘伝 | Kage |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 20: Cơn Bão Hung Hăng Gọi Mời! Shin và Công Chúa Vũ Trụ | Himawari Nohara (voice) | |
| プリキュアオールスターズ New Stage みらいのともだち | Chiffon | |
| 2011 | Snarf: Butterfly Blues | Snarf (voice) |
| 手塚治虫のブッダ -赤い砂漠よ!美しく- | Baby Siddhartha (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 19: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Điệp Vụ Hoàng Kim | Himawari Nohara (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX3 未来にとどけ!世界をつなぐ☆虹色の花 | Chiffon | |
| 2010 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai | Himawari Nohara (voice) |
| 映画 プリキュアオールスターズDX2 希望の光☆レインボージュエルを守れ! | Chiffon (voice) | |
| 2009 | 映画 フレッシュプリキュア!おもちゃの国は秘密がいっぱい!? | Chiffon (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 17: Gầm! Vương Quốc Hoang Dã Kasukabe | Himawari Nohara (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX みんなともだちっ☆奇跡の全員大集合! | Chiffon (voice) | |
| 2008 | 映画!たまごっち うちゅーいちハッピーな物語!? | Hapihapitchi |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 16: Siêu Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Dũng Sĩ Kinpoko | Himawari Nohara (voice) | |
| 2007 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 15: Cơn Bão Gọi Lửa! Quả Bom Đít Hát | Himawari Nohara (voice) |
| CLANNAD -クラナド- | Ushio Okazaki (voice) | |
| 2006 | Kẻ Trộm Giấc Mơ | Japanese Doll (voice) |
| 劇場版 遙かなる時空の中で 舞一夜 | Fujihime (voice) | |
| ブレイブ ストーリー | Joao (voice) | |
| 戦慄のミラージュポケモン | Mew (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Himawari Nohara (voice) | |
| 2005 | 金色のガッシュベル!! メカバルカンの来襲 | Umagon |
| Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Mew (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 13: Huyền Thoại Vẫy Gọi! Hiệp Sĩ Lợn: Trận Đại Chiến 3 Phút | Himawari Nohara (voice) | |
| 2004 | 金色のガッシュベル!! 101番目の魔物 | Umagon (voice) |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ | Himawari Nohara (voice) | |
| 2003 | Một Đêm Tuyết Phủ | Kiyoko (voice) |
| 凧になったお母さん | Keiko (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ 栄光のヤキニクロード | Himawari Nohara (voice) | |
| 2002 | Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Togepy (voice) |
| ピカピカ星空キャンプ | Togepy / Little Brother Pichu (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Himawari Nohara (voice) | |
| カナリア 〜この想いを歌に乗せて〜 | Eri Hozumi (voice) | |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Togepy (voice) |
| アリーテ姫 | Witch (voice) | |
| Pokémon: Celebi và Cuộc gặp gỡ vượt thời gian | Togepy (voice) | |
| ピカチュウのドキドキかくれんぼ | Togepy (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ モーレツ!オトナ帝国の逆襲 | Himawari Nohara (voice) | |
| 2000 | 映画おじゃる丸 約束の夏 おじゃるとせみら | 田村愛(カズマのママ) |
| ピチューとピカチュウ | Little Brother Pichu (voice) | |
| Pokémon: Entei - Hoàng đế của tháp pha lê | Togepy (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶジャングル | Himawari Nohara (voice) | |
| 1999 | ピカチュウのふゆやすみ2000 | Togepi (voice) |
| トラジマのミーめ | Mii-kun (voice) | |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Togepy (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Togepy (voice) | |
| ミュウツーの誕生 | Zenigametwo (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Himawari Nohara (voice) | |
| クレしんパラダイス! メイド・イン・埼玉 | Himawari Nohara (voice) | |
| 1998 | Dragon Knight: Wheel of Time | Marlene |
| Pokémon: Mewtwo phục thù | Togepy (voice) | |
| ピカチュウのなつやすみ | Togepy (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Himawari Nohara (voice) | |
| 1997 | クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Himawari Nohara (voice) |
| ヘルメス - 愛は風の如く | Pan (voice) | |
| 1996 | キッズ・リターン | Classmate (uncredited) |
| YAWARA! Special ずっと君のことが... . | — | |
| 聖少女戦隊レイカーズEX | Natsune (voice) | |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Himawari Nohara (voice) | |
| 1995 | 妖精姫レーン | — |
| マクロス7 銀河がオレを呼んでいる! | Pedro (voice) | |
| 1994 | The Reipuman: Anime bâjon | Yuka Ichimonji (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi | Child Monkey (voice) | |
| 1992 | 内田春菊の呪いのワンピース | — |
| 花の魔法使いマリーベル フェニックスのかぎ | Yuri (voice) | |
| 1991 | モンキー・パンチの世界 アリス | — |
| Shôgakusei no yûkai bôshi: Yumi-chan abunai yo! | Yumi-chan | |
| 1990 | イケナイBOY | — |
| 1989 | 超人ロック ロードレオン | Jorg's Granddaughter |
| RIKI-OH 力王 等括地獄 | Asa (voice) |