Quách Phú Thành
Tiểu sử
Sau khi tốt nghiệp trung học, Quách Phú Thành làm một nhân viên ở King Fook Gold & Jewellery Co. Ltd., khi bố của anh, người sở hữu một tiệm vàng nhỏ mong ước anh sẽ học hỏi kinh nghiệm kinh doanh và cuối cùng ông sẽ giao công việc kinh doanh gia đình cho con trai.
Quách Phú Thành xuất thân là diễn viên múa của TVB 1984 và năm 1987 anh tham gia khóa diễn xuất TVB chung lớp với Thiệu Trọng Hành người đóng vai Đinh Hiếu Giới phim Đại thời đại 1992 Trong những ngày đầu tiên anh được giao cho đóng toàn vai phụ. Lần đầu tiên Quách Thú Thành gây ấn tượng mạnh nơi công chúng là qua một mẩu quảng cáo xe mô tô cho hãng Honda ở Đài Loan. Sau đó anh ở lại Đài Loan phát triển sự nghiệp, phát hành vài album tiếng Phổ Thông và được sự đón nhận nhiệt liệt của thính giả. Bài "hit" đầu tiên của anh là: 對你愛不完 (Yêu em không dứt)
Với giọng ca thanh và cao, Quách Phú Thành đầu thập niên 90 chuyên về những ca khúc trữ tình. Sau đó Quách Phú Thành trở về Hồng Kông. Lúc này danh tiếng của anh đã nổi như cồn. Từ đó sự nghiệp của anh thắng tiến như pháo hoa và đoạt vô số giải thưởng âm nhạc. Đồng thời anh cũng là một trong những ca sĩ nhảy đẹp nhất thời bấy giờ và được xếp vào một trong "Tứ đại thiên vương (âm nhạc)" Cantopop cùng Lê Minh, Lưu Đức Hoa và Trương Học Hữu rất nổi tiếng thập niên 90.
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 5.27 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với








Ảnh
Đã đóng (90)
| 2026 | 寒戰1994 | Sean Lau |
| 2025 | Dòng Chảy Ngầm | Ma Ying Fung |
| 無名指 | Tang Suk-yin | |
| 2024 | Cửu Long Thành Trại: Vây Thành | Jim |
| 來自汪星的你 | 江斯旺 | |
| Lâm Thời Kiếp Án | Mui Lam Tin | |
| 2023 | Bão Trắng 3: Thiên Đàng Hay Địa Ngục | Cheung Kin Heng / Billy |
| Cuộc Tấn Công Mạng | Cheuk Ka-chun | |
| Khi Gió Nổi Lên | Lui Lok | |
| 2022 | Tôn Ngộ Không: Huyền Thoại Bắt Đầu | Buffalo Demon King |
| 2021 | 秘密访客 | Dad |
| 2020 | 麥路人 | Bowen Tung |
| Aaron Kwok Cheer up & Dance Online Charity Concert 2020 | 郭富城 | |
| 2018 | Phi Vụ Tiền Giả | Lee Man |
| Tây Du Ký: Nữ Nhi Quốc | The Monkey King | |
| 2017 | Mật Chiến | Lin Xiang |
| Náo Loạn | Gao Jianxiang | |
| 2016 | 郭富城舞林密碼世界巡迴演唱會2016香港站 | 郭富城 |
| 天亮之前 | Gao Ye | |
| Điệp Vụ Đối Đầu 2 | Sean Lau | |
| 梦想合伙人 | Professor Meng | |
| Tây Du Ký: Ba Lần Đánh Bạch Cốt Tinh | The Monkey King | |
| 2015 | Đạp Huyết Tầm Mai | Detective Chong |
| Đạo Sĩ Hạ Sơn | Zhou Xiyu | |
| 2014 | Tây Du Ký: Đại Náo Thiên Cung | Bull Demon King |
| 2013 | Công Lý Thép | Tong Tao |
| 聖誕玫瑰 | Tim Chan | |
| 同謀 | Chan Tam | |
| Aaron Kwok de Showy Masquerade World Tour Live in Concert [Hong Kong Stop] Encore | — | |
| 越来越好之村晚 | Xie Defa | |
| 2012 | Điệp Vụ Đối Đầu | Sean Lau |
| Thành Phố Nổi | Bo Wah Chuen | |
| 2011 | Aaron Kwok de Showy Masquerade World Tour Live in Concert (Hong Kong Stop) 2011/2012 | 郭富城 |
| 全球热恋 | Fu Sing | |
| B+偵探 | Chan Tam | |
| 最爱 | Zhao Deyi | |
| 2010 | 在一起 | — |
| Toàn Thành Giới Bị | Sunny Li Fei | |
| 2009 | Phong Vân II | Cloud |
| Aaron Kwok De Show Reel World Tour Live In Taiwan De Encore 2009 | 郭富城 | |
| 殺人犯 | Ling | |
| 白银帝国 | Third Master | |
| 2008 | 2008分之1 | — |
| Aaron Kwok De Show Reel Live In Concert 2008 | — | |
| 2007 | Aaron Kwok De Show Reel Live In Concert 2007 | — |
| C+偵探 | Chan Tam | |
| Nam Nhi Bản Sắc | Wai King Tat | |
| 2006 | 城城: 完全精選 | — |
| 父子 | Chow Cheung-sheng | |
| 2005 | Aaron Kwok Mega Hits Live In Concert 2005 Chapter II Live | 郭富城 |
| Thiện Ác Đối Đầu | Suen Siu Yan | |
| 2004 | Aaron Kwok Mega Hits Concert 2004 | — |
| Nhu Đạo Long Hổ Bang | Tony | |
| Bộ Ba Hoàn Hảo | Lee Yu Ting | |
| 2003 | 1:99 電影行動 | (segment "Until Then") |
| 愛在陽光下 | Self | |
| 2002 | Aaron Kwok Absolute Charity in Stage | 郭富城 |
| 2001 | Vũ Điệu Hoa Anh Đào | Philip Wong Kam Sing (Sexy King) |
| 2000 | 雷霆戰警 | Darren Tong |
| Aaron kwok Live on Stage Concert 2000/01 | 郭富城 | |
| Nam Thân Nữ Ái | Cheung Yung | |
| 公元2000 | Peter Li | |
| 1998 | PEPSI AARON KWOK LIVE IN CONCERT 1998 | 郭富城 |
| Phong Vân: Hùng Bá Thiên Hạ | Striding Cloud | |
| 安娜瑪德蓮娜 | Yau Muk-Yan | |
| 1996 | Aaron kwok Live In Concert 1996 | 郭富城 |
| 浪漫風暴 | Ken Wong | |
| 1995 | 仙樂飄飄 | Lam Gwong Li/Shrimp Man |
| 1994 | Aaron Kwok live in Hong kong 1994 | 郭富城 |
| Võ Trạng Nguyên | Lau Sin-hoi | |
| 1993 | 夏日情未了 | Hung |
| Trường Học Bá Vương | Lung | |
| Thiên Nhược Hữu Tình 2 | Frank | |
| Chân Không Tiểu Tử | Kuan Feng-Yao | |
| 笑俠楚留香 | Fragrant Chu Lau Heung | |
| 千面天王 | Lam Gu-Won / Ball | |
| 1992 | Tình nhân nguy hiểm | Wong Chia Hui |
| Chân Giả Uy Long | Chung | |
| 伴我縱橫 | Lee Ka Wah | |
| 五億探長雷洛傳III(大结局) | Bill Lee | |
| 童党之街头霸王 | Sam / Nam Ching | |
| 逃學英雄傳 | Ace / Doggie | |
| Quần Tinh Hội | Himself | |
| 1991 | Tân Thần Điêu Hiệp Lữ | Silver Fox |
| 豪門夜宴 | Little B-head's Brother | |
| Thám Trưởng Lôi Lạc PII | Bill Lee | |
| Đỗ Hậu | Po | |
| 1990 | 西環的故事 | Li Shao Wei |
| 1989 | 飛越危牆 | Ben Kwok |
| Mafia Thượng Hải | 郑阿九 |
Tham gia sản xuất (1)
| 1993 | Chân Không Tiểu Tử | Theme Song Performance |


