Trịnh Y Kiện
Acting
Tiểu sử
Trịnh Y Kiện là một diễn viên và ca sỹ người Hồng Kông. Ở Việt Nam, anh nổi tiếng với vai diễn Trần Hạo Nam trong series phim điện ảnh Người Trong Giang Hồ và Nhiếp Phong trong series phim điện ảnh Phong Vân
Nổi bật với

天行者
Autumn Yip · 2006

Phong Vân: Hùng Bá Thiên Hạ
Whispering Wind · 1998

Thục Sơn Kỳ Hiệp
King Sky · 2001

Người Trong Giang Hồ II: Mãnh Long Quá Giang
Chan Ho Nam · 1996

Người trong giang hồ IV: Chiến Vô Bất Thắng
Chan Ho Nam · 1997

Người trong giang hồ I
Chan Ho Nam · 1996

Liệt Hỏa Truyền Thuyết
Sky · 1999

Thiên cơ biến
Reeve · 2003
Ảnh
Đã đóng (86)
| 2024 | 久別重逢 | — |
| 2022 | 深宵閃避球 | — |
| 2021 | 洗碗天團 | Yu Chi Lun |
| 2019 | Pretty Crazy Joey Yung Concert Tour | — |
| 2018 | 三国杀·幻 | Luo Wen |
| Huynh Đệ Hoàng Kim | Lion | |
| 2017 | 指甲刀人魔 | Master |
| 小男人週記3之吾家有喜 | Suspected ex-boyfriend | |
| 2016 | Bạn Gái Người Máy | Evan |
| 2015 | Siêu Nhân Bánh Rán | Ekin Cheng |
| 全力扣殺 | Lau Dan | |
| 恋する・ヴァンパイア | Derek | |
| 岁月友情演唱会 | — | |
| 2014 | Bậc thầy chia tay | Sam |
| 盜馬記 | Cheung Ho | |
| 大话天仙 | Mao Song | |
| 2013 | Giải Cứu Tướng Gia | Yang Yanping |
| 2012 | Cô Vợ Rắc Rối | Thirteen |
| Concert YY 黃偉文作品展 | — | |
| 春嬌與志明 | Self | |
| 2011 | Dung sing sai tsau 2011 | Daxiong |
| 無價之寶 | Andy Lu | |
| Tình Hè Rực Cháy | — | |
| Ekin Cheng Beautiful Day 2011 Concert | Himself | |
| 2010 | Một Lần Làm Gangster | Sparrow |
| 月滿軒尼詩 | Dentisit | |
| 2009 | Phong Vân II | Wind |
| 2008 | 親密 | Tom |
| Đệ Nhất Giới | Wong | |
| 2007 | 森冤 | Shum Shu-hoi |
| 2006 | PROJECT ULTRAMAN | Ekin |
| 天行者 | Autumn Yip | |
| 我要成名 | Ekin Cheng | |
| 2005 | Thiện Ác Đối Đầu | To Hou Sun |
| 後備甜心 | Jack | |
| 2004 | 阿孖有難 | Yiu Chun-Man / Yiu Chun-Kit |
| 六壯士 | 阿狼 | |
| 死亡写真 | Man in Car Crash | |
| 見習黑玫瑰 | Jim Lo | |
| 2003 | Anna Và Võ Lâm | Ken Kei |
| 戀之風景 | Sam | |
| Song Hùng | Ken | |
| 炮製女朋友 | Joe Lam | |
| Thiên cơ biến | Reeve | |
| 2002 | 我老婆唔夠秤 | Thirteen Cheung |
| 香港明星迷 | — | |
| 當男人變成女人 | Tom Kan | |
| Vô Hạn Phục Hoạt | Ren | |
| 2001 | Giây Phút Đoạt Mệnh 2 | The Thief |
| Quyền Thần | Young Dark | |
| Thục Sơn Kỳ Hiệp | King Sky | |
| Cửu Long Băng Thất | Cool Dragon | |
| 2000 | BadBoy特攻 | King Chan |
| Diệu Thủ Hồi Xuân | Dr. Joe Chan Chi-Ying | |
| Người Trong Giang Hồ VI: Kẻ Thắng Làm Vua | Chan Ho Nam | |
| Sơn Kê Cố Sự | Chan Ho Nam | |
| Quyết Chiến Trên Đỉnh Tử Cấm Thành | Simon the Snow Blower 'Saint of Sword' | |
| Điệp Vụ Tokyo | Yung | |
| 1999 | Liệt Hỏa Truyền Thuyết | Sky |
| 龍火 | — | |
| Trung Hoa Anh Hùng | Hero Hua | |
| 1998 | 幻影特攻 | Tango One |
| Phong Vân: Hùng Bá Thiên Hạ | Whispering Wind | |
| 郑伊健22098全城效应演唱会 | — | |
| Hồng Hưng Thập Tam Muội | Chan Ho-Nam | |
| Người trong giang hồ V: Long Tranh Hổ Đấu | Chan Ho Nam | |
| 1997 | Song Hổ | Plane |
| Người trong giang hồ IV: Chiến Vô Bất Thắng | Chan Ho Nam | |
| 1996 | 百分百啱Feel | Marco |
| 百分百感覺 | Jerry | |
| Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời | Chan Ho Nam | |
| Người Trong Giang Hồ II: Mãnh Long Quá Giang | Chan Ho Nam | |
| Người trong giang hồ I | Chan Ho Nam | |
| 古惑仔全集 | — | |
| 1995 | 不道德的禮物 | Water Lam |
| Sát Thủ Phong Lôi | — | |
| 富士彩色显人生 顯真情 | — | |
| Câu Chuyện Phố Chùa | Melvin Wong | |
| 1994 | 人魚傳說 | Siu Chi |
| 男兒當入樽 | Kao Chiu | |
| Tân Anh Hùng Bản Sắc | Tong Chun | |
| 風塵三女俠 | Mike | |
| 神龙赌圣之旗开得胜 | Yam Tin Chao | |
| 1993 | Thủ Đoạn Cua Trai | Lee Chi Ko |
| Trường Học Bá Vương | Kent | |
| 1992 | 應召女郎1988之二現代應召女郎 | Onn |
Tham gia sản xuất (1)
| 1997 | Người trong giang hồ IV: Chiến Vô Bất Thắng | Songs |






