遠藤綾
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 29.76 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Shoko Ieiri (voice) · 2021

Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên
Cattleya Baudelaire (voice) · 2020

Chú Thuật Hồi Chiến: Hoài Ngọc / Ngọc Chiết - The Movie
Shoko Ieiri (voice) · 2025

Búp Bê Ký Ức: Violet Evergarden
Cattleya Baudelaire (voice) · 2019

Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới
Kyu (voice) · 2020

Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Em Gái Xuất Hành
Miwako Tomobe (voice) · 2023

Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Cô Bé Đeo Cặp Sách
Miwako Tomobe (voice) · 2023

Tòa nhà trôi dạt
Ferris Wheel Girl (voice) · 2022
Ảnh
Đã đóng (46)
| 2026 | 迷宮のしおり | (voice) |
| 2025 | Chú Thuật Hồi Chiến: Hoài Ngọc / Ngọc Chiết - The Movie | Shoko Ieiri (voice) |
| 2023 | Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Cô Bé Đeo Cặp Sách | Miwako Tomobe (voice) |
| Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Em Gái Xuất Hành | Miwako Tomobe (voice) | |
| らくだい魔女 フウカと闇の魔女 | Patty (voice) | |
| 妖怪ウォッチ♪ ジバニャンVSコマさん もんげー大決戦だニャン | Komasan (voice) | |
| 2022 | 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Greenhill, Frederica |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Greenhill, Frederica | |
| Tòa nhà trôi dạt | Ferris Wheel Girl (voice) | |
| おそ松さん~ヒピポ族と輝く果実~ | Totoko (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Frederica Greenhill (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Frederica Greenhill (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Frederica Greenhill (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Shoko Ieiri (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Hồi Tưởng | Cattleya Baudelaire (voice) | |
| 劇場短編マクロスF~時の迷宮~ | Sheryl Nome (voice) | |
| 2020 | Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên | Cattleya Baudelaire (voice) |
| Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới | Kyu (voice) | |
| ゴブリンスレイヤー -GOBLIN'S CROWN- | Sword Maiden (voice) | |
| 2019 | 映画スター☆トゥインクルプリキュア 星のうたに想いをこめて | Tenjo (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Violet Evergarden | Cattleya Baudelaire (voice) | |
| えいがのおそ松さん | Totoko Yowai (voice) | |
| 2018 | K Seven Stories Circle Vision ~Nameless Song~ | Claudia Weismann |
| Bông Hoa Cô Độc | Sasaoka | |
| 2017 | おそ松さんVR | Totoko (voice) |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Thám Hiểm Nam Cực Kachi Kochi | Mosuke (voice) | |
| 2016 | 映画 妖怪ウォッチ 空飛ぶクジラとダブル世界の大冒険だニャン! | Fumika Kodama (voice) |
| アクセル・ワールド INFINITE∞BURST | Kurasaki Fuuko | |
| 2015 | 映画 妖怪ウォッチ エンマ大王と5つの物語だニャン! | Komasan / Komajiro (voice) |
| Date A Live Movie: Mayuri Judgment | Reine Murasame | |
| 2014 | 映画 妖怪ウォッチ 誕生の秘密だニャン! | Komasan / Fumiko Kodama (voice) |
| 劇場版 アイカツ! | Tiara Yumesaki (voice) | |
| ジョジョの奇妙な冒険 総集編 Vol.1 | Poco's Sister (voice) | |
| 2013 | 幻影ヲ駆ケル太陽 踏み込めない心 | Etia Visconti |
| 機動戦士ガンダムAGE MEMORY OF EDEN | Emily Asuno (voice) | |
| 2012 | マクロスFB7 銀河流魂 オレノウタヲキケ! | Sheryl Nome (Voice) |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Eclair (voice) | |
| 2011 | 戦場のヴァルキュリア3 誰がための銃瘡 | Riela Marcellis (voice) |
| 劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~ | Sheryl Nome (voice) | |
| 2010 | マクロスF MUSIC CLIP集 娘クリ | — |
| 東京マグニチュード8.0 劇場版 | (voice) | |
| 装甲騎兵ボトムズ Case; IRVINE | Ishruna (voice) | |
| セキレイ~Pure Engagement~第零羽 | (voice) | |
| 2009 | 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Sheryl Nome (Voice) |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションI ソレスタルビーイング | Kinue Crossroad (voice) | |
| らき☆すた in 武道館 〜あなたのためだから〜 | 高良みゆき |
