류승룡
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 91.95 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Cô Gái Thế Kỷ 20
Poong Woon-ho's Father · 2022

Đại Thủy Chiến
Kurushima Michifusa · 2014

Nghề Siêu Khó
Squad Chief Go · 2019

Điều Kì Diệu Ở Phòng Giam Số 7
Lee Yong-gu · 2013

Hoàng Đế Giả Mạo
Chief Secretary Heo-gyun · 2012

Cung Thủ Siêu Phàm
Jyu Shin-ta · 2011

Năng Lực Siêu Phàm
Shin Suk-hun · 2018

Đầu Chiến Tuyến
Hyeon Jeong-yoon · 2011
Ảnh
Đã đóng (43)
| 2024 | Cười Xuyên Biên Giới | Jin-bong |
| 2022 | Cô Gái Thế Kỷ 20 | Poong Woon-ho's Father |
| 인생은 아름다워 | Kang Jin-bong | |
| 2021 | 장르만 로맨스 | Hyun |
| 자산어보 | Jeong Yak-yong | |
| Diễn Viên Cha Sao vậy? | Seung-ryong | |
| 2019 | Nghề Siêu Khó | Squad Chief Go |
| 2018 | 7년의 밤 | Choi Hyun-su |
| Năng Lực Siêu Phàm | Shin Suk-hun | |
| 2016 | Khởi Nguồn Đại Dịch | Suk-gyu (voice) |
| 2015 | Âm Thanh Của Hoa | Shin Jae-hyo |
| Người Thổi Sáo | Woo-ryong | |
| 사랑오감 | Deok-ho | |
| 2014 | Đại Thủy Chiến | Kurushima Michifusa |
| Đổi Mạng | Baek Yeo-hoon | |
| 2013 | Điều Kì Diệu Ở Phòng Giam Số 7 | Lee Yong-gu |
| 2012 | Hoàng Đế Giả Mạo | Chief Secretary Heo-gyun |
| Yêu Vợ Tôi Đi | Chang Seong-ki | |
| 2011 | Cung Thủ Siêu Phàm | Jyu Shin-ta |
| Đầu Chiến Tuyến | Hyeon Jeong-yoon | |
| 지구대표 롤링 스타즈 | Big (voice) | |
| 아이들... | Hwang Woo-hyuk | |
| Anh Hùng Xung Trận | Namgun | |
| 2010 | 된장 | Choi Yoo-jin |
| 퀴즈왕 | Kim Sang-do | |
| 구르믈 버서난 달처럼 | Lord Jung | |
| 베스트셀러 | Park Yeong-joon | |
| Mật Danh Iris | Leader of IRIS Mercenaries | |
| 2009 | 시크릿 | Je-kal |
| 굿모닝 프레지던트 | North Korean Envoy | |
| 불신지옥 | Tae-hwan | |
| Bạn gái tôi là điệp viên | Won-seok | |
| 2008 | 유-턴 | Yong |
| 2007 | 내 사랑 | Jung-suk |
| 열한번째 엄마 | Jae-su's father | |
| 황진이 | Hee-yeol | |
| 천년학 | Yong-tae | |
| 2006 | 열혈남아 | Min-jae |
| 거룩한 계보 | Jung Soon-tan | |
| 다섯 개의 시선 | Kim Joo-joong | |
| 2005 | 박수칠 때 떠나라 | Sung-joon |
| 2004 | 1.3.6 | — |
| 아는 여자 | Pink Mask |



