Robert Rodriguez
Directing
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 51.68 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh
Band Member (uncredited) · 1996

Thành Phố Tội Ác
SWAT Member (uncredited) · 2005

Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi
Sam's Friend (uncredited) · 2014

Lệnh Hủy Diệt
One of Abby's Henchmen (uncredited) · 2007

Grindhouse
Extra (segment "Planet Terror") (uncredited) · 2007

Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch
Shark (voice) (uncredited) · 2005

Side by Side
Self · 2012

High Hopes
Mr. Lewis · 2006
Ảnh
Đã đóng (35)
| 2025 | Long Lonesome Highway: The Story of Michael Parks | Self |
| 2024 | Like Tears in Rain | Self |
| Frank Miller: American Genius | Self | |
| 2021 | Rebel Without a Crew: The Robert Rodriguez Film School | Himself |
| The Making of Happier Than Ever: A Love Letter to Los Angeles | Self | |
| Quentin Tarantino: From a Movie Buff to a Hollywood Legend | Self (archive footage) | |
| 2019 | Inmate #1: The Rise of Danny Trejo | Self |
| 2018 | Also Starring Austin | — |
| Light in the Darkness: The Impact of Night of The Living Dead | Self | |
| 2017 | Life After Flash | Self |
| 2015 | Sock 'Em Dead | Robert Rodriguez |
| Smoke and Mirrors: The Story of Tom Savini | Self | |
| Fanarchy | Self | |
| 2014 | Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi | Sam's Friend (uncredited) |
| 2013 | Amelia's 25th | Emilio Cruz |
| Quentin Tarantino: 20 Years of Filmmaking | Self | |
| 2012 | Side by Side | Self |
| 2010 | The United Monster Talent Agency | Jaws Scientist |
| 2009 | The Shark Is Still Working | Self |
| 2008 | Fantastic Flesh: The Art of Make-Up EFX | Self |
| 2007 | Grindhouse | Extra (segment "Planet Terror") (uncredited) |
| Lệnh Hủy Diệt | One of Abby's Henchmen (uncredited) | |
| Grindhouse 101 | Self | |
| 2006 | Back to the Well: 'Clerks II' | Self |
| High Hopes | Mr. Lewis | |
| 2005 | Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Shark (voice) (uncredited) |
| Thành Phố Tội Ác | SWAT Member (uncredited) | |
| Champion | Self | |
| 2004 | The Making of 'Kill Bill Vol. 2' | Self |
| How to Make Cool Home Movies | Himself (voice) | |
| Inside Troublemaker Studios | Himself | |
| 2000 | Bullfighter | Bullboy #1 |
| Lisa Picard Is Famous | Punk #2 | |
| 1998 | Full Tilt Boogie | Self |
| 1996 | Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh | Band Member (uncredited) |
Tham gia sản xuất (200)
| 2023 | Lễ Tạ Ơn Kinh Hoàng | Thanks |
| Điệp Viên Nhí: Ngày Tận Thế | Producer | |
| Điệp Viên Nhí: Ngày Tận Thế | Editor | |
| Điệp Viên Nhí: Ngày Tận Thế | Director of Photography | |
| Điệp Viên Nhí: Ngày Tận Thế | Writer | |
| Điệp Viên Nhí: Ngày Tận Thế | Director | |
| Những Kẻ Thao Túng | Director of Photography | |
| Những Kẻ Thao Túng | Story | |
| Những Kẻ Thao Túng | Editor | |
| Những Kẻ Thao Túng | Director | |
| Những Kẻ Thao Túng | Screenplay | |
| Những Kẻ Thao Túng | Producer | |
| 2021 | Happier Than Ever: A Love Letter to Los Angeles | Director |
| 2020 | Cùng Làm Anh Hùng | Director |
| Cùng Làm Anh Hùng | Writer | |
| Cùng Làm Anh Hùng | Director of Photography | |
| Cùng Làm Anh Hùng | Producer | |
| Cùng Làm Anh Hùng | Editor | |
| Cirque du Soleil: R.U.N | Writer | |
| 2019 | Hội Thú Bông Ngộ Nghĩnh | Producer |
| Hội Thú Bông Ngộ Nghĩnh | Story | |
| Red 11 | Director | |
| Red 11 | Screenplay | |
| Red 11 | Editor | |
| Red 11 | Director of Photography | |
| Red 11 | Production Design | |
| Red 11 | Sound Designer | |
| Red 11 | Special Effects | |
| Red 11 | Camera Operator | |
| Red 11 | Gaffer | |
| Alita: Thiên Thần Chiến Binh | Director | |
| Alita: Thiên Thần Chiến Binh | Producer | |
| 2018 | Light in the Darkness: The Impact of Night of The Living Dead | Thanks |
| 2015 | Sock 'Em Dead | Writer |
| Sock 'Em Dead | Director | |
| Sock 'Em Dead | Producer | |
| Sock 'Em Dead | Editor | |
| 2014 | 21 Years: Richard Linklater | Thanks |
| Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi | Director | |
| Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi | Producer | |
| Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi | Editor | |
| Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi | Original Music Composer | |
| Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi | Director of Photography | |
| From Dusk Till Dawn: Making the First Season | Executive Producer | |
| Bullet | Producer | |
| 2013 | Người Hùng | Director |
| Người Hùng | Story | |
| Người Hùng | Producer | |
| Người Hùng | Original Music Composer | |
| Người Hùng | Editor | |
| Người Hùng | Director of Photography | |
| Two Scoops | Director | |
| Two Scoops | Writer | |
| Two Scoops | Executive Producer | |
| Two Scoops | Music | |
| Two Scoops | Cinematography | |
| 2012 | Hành Trình Django | Thanks |
| 2011 | Điệp Viên Nhí: Kẻ Cắp Thời Gian | Director |
| Điệp Viên Nhí: Kẻ Cắp Thời Gian | Writer | |
| Điệp Viên Nhí: Kẻ Cắp Thời Gian | Producer | |
| Điệp Viên Nhí: Kẻ Cắp Thời Gian | Director of Photography | |
| Điệp Viên Nhí: Kẻ Cắp Thời Gian | Original Music Composer | |
| Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu | Original Music Composer | |
| 2010 | Across the Line: The Exodus of Charlie Wright | Executive Producer |
| Machete | Director | |
| Machete | Producer | |
| Machete | Editor | |
| Machete | Writer | |
| Quái Thú Vô Hình 3 | Producer | |
| 2009 | Viên Ngọc Thần Kỳ | Director |
| Viên Ngọc Thần Kỳ | Writer | |
| Viên Ngọc Thần Kỳ | Cinematography | |
| Viên Ngọc Thần Kỳ | Editor | |
| Viên Ngọc Thần Kỳ | Producer | |
| Viên Ngọc Thần Kỳ | Director of Photography | |
| Viên Ngọc Thần Kỳ | Original Music Composer | |
| 2007 | Red Princess Blues Animated: The Book of Violence | Thanks |
| Cỗ Xe Chết Chóc | Producer | |
| Lệnh Hủy Diệt | Director | |
| Lệnh Hủy Diệt | Screenplay | |
| Lệnh Hủy Diệt | Director of Photography | |
| Lệnh Hủy Diệt | Editor | |
| Lệnh Hủy Diệt | Producer | |
| Lệnh Hủy Diệt | Visual Effects Supervisor | |
| Grindhouse | Director | |
| Grindhouse | Writer | |
| Grindhouse | Director of Photography | |
| Grindhouse | Producer | |
| Grindhouse | Editor | |
| Grindhouse | Original Music Composer | |
| Lệnh Hủy Diệt | Sound Mix Technician | |
| Lệnh Hủy Diệt | Original Music Composer | |
| Lệnh Hủy Diệt | Sound Re-Recording Mixer | |
| Lệnh Hủy Diệt | Music Producer | |
| 2005 | Curandero | Screenplay |
| Curandero | Executive Producer | |
| Confessions of a Pit Fighter | Executive Producer | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Writer | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Director of Photography | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Editor | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Visual Effects Supervisor | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Camera Operator | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Sound Re-Recording Mixer | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Original Music Composer | |
| Cuộc Phiêu Lưu của Cậu Bé Cá Mập và Cô Gái Nham Thạch | Director | |
| Thành Phố Tội Ác | Director | |
| Thành Phố Tội Ác | Original Music Composer | |
| Thành Phố Tội Ác | Director of Photography | |
| Thành Phố Tội Ác | Editor | |
| Thành Phố Tội Ác | Visual Effects Supervisor | |
| Thành Phố Tội Ác | Camera Operator | |
| Thành Phố Tội Ác | Sound Re-Recording Mixer | |
| Thành Phố Tội Ác | Screenplay | |
| 2004 | Del Castillo | Cinematography |
| Del Castillo | Editor | |
| Cô Dâu Báo Thù 2 | Original Music Composer | |
| How to Make Cool Home Movies | Director | |
| Inside Troublemaker Studios | Director | |
| Inside Troublemaker Studios | Editor | |
| 2003 | Cô Dâu Báo Thù 1 | Thanks |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Director | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Screenplay | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Editor | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Original Music Composer | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Producer | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Production Design | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Sound Re-Recording Mixer | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Sound Effects Editor | |
| Mexico Một Thời Oanh Liệt | Director of Photography | |
| Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử | Director | |
| Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử | Producer | |
| Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử | Director of Photography | |
| Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử | Original Music Composer | |
| Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử | Screenplay | |
| Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử | Editor | |
| Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử | Visual Effects Supervisor | |
| 2002 | Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Director |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Screenplay | |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Producer | |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Original Music Composer | |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Director of Photography | |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Editor | |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Production Design | |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Sound Re-Recording Mixer | |
| Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất | Sound Effects Editor | |
| 2001 | El cuerno del diablo | Production Design |
| Điệp Viên Nhí | Director | |
| Điệp Viên Nhí | Editor | |
| Điệp Viên Nhí | Producer | |
| Điệp Viên Nhí | Writer | |
| Điệp Viên Nhí | Visual Effects Supervisor | |
| Điệp Viên Nhí | Original Music Composer | |
| Điệp Viên Nhí | Camera Operator | |
| Điệp Viên Nhí | Sound Re-Recording Mixer | |
| 2000 | From Dusk Till Dawn 3: The Hangman's Daughter | Executive Producer |
| From Dusk Till Dawn 3: The Hangman's Daughter | Story | |
| 1999 | From Dusk Till Dawn 2: Texas Blood Money | Executive Producer |
| 1998 | The Faculty | Director |
| The Faculty | Producer | |
| The Faculty | Editor | |
| The Faculty | Sound Re-Recording Mixer | |
| The Faculty | Camera Operator | |
| 1997 | Gián Khổng Lồ | Second Unit Director |
| 1996 | Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh | Director |
| Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh | Executive Producer | |
| Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh | Editor | |
| Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh | Sound Re-Recording Mixer | |
| Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh | Steadicam Operator | |
| 1995 | Four Rooms | Director |
| Four Rooms | Writer | |
| Four Rooms | Editor | |
| Kẻ Liều Mạng | Director | |
| Kẻ Liều Mạng | Producer | |
| Kẻ Liều Mạng | Steadicam Operator | |
| Kẻ Liều Mạng | Editor | |
| Kẻ Liều Mạng | Writer | |
| 1994 | Roadracers | Director |
| Roadracers | Editor | |
| Roadracers | Writer | |
| 1993 | Kẻ Liều Mạng | Director |
| Kẻ Liều Mạng | Producer | |
| Kẻ Liều Mạng | Director of Photography | |
| Kẻ Liều Mạng | Editor | |
| Kẻ Liều Mạng | Writer | |
| Kẻ Liều Mạng | Sound Editor | |
| Kẻ Liều Mạng | Special Effects | |
| Kẻ Liều Mạng | Camera Operator | |
| Kẻ Liều Mạng | Still Photographer | |
| Kẻ Liều Mạng | Music Editor | |
| Kẻ Liều Mạng | Additional Editing | |
| 1991 | Pretty Good Man | Director |
| Pretty Good Man | Camera Operator | |
| Pretty Good Man | Animation | |
| Bedhead | Director | |
| Bedhead | Screenplay | |
| Bedhead | Story | |
| Bedhead | Original Music Composer | |
| Bedhead | Editor | |
| Bedhead | Sound Effects | |
| Bedhead | Director of Photography |



