



| 2006 | According to Plan: The Harrowing and True Story of Dead Man's Chest | Self |
| 1995 | Pumpkinhead II: Blood Wings | Ugly Hunter |
| Cover Me | Jones | |
| 1992 | Double Trouble | G-Man #1 |
| 2025 | F1 Phim Điện Ảnh | Producer |
| 2024 | Cảnh sát Beverly Hills: Axel F | Producer |
| Những Gã Trai Hư: Chơi Hay Bị Xơi | Producer | |
| Cô Gái Vượt Biển | Producer | |
| Bộ Chiến Tranh Bất Lịch Sự | Producer | |
| 2022 | Căn Cứ Bí Mật | Producer |
| Phi Công Siêu Đẳng: Maverick | Executive Producer | |
| 2020 | Những Gã Trai Hư Trọn Đời | Executive Producer |
| 2019 | Đàn Ông Song Tử | Executive Producer |
| 2018 | 12 Kỵ Binh Quả Cảm | Executive Producer |
| 2017 | Cướp Biển Vùng Caribbean: Salazar Báo Thù | Executive Producer |
| 2014 | Linh Hồn Báo Thù | Executive Producer |
| 2013 | Kỵ Sĩ Cô Độc | Executive Producer |
| 2011 | Cướp Biển Vùng Caribbean: Suối Nguồn Tươi Trẻ | Executive Producer |
| 2010 | Phù Thủy Tập Sự | Executive Producer |
| Hoàng Tử Ba Tư: Dòng Cát Thời Gian | Executive Producer | |
| 2009 | Biệt Đội Chuột Lang | Executive Producer |
| Tự Thú Của Một Tín Đồ Shopping | Executive Producer | |
| 2007 | Kho Báu Quốc Gia 2: Quyển Sách Bí Mật | Executive Producer |
| Cướp Biển Vùng Caribbean: Nơi Tận Cùng Thế Giới | Executive Producer | |
| 2006 | Ký Ức Ảo Giác | Executive Producer |
| Cướp Biển Vùng Caribbean: Chiếc Rương Tử Thần | Executive Producer | |
| Glory Road | Executive Producer | |
| 2004 | Kho Báu Quốc Gia | Executive Producer |
| Vua Arthur | Executive Producer | |
| 2003 | Những Gã Trai Hư 2 | Executive Producer |
| Veronica Guerin | Executive Producer | |
| Cướp Biển Vùng Caribbean: Lời Nguyền Tàu Ngọc Trai Đen | Executive Producer | |
| Kangaroo Jack | Executive Producer | |
| 2002 | Bad Company | Executive Producer |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh | Executive Producer |
| Trân Châu Cảng | Executive Producer | |
| 2000 | Remember the Titans | Producer |
| Coyote Ugly | Producer | |
| Biến Mất Trong 60 Giây | Executive Producer | |
| 1999 | Swing Vote | Producer |
| 1998 | Hết Đường Trốn Chạy | Executive Producer |
| Ngày Tận Thế | Executive Producer | |
| 1997 | Không Tặc | Executive Producer |
| 1996 | The War at Home | Co-Executive Producer |
| 1995 | Sketch Artist II: Hands That See | Producer |
| 1994 | Siêu Ngốc Gặp Nhau | Associate Producer |
| The Desperate Trail | Co-Producer | |
| 1993 | Love, Cheat & Steal | Co-Producer |
| 1992 | Sketch Artist | Co-Producer |
| Double Trouble | Co-Producer | |
| Double Trouble | Second Unit Director | |
| 1991 | Driving Me Crazy | Co-Producer |