小西克幸
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 35.82 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Tengen Uzui (voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Tengen Uzui (voice) · 2020

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ
Tengen Uzui (voice) · 2024

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Fuegoleon Vermillion (voice) · 2023

ヴァージン・パンク Clockwork Girl
Mr. Elegance (voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm
Tengen Uzui (voice) · 2023

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ
Tengen Uzui (voice) · 2021

Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại
Thunder (voice) · 1999
Ảnh
Đã đóng (103)
| 2025 | アイドリッシュセブン First BEAT! 劇場総集編 後編 | Sosuke Yaotome (voice) |
| アイドリッシュセブン First BEAT! 劇場総集編 前編 | Sosuke Yaotome (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Tengen Uzui (voice) | |
| ヴァージン・パンク Clockwork Girl | Mr. Elegance (voice) | |
| 鬼滅の刃 遊郭潜入編 | Tengen Uzui (voice) | |
| 映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン | Mimitogari (voice) | |
| Thunderbolt Fantasy 東離劍遊紀 最終章 | Retsuma Gen (voice) | |
| ホッパー1のはるやすみ | Smaphone / Narrator (voice) | |
| 仮面ライダーガッチャード GRADUATIONS | Smaphone / Mechanichani / Renkingrobo / Gaiard (voice) | |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャード 最終話「キミと僕のCHEMY×STORY」の『ディレクターズカット版』 | Gotchardriver, Valvaradriver, Narration (voice) |
| 仮面ライダーガッチャード ザ・フューチャー・デイブレイク | Gotchardriver / Valvaradriver (voice) | |
| 映画おしりたんてい さらば愛しき相棒(おしり)よ | Mimitogari (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Tengen Uzui (voice) | |
| 2023 | 大雪海のカイナ ほしのけんじゃ | Orinoga (voice) |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba ON STAGE | Self | |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Fuegoleon Vermillion (voice) | |
| らくだい魔女 フウカと闇の魔女 | Lloyd (voice) | |
| グリッドマン ユニバース | Max (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Quyết Chiến Kỹ Viện Trấn | Tengen Uzui (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm | Tengen Uzui (voice) | |
| 2022 | 映画 バクテン!! | Toru Takase (voice) |
| Mobile Suit Gundam : Cucuruz Doan's Island | Staff Officer (voice) | |
| 2021 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Tengen Uzui (voice) |
| 劇場短編マクロスF~時の迷宮~ | Ozma Lee (voice) | |
| 劇場版 Fate/kaleid liner プリズマ☆イリヤ Licht 名前の無い少女 | Darius Ainsworth (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Tengen Uzui (voice) |
| 劇場版BEM 〜BECOME HUMAN〜 | Bem (voice) | |
| 映画 おしりたんてい テントウムシいせきの なぞ | Mimitogari (voice) | |
| 世界一初恋~プロポーズ編~ | Takano, Masamune (voice) | |
| 2019 | Thunderbolt Fantasy 西幽玹歌 | Líng Yá (voice) |
| Khủng Long Ăn Chay | — | |
| 劇場版 誰ガ為のアルケミスト | Kamui (voice) | |
| プロメア | Meis (voice) | |
| プロメア ガロ編 | Meis (voice) | |
| プロメア リオ編 | Meis (voice) | |
| 映画 おしりたんてい カレーなる じけん | Mimitogari (voice) | |
| LAIDBACKERS-レイドバッカーズ- | Leonard (voice) | |
| 2018 | フリクリ オルタナ | Kan Sudo (voice) |
| 劇場版ウルトラマンジード:つなぐゼ!願い!! | Gilbaris (voice) | |
| 2017 | Thunderbolt Fantasy: 生死一劍 | Líng Yá (voice) |
| 映画くまのがっこう パティシエ・ジャッキーとおひさまのスイーツ | — | |
| 仮面ライダーエグゼイド [裏技] 仮面ライダーパラドクス | Hatena Bugster (Voice) | |
| げんばのじょう-玄蕃之丞- | Genbanojou (voice) | |
| 2016 | なぜ生きる-蓮如上人と吉崎炎上- | — |
| 2015 | ヒーローカンパニー | — |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Reiji Sakamaki | |
| 2014 | ファンタシースターオンライン2-ON STAGE- | Akira |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 世界一初恋~バレンタイン編~ | — | |
| 劇場版 世界一初恋 -横澤隆史の場合- | Takano Masamune (voice) | |
| 2012 | マクロスFB7 銀河流魂 オレノウタヲキケ! | Ozma Lee |
| 伏 鉄砲娘の捕物帳 | Dousetsu (voice) | |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Laxus Dreyar (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | (voice) | |
| 2011 | 劇場版ハートの国のアリス~Wonderful Wonder World~ | Blood Dupre the Mad Hatter (voice) |
| 帰ってきた天装戦隊ゴセイジャー last epic ~護星天使が国民的アイドルに?! | Gosei Knight (voice) | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Gosei Knight (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャー ファイナルライブツアー2011 | Gosei Knight (voice) | |
| 劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~ | Ozma Lee (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Gosei Knight (voice) | |
| 2010 | 劇場版 BLEACH 地獄篇 | Keigo Asano (voice) |
| Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger: Bản Điện Ảnh | Gosei Knight (voice) | |
| Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Raikou (voice) | |
| 銀幕ヘタリア Axis Powers Paint it, White (白くぬれ!) | America/Canada (voice) | |
| 聖徒会長ヒカル | Barums (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションI ソレスタルビーイング | Johann Trinity (voice) |
| 劇場版 仮面ライダーディケイド オールライダー対大ショッカー | Other Kamen Riders (voice), Other Dai-Shocker members (voice) | |
| 劇場版 天元突破グレンラガン 螺巌篇 | Kamina (voice) | |
| 劇場版 天元突破グレンラガン 螺巌篇 | Makken Jokin (voice) | |
| 2008 | 劇場版 BLEACH Fade to Black 君の名を呼ぶ | Shuuhei Hisagi (voice) |
| 帰ってきたクラトス先生のプライベートレッスン | — | |
| 劇場版 天元突破グレンラガン 紅蓮篇 | Kamina (voice) | |
| 劇場版 天元突破グレンラガン 紅蓮篇 | Makken Jokin (voice) | |
| ゲゲゲの鬼太郎 妖怪JAPANラリー3D | — | |
| 2007 | 劇場版 BLEACH The DiamondDust Rebellion もう一つの氷輪丸 | Shuhei Hisagi (voice) |
| ねずみ物語 〜ジョージとジェラルドの冒険〜 | Raone & Weaci | |
| Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán | Setsuna (voice) | |
| クラトス先生の プライべートレスン | — | |
| 金色のコルダ ~primo passo~ ひと夏のアンコール | — | |
| ジョジョの奇妙な冒険 ファントム ブラッド | Jonathan Joestar (voice) | |
| 2006 | 劇場版 BLEACH MEMORIES OF NOBODY | Shuuhei Hisagi (voice) |
| Pokémon: Chiến Binh Pokemon Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Heigani (voice) | |
| 戦慄のミラージュポケモン | Heigani / Mewtwo (voice) | |
| 警察戦車隊 TANK S.W.A.T. | Habana | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Heigani (voice) |
| 2004 | ULTRAMAN | Beast The One (voice) |
| Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời | Rayzuaza (voice) | |
| 2003 | アクエリアンエイジSagaII~Don't forget me...~ | Shingo Hirota (voice) |
| 劇場版 ポケットモンスター おどるポケモンひみつ基地 | Sabonea (voice) | |
| 2002 | ピカピカ星空キャンプ | Airmd (voice) |
| 2001 | ポケットモンスタークリスタル・ライコウ 雷の伝説 | Meganium / Raikou (voice) |
| Cánh Cổng Thiên Đàng | Robber (voice) | |
| Pokémon: Celebi và Cuộc gặp gỡ vượt thời gian | Hassam (voice) | |
| タッチ CROSS ROAD 風のゆくえ | Brian Wilson (voice) | |
| 2000 | Refrain Blue 第3章「碧波の永遠」 | Yoshihiro Matsunaga (voice) |
| Refrain Blue 第2章「月影の下で…」 | Yoshihiro Matsunaga (voice) | |
| 劇場版 カードキャプターさくら 封印されたカード | Yoshiyuki Terada (voice) | |
| Refrain Blue 第1章 「緋色の追憶」 | Yoshihiro Matsunaga (voice) | |
| 1999 | ピカチュウのふゆやすみ2000 | Heracross (voice) |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Thunder (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Paras (voice) | |
| 1998 | カードキャプターさくら | Yoshiyuki Terada / Spinel Sun (voice) |
