이병헌
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 80.59 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Thợ săn quỷ Kpop
Gwi-Ma (voice) · 2025

Không Còn Lựa Chọn
Yoo Man-su · 2025

Kẻ Hủy Diệt: Thời Đại Genisys
Cop / T-1000 · 2015

Bảy Tay Súng Huyền Thoại
Billy Rocks · 2016

Trò chơi con mực: Hậu trường mùa 2
Self · 2025

Biệt Đội G.I. Joe: Báo Thù
Tommy Arashikage / Storm Shadow · 2013

Biệt Đội G.I. Joe: Cuộc Chiến Mãng Xà
Storm Shadow · 2009

Gặp Phải Ác Quỷ
Kim Soo-hyeon · 2010
Ảnh
Đã đóng (48)
| 2025 | Không Còn Lựa Chọn | Yoo Man-su |
| Trò chơi con mực: Trò chuyện với ngôi sao | Self | |
| Thợ săn quỷ Kpop | Gwi-Ma (voice) | |
| Netflix Tudum 2025 | Self | |
| Ván Cờ Vây | Cho Hoon-hyun | |
| Trò chơi con mực: Hậu trường mùa 2 | Self | |
| 2024 | 김범수 25주년 콘서트 필름 : 여행 | Narrator (voice) |
| 2023 | Địa Đàng Sụp Đổ | Yeong-tak |
| 2022 | Hạ Cánh Khẩn Cấp | Park Jae-hyuk |
| 2020 | Người Kế Nhiệm Namsan | Kim Gyu-pyeong |
| 2019 | Đại Thảm Hoạ Núi Baekdu | Lee Jun-pyeong |
| 2018 | 그것만이 내 세상 | Kim Jo-ha |
| 2017 | Nam Hán Sơn Thành | Choe Myeong-gil |
| 격세지감 | Sgt. Lee Soo-hyeck | |
| 싱글라이더 | Kang Jae-hoon | |
| 2016 | Ông Trùm | President Jin |
| Bảy Tay Súng Huyền Thoại | Billy Rocks | |
| Thời Kỳ Đen Tối | Jung Chae-san | |
| Tội Ác Tham Nhũng | The Accountant | |
| 2015 | Điệp Vụ Kép | Ahn Sang-goo |
| Kiếm Ký: Thâm Thù Phải Trả | Yu-baek / Duk-gi | |
| Kẻ Hủy Diệt: Thời Đại Genisys | Cop / T-1000 | |
| 2013 | CIA Tái Xuất 2 | Han Cho Bai |
| Biệt Đội G.I. Joe: Báo Thù | Tommy Arashikage / Storm Shadow | |
| 2012 | Hoàng Đế Giả Mạo | King Gwang-hae / Clown Ha-sun |
| 2011 | 쉐어 더 비전 | — |
| 2010 | Gặp Phải Ác Quỷ | Kim Soo-hyeon |
| Mật Danh Iris | Kim Hyun-jun | |
| 인플루언스 | W/White W | |
| 2009 | Biệt Đội G.I. Joe: Cuộc Chiến Mãng Xà | Storm Shadow |
| I Come with the Rain | Su Dongpo | |
| 2008 | Thiện, Ác, Quái | Park Chang-yi |
| 2007 | HERO | Kang |
| 2006 | Mùa Hè Năm Ấy | Yun Suk-young |
| 2005 | Ngọt Đắng Cuộc Đời | Sun-woo |
| 2004 | 3 Câu Chuyện Kinh Dị | Director (segment "Cut") |
| 누구나 비밀은 있다 | Choi Soo-hyun | |
| 2002 | 중독 | Hwang Dae-jun |
| 마리 이야기 | Adult Nam-woo (voice) | |
| 2001 | 번지점프를 하다 | Seo In-woo |
| 2000 | Khu Vực An Ninh Chung | Sgt. Lee Soo-hyuk |
| 1999 | 내 마음의 풍금 | Kang Soo-ha |
| 1997 | 지상만가 | Jong-man |
| 1996 | 그들만의 세상 | Love |
| 아마게돈 | Haesung | |
| 1995 | 런어웨이 | Lee Dong-hee |
| 누가 나를 미치게 하는가 | Lee Jong-du | |
| 네온 속으로 노을지다 | — |



