신하균
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 32.72 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Người Đẹp Báo Thù
Assassin 2 · 2005

Khu Vực An Ninh Chung
Pvt. Jeong Woo-jin · 2000

Người Tình Ma Cà Rồng
Kang-woo · 2009

Quý Ông Báo Thù
Ryu · 2002

Nghề Siêu Khó
Lee Moo-bae · 2019

Vương Triều Nhục Dục
Kim Min-jae · 2015

Đội Quân Siêu Trộm
Art Curator · 2012

Ác Nữ Báo Thù
Joong-sang · 2017
Ảnh
Đã đóng (41)
| 2026 | 와일드 씽 | — |
| 2022 | Bản Tin Chết | Choi In-ho |
| 2020 | Quý Ông Sở Thú | Ali (voice) |
| 2019 | 선물 | Kang Sang-Gu |
| Thằng Em Lý Tưởng | Se-ha | |
| Nghề Siêu Khó | Lee Moo-bae | |
| 2018 | 바람 바람 바람 | Bong-soo |
| 2017 | Bí ẩn căn phòng số 7 | Doo-sik |
| Ác Nữ Báo Thù | Joong-sang | |
| 격세지감 | Jeong Woo-jin | |
| 2016 | 올레 | Joong-Pil |
| 2015 | Vương Triều Nhục Dục | Kim Min-jae |
| 2014 | 빅매치 | Ace |
| 2013 | 런닝맨 | Cha Jong-woo |
| 2012 | Đội Quân Siêu Trộm | Art Curator |
| 2011 | Đầu Chiến Tuyến | Kang Eun-pyo |
| 2010 | 카페 느와르 | Young-soo |
| 페스티발 | Jang-bae | |
| 퀴즈왕 | Doctor of Engineering | |
| Making of Thirst | — | |
| 2009 | Người Tình Ma Cà Rồng | Kang-woo |
| 2008 | 더 게임 | Min Hee-do |
| 2007 | 아들 | Uncle Wild Goose (voice) (uncredited) |
| 2006 | 예의없는 것들 | Killa |
| 2005 | The Process of Mr. Vengeance | Self |
| 박수칠 때 떠나라 | Kim Young-hun | |
| Tử Chiến Ở Làng Dongmakgol | 2nd Lt. Pyo Hyun-chul | |
| Người Đẹp Báo Thù | Assassin 2 | |
| 2004 | 털 | Kang Woon-do |
| 우리 형 | Kim Seong-hyeon | |
| 2003 | 화성으로 간 사나이 | Seung-jae |
| 지구를 지켜라! | Lee Byeong-gu | |
| 2002 | 서프라이즈 | Kim Jung-woo |
| 묻지마 패밀리 | — | |
| Quý Ông Báo Thù | Ryu | |
| 2001 | 킬러들의 수다 | Jung-woo |
| 커밍 아웃 | Song Jae-min | |
| 2000 | Khu Vực An Ninh Chung | Pvt. Jeong Woo-jin |
| 반칙왕 | Bully 1 | |
| 1999 | 간첩 리철진 | Woo-yeol |
| 1998 | 기막힌 사내들 | Kim Chu-rak |


