Watanabe Ken là một diễn viên nổi tiếng người Nhật Bản. Những khán giả xem phim tiếng Anh thường biết đến ông với các vai diễn anh hùng bi kịch như tướng Kuribayashi Tadamichi trong phim Letters from Iwo Jima hay lãnh chúa Moritsugu Katsumoto trong Võ sĩ đạo cuối cùng, vai diễn đem lại cho ông một đề cử giải Oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất. Trong số các giải thưởng khác, ông đã hai lần giành giải thưởng Viện hàn lâm Nhật Bản cho nam diễn viên xuất sắc nhất, năm 2007 với phim Memories of Tomorrow và năm 2010 với phim Shizumanu Taiyō. Ông cũng tham gia diễn xuất trong các siêu phẩm của đạo diễn Hollywood Christopher Nolan là Batman Begins và Inception, phim bom tấn đạo diễn trẻ Gareth Edwards là Gozilla (tiếng Nhật: ゴジラ Gojira), và Ông vua tài giỏi trong vai Thiên hoàng Minh Trị.
Tổng 140.84 tỷ qua 6 phim








| 2026 | 木挽町のあだ討ち | Kinji Shinoda |
| 2025 | 盤上の向日葵 | Shigeyoshi Toumyo |
| LA PANTHÈRE DE CARTIER | — | |
| Quốc Bảo | Hanjiro Hanai | |
| 2024 | 生きとし生けるもの | — |
| Kensuke's Kingdom | Kensuke (voice) | |
| 2023 | True Love: Making The Creator | Self |
| Kẻ Kiến Tạo | Harun | |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!PARCO劇場編 | — |
| Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép | Masao Yoshida | |
| 2019 | Chúa Tể Godzilla: Đế Vương Bất Tử | Dr. Ishiro Serizawa |
| Pokémon: Thám Tử Pikachu | Lieutenant Hide Yoshida | |
| 浮世の画家 | Ono Masuji | |
| 2018 | The King and I | The King of Siam |
| Bel Canto | Katsumi Hosokawa | |
| Đảo Của Những Chú Chó | Head Surgeon (voice) | |
| Vệ Binh Lăng Mộ Cổ | Father | |
| 2017 | Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng | Drift (voice) |
| Dirty, Clean, & Inbetween | Restaurant Patron | |
| しあわせの記憶 | Taro Miura | |
| 2016 | 怒り | Yohei Maki |
| The Sea of Trees | Takumi Nakamura | |
| 2014 | Evolution Within Extinction | Self |
| 白銀ジャック | Reiji Kurata | |
| Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt | Drift (voice) | |
| Chúa Tể Godzilla | Dr. Ishiro Serizawa | |
| 2013 | 許されざる者 | Jubee Kamata |
| 2012 | はやぶさ 遥かなる帰還 | Junichiro Kawaguchi |
| 2011 | Ai inochi - Shinjuku Kabukicho Kakekomi Dera - | — |
| 2010 | 塀の中の中学校 | — |
| Kẻ Cắp Giấc Mơ | Saito | |
| Thượng Hải | Tanaka | |
| 2009 | Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng | Mr. Tall |
| 沈まぬ太陽 | Hajime Onchi | |
| 2007 | Trái Đất | Narrator (voice) |
| 星ひとつの夜 | Nonoyama Hiroji | |
| Red Sun, Black Sand: The Making of 'Letters from Iwo Jima' | Self | |
| 2006 | Những Lá Thư Từ Iwo Jima | General Tadamichi Kuribayashi |
| 明日の記憶 | Masayuki Saeki | |
| 2005 | Hồi Ức Của Một Geisha | Le président |
| Người Dơi Bắt Đầu | Ra's al Ghul | |
| 北の零年 | Komatsubara Hideaki | |
| 2003 | Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng | Moritsugu Katsumoto |
| 第三の時効 | — | |
| 新・仁義なき戦い/謀殺 | Fujimaki Hiroaki | |
| T.R.Y. | Masanobu Azuma | |
| 2002 | 陽はまた昇る | Okubo |
| 2001 | 千年の恋 ひかる源氏物語 | — |
| 溺れる魚 | Miyota | |
| 2000 | ざわざわ下北沢 | Ishida |
| スペーストラベラーズ | Sakamaki ("Crusher") | |
| 1998 | 絆 | Detective Sako Akio |
| 1997 | ラヂオの時間 | Raita Onuki |
| 1993 | 仕掛人 藤枝梅安スペシャル 対決 | Dr. Baian |
| 御用牙 | — | |
| 1992 | 町奉行日記 | Mochizuki Koheita |
| 織田信長 | — | |
| 巌流島 小次郎と武蔵 | Kojirō | |
| 1991 | 幕末純情伝 | Ryoma Sakamoto |
| 武田信玄 | Narrator | |
| 1990 | 仕掛人 藤枝梅安スペシャル | Dr. Baian |
| 1987 | Commando Invasion | — |
| 1986 | 海と毒薬 | Toda |
| 伊丹十三の「タンポポ」撮影日記 | Self | |
| 1985 | タンポポ | Gun |
| 結婚案内ミステリー | — | |
| 1984 | 瀬戸内少年野球団 | Tetsuo Nakai |
| 2012 | はやぶさ 遥かなる帰還 | Production Manager |
| 2006 | 明日の記憶 | Executive Producer |
| 1989 | ハリマオ | Producer |