Mai Diễm Phương
Acting
Tiểu sử
Mai Diễm Phương được mệnh danh là Bách Biến Thiên Hậu (Nữ hoàng Trăm Dạng); bất kể là trên làng nhạc hay trong giới điện ảnh, cô luôn mang đến công chúng cảm giác mới mẻ và kỳ lạ. Dưới ánh đèn sân khấu, thường khoác lên những bộ trang phục sang trọng, phong cách biểu diễn hoành tráng nhất, các động tác múa lạ mắt, trên mình thường toát lên vẻ tươi đẹp, phóng khoáng, trong cuồng nhiệt lại xen lẫn vẻ lạnh lùng,.. do vậy mà trên khắp mình cô luôn toả lên sắc quang sáng ngời, độc đáo.
Nổi bật với

Túy quyền II
Ling · 1994

Anh Hùng Bản Sắc 3
Chow Ying-Kit · 1989

Vụ Huyên Náo Phố Bronx
Elaine · 1995

Cha Tôi Là Anh Hùng
Inspector Fong · 1995

Kỳ Tích
Yang Luming · 1989

Trường Học Uy Long III
Judy Tong · 1993

Yên Chi Khâu
Fleur · 1987

Xẩm Xử Quan
Mrs. Sung · 1992
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (61)
| 2021 | 梅艷芳 | Self (archive footage) |
| 2004 | Anita Classic Moment Live | Self |
| 2003 | 梅艳芳红馆绝唱经典演唱会 | — |
| 2002 | Ultimate Fights from the Movies | Elaine (Rumble in the Bronx) (archive footage) |
| Anita Mui Fantasy Gig | — | |
| Nam Nhân Tứ Thập | Chan Man-ching | |
| 2001 | 愛君如夢 | Tina Cheung |
| 梅艷芳 Mui Music Show | — | |
| 男歌女唱 | Chu Wai Tak | |
| 慌心假期 | Michelle | |
| Chung Vô Diệm | Emperor Qi / Ancestor Huan | |
| 2000 | 煙飛煙滅 | Gladys |
| 1999 | 左右情緣 | — |
| 1998 | 顧嘉煇黃霑真友情演唱會 | — |
| 1997 | Bán Sanh Duyên | Gu Manlu |
| 1996 | Kim Chi Ngọc Diệp 2 | Fan Fan, Fong Yim Mooi |
| Ngôi Sao May Mắn 2 | Gives award out | |
| 1995 | 梅艳芳一个美丽的回响演唱会 | — |
| Cha Tôi Là Anh Hùng | Inspector Fong | |
| Vụ Huyên Náo Phố Bronx | Elaine | |
| 1994 | Túy quyền II | Ling |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp 2 | Tung, Wonder Woman |
| Tiên Hạc Thần Trâm | Pak Wan-Fai | |
| Tế Công | Goddess of Mercy | |
| Đông Phương Tam Hiệp | Tung, The Wonder Woman | |
| Trường Học Uy Long III | Judy Tong | |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần | Princess |
| Xẩm Xử Quan | Mrs. Sung | |
| 1991 | 百變梅艷芳告別舞台演唱會 | — |
| Tân Thần Điêu Hiệp Lữ | Yiu May-kwan | |
| 豪門夜宴 | Anita Mui | |
| The Illustrated Guide to Hong Kong Stars | — | |
| Ngày Nào Anh Trở Về | Mui Yi | |
| Nữ Cờ Bạc Bịp | Mei | |
| 1990 | 川島芳子 | Yoshiko Kawashima / Kam Bik-Fai |
| Loạn Thế Nhi Nữ | Mary Sung Ka Pei | |
| Binh Đoàn Phú Quý | Jane | |
| 1989 | Anh Hùng Bản Sắc 3 | Chow Ying-Kit |
| 巴西熱浪嘉年華 | Anita | |
| Kỳ Tích | Yang Luming | |
| 1988 | 百變梅艷芳再展光華87‐88演唱會 | — |
| 黑心鬼 | Fenny / Mui Choi Fu | |
| Công Tử Đa Tình | Anita Ko | |
| 一妻兩夫 | Yuan Tung / Park | |
| 1987 | Yên Chi Khâu | Fleur |
| 開心勿語 | Mui Tai Heung | |
| 一屋兩妻 | Yuan Tung | |
| Ác Mộng Kinh Hồn | Mui | |
| 1986 | Thanh tra sô cô la | Kiu Kiu |
| Hai Người Có Tướng Giết Vợ | Fong | |
| 偶然 | Anita Chow | |
| 歡樂叮噹 | Club singer | |
| 壞女孩 | Anita Fong | |
| 1985 | 青春差館 | — |
| Kim Cương May Mắn | Ji | |
| 歌舞昇平 | Jannie Fong Tai Kim | |
| 1984 | Duyên phận | Anita |
| 1983 | 表錯七日情 | Fong |
| 瘋狂83 | — | |
| 叔侄‧縮窒 | Mui Yim Fong | |
| 1979 | Yangcheng Spring Festival Gala/Guangzhou and Hong Kong Spring Festival Gala | — |
Tham gia sản xuất (27)
| 2021 | 梅艷芳 | Songs |
| 2004 | Anita Classic Moment Live | Songs |
| 2002 | Nam Nhân Tứ Thập | Theme Song Performance |
| 1997 | Mã Vĩnh Trinh | Songs |
| 忽然丈夫 | Songs | |
| 1995 | 告别有情天 | Songs |
| 冒险游戏 | Songs | |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp 2 | Theme Song Performance |
| Đông Phương Tam Hiệp | Theme Song Performance | |
| 1991 | 雙鐲 | Songs |
| 1990 | A Phi Chính Truyện | Songs |
| 川島芳子 | Producer | |
| 客途秋恨 | Theme Song Performance | |
| 1989 | Anh Hùng Bản Sắc 3 | Theme Song Performance |
| Sát Thủ Hồ Điệp Mộng | Vocals | |
| 1988 | Nghĩa Đảm Hồng Thần | Songs |
| 畫中仙 | Musician | |
| 畫中仙 | Songs | |
| Phi Long Mãnh Tướng | Songs | |
| Nghệ Thuật Cua Đào 2 | Songs | |
| 1987 | Yên Chi Khâu | Theme Song Performance |
| 開心勿語 | Theme Song Performance | |
| 1986 | E nan | Songs |
| 1985 | 歌舞昇平 | Theme Song Performance |
| 霹靂情 | Songs | |
| 1984 | Duyên phận | Theme Song Performance |
| 大小不良 | Songs |






