Oguri Shun
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 18.17 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Godzilla Đại Chiến Kong
Ren Serizawa · 2021

Đứa Con Của Thời Tiết
Keisuke Suga (voice) · 2019

劇場版 鋼の錬金術師 シャンバラを征く者
Alfons Heiderich (voice) · 2005

Doraemon: Nobita và Hòn Đảo Diệu Kì – Cuộc Phiêu Lưu Của Loài Thú
Shun Amaguri (voice) · 2012

Bá Vương Học Đường
Genji Takiya · 2007

Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa
Ko Honda · 2016

Vương giả thiên hạ 4: Đại tướng khải hoàn
Ri Boku (Li Mu) · 2024

Bá Vương Học Đường 2
Genji Takaya · 2009
Ảnh
Đã đóng (90)
| 2026 | キングダム 魂の決戦 | — |
| 2025 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2025 | — |
| フロントライン | — | |
| 2024 | Vương giả thiên hạ 4: Đại tướng khải hoàn | Ri Boku (Li Mu) |
| GTOリバイバル | — | |
| 2023 | Totto-Chan: Cô Bé Bên Cửa Sổ | Moritsuna Kuroyanagi (voice) |
| かぞく | Takeo | |
| THE MYSTERY DAY | — | |
| Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh | Ri Boku (Li Mu) | |
| 2021 | マイ・ダディ | Ryota Nagasaki |
| キャラクター | Seida Shunsuke | |
| Godzilla Đại Chiến Kong | Ren Serizawa | |
| 2020 | 新解釈・三國志 | Cao Cao |
| 罪の声 | Eiji Akutsu | |
| 劇場版 ひみつ×戦士 ファントミラージュ! 〜映画になってちょーだいします〜 | Oguri Jun / Phanguri | |
| ジョン王 | — | |
| 「天気の子」メイキングドキュメンタリー | Self | |
| 2019 | 人間失格 太宰治と3人の女たち | Osamu Dazai |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Keisuke Suga (voice) | |
| Diner ダイナー | Mateba | |
| 髑髏城の七人 Season花 | Sutenosuke | |
| 2018 | 映画 妖怪ウォッチ FOREVER FRIENDS | 紫炎 (voice) |
| 響 -HIBIKI- | Shunpei Yamamoto | |
| Gintama Linh Hồn Bạc 2: Luật Lệ Đặt Ra Là Để Phá Bỏ | Gintoki Sakata | |
| 八代目市川染五郎 密着3650日~12歳・若武者が生まれるとき~ | — | |
| 2017 | BORDER 贖罪 | — |
| Tớ Muốn Ăn Tụy Của Cậu | Haruki Shiga | |
| Linh Hồn Bạc | Gintoki Sakata | |
| 追憶 | Keita Tadokoro | |
| 2016 | Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Mad Treasure (voice) |
| Sát Nhân Người Nhái | Hisashi Sawamura | |
| Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa | Ko Honda | |
| 信長協奏曲 | Saburo / Nobunaga Oda | |
| 2015 | ギャラクシー街道 | Guard Hatoya |
| 2014 | ルパン三世 | Lupin III |
| お家さん | Naokichi Kaneko | |
| Doraemon: Nobita Thám Hiểm Vùng Đất Mới – Peko và 5 Nhà Thám Hiểm | Sarbel (voice) | |
| 2013 | キャプテンハーロック | Captain Harlock (voice) |
| 少年H | — | |
| 世にも奇妙な物語 '13春の特別編 | — | |
| HK/変態仮面 | — | |
| リッチマン、プアウーマン in ニューヨーク | — | |
| 髑髏城の七人 | Sutenosuke | |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望 | Seiichi Torikai |
| 踊る大捜査線 THE LAST TV サラリーマン刑事と最後の難事件 | Seiichi Torikai | |
| グスコーブドリの伝記 | Budori Gusukō (voice) | |
| 宇宙兄弟 | nanba mutta | |
| Doraemon: Nobita và Hòn Đảo Diệu Kì – Cuộc Phiêu Lưu Của Loài Thú | Shun Amaguri (voice) | |
| キツツキと雨 | Koichi | |
| 荒川アンダー ザ ブリッジ THE MOVIE | Village Chief | |
| 2011 | 岳 -ガク- | Sanpo Shimazaki |
| 2010 | 歸國 | Sublieutenant Kitani |
| シュアリー・サムデイ | — | |
| 踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ! | Seiichi Torikai | |
| 2009 | TAJOMARU | Naomitsu Hatakeyama |
| ごくせん THE MOVIE | Haruhiko Uchiyama | |
| Bá Vương Học Đường 2 | Genji Takaya | |
| ムサシ | — | |
| 2008 | 花ざかりの君たちへ ~イケメン♂パラダイス~卒業式&7と1/2話スペシャル | — |
| 夢をかなえるゾウ SP | Kohei Nogami | |
| 蛇にピアス | Yoshida Mitsuhiro | |
| 花より男子F | Rui Hanazawa | |
| 2007 | 名探偵コナンドラマスペシャル「工藤新一の復活!黒の組織との対決」 | Kudo Shinichi |
| Bá Vương Học Đường | Genji Takiya | |
| Sukiyaki Western Django | Akira | |
| キサラギ | Iemoto | |
| お気に召すまま | — | |
| 2006 | どうぶつの森 | Totakeke (voice) |
| さくらん | Florist | |
| 名探偵コナン- 工藤新一への挑戦状 | Kudo Shinichi | |
| オトシモノ | Shunichi Kuga | |
| 電車男DELUXE 最後の聖戦 | — | |
| ユウキ | Hama | |
| ウォーターズ | — | |
| 2005 | 輪廻 | Kazuya Omori |
| ライフ・オン・ザ・ロングボード | — | |
| 劇場版 鋼の錬金術師 シャンバラを征く者 | Alfons Heiderich (voice) | |
| 隣人13号 | Juzo Murasaki | |
| Sát Thủ Azumi 2: Tình Hay Tử | Ginkaku | |
| 古都 | Shin'ichi Mizuki | |
| 大化改新 | Prince Nakano Ôe | |
| 2004 | イズ・エー | — |
| ハーケンクロイツの翼 | — | |
| 2003 | ロボコン | Koichi Aida |
| スプリングストーリー | Kei | |
| Sát Thủ Azumi | Nachi | |
| 天国のダイスケへ〜箱根駅伝が結んだ絆〜 | — | |
| 2002 | 羊のうた | — |
| 2001 | 青と白で水色 | Kishida Takumi |
| 2000 | しあわせ家族計画 | Hirose Shota |
Tham gia sản xuất (3)
| 2024 | 1/96 | Director |
| 2013 | HK/変態仮面 | Screenplay |
| 2010 | シュアリー・サムデイ | Director |

