日髙のり子
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 13.67 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro
Satsuki Kusakabe (voice) · 1988

Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe
Sugoi Cube (voice) · 2025

Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng
Masumi Sera (voice) · 2014

Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ
Masumi Sera (voice) · 2021

Điện Ảnh Conan 29 - Thiên Thần Sa Ngã Trên Xa Lộ
Masumi Sera (voice) · 2026

Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario
Mother (voice) · 2005

PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR
Dominator (voice) · 2020

らんま1/2 劇場版 決戦桃幻郷!花嫁を奪りもどせ!!
Akane Tendo (voice) · 1992
Ảnh
Đã đóng (82)
| 2026 | Điện Ảnh Conan 29 - Thiên Thần Sa Ngã Trên Xa Lộ | Masumi Sera (voice) |
| 2025 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Sugoi Cube (voice) |
| 2024 | Cô gái Oni của tôi | Shion (voice) |
| 2023 | 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス PROVIDENCE | Dominator (voice) |
| Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai | Masumi Sera (voice) | |
| 2021 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Masumi Sera (voice) |
| 七ヶ浜でみつけた | Kaito (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Chứng Cứ Đỏ | Masumi Sera (voice) | |
| 2020 | PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR | Dominator (voice) |
| 2019 | 名探偵コナン 紅の修学旅行 | Masumi Sera (voice) |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Bellemere (voice) |
| 2015 | Wake Up, Girls! Beyond the Bottom | Junko Tange (voice) |
| Wake Up, Girls! 青春の影 | Junko Tange (voice) | |
| リトルウィッチアカデミア 魔法仕掛けのパレード | Professor Ursula / Shiny Chariot (voice) | |
| 行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号 | Lady Glitter | |
| Love Live! The School Idol Movie | Principal Minami (Kotori's Mother) (voice) | |
| 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス | Dominator/Sibyl System (voice) | |
| 2014 | 車戦隊トッキュウジャーTHE MOVIEギャラクシーラインSOS | Lady Glitter |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Masumi Sera (voice) | |
| Wake Up, Girls!七人のアイドル | Junko Tange (voice) | |
| 2013 | How the Magic Was Created: Little Witch Academia Work Log | Narrator / Herself |
| リトルウィッチアカデミア | Professor Ursula (voice) | |
| スタードライバー THE MOVIE | Fujino Yô (voice) | |
| Hunter x Hunter: Đương Đầu Băng Nhền Nhện | Shalnark (voice) | |
| 2012 | ワンピースエピソード・オブ・ナミ~航海士の涙と仲間の絆~ | Bell-mère (voice) |
| るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 新京都編 後編 | Sojiro Seta (voice) | |
| 2011 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 新京都編 前編 | Sojiro Seta (voice) |
| 京騒戯画 | A (voice) | |
| 映画 スイートプリキュア♪ とりもどせ!心がつなぐ奇跡のメロディ♪ | Aphrodite | |
| 2010 | ワンピース ストロングワールド Episode 0 | Bellemere (voice) |
| 宇宙ショーへようこそ | Hanako (voice) | |
| 2009 | Death Note Hồi Sinh 2: Người Kế Thừa L | Near (voice) |
| 2008 | らんま½~悪夢! 春眠香 | Akane Tendo (voice) |
| 2006 | トップをねらえ!&トップをねらえ2!合体劇場版!! | Noriko Takaya (voice) |
| トップをねらえ!劇場版 | Noriko Takaya (voice) | |
| 焼跡の、お菓子の木 | Haruo (voice) | |
| 「RUMBLE ROSES XX」オリジナル・サウンドトラック | Reiko Hinomoto / Rowdy Reiko (voice) | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Mother (voice) |
| 「RUMBLE ROSES」オリジナル・サウンドトラック | Reiko Hinomoto | |
| ロックマンエグゼ 光と闇の遺産(プログラム) | Oozono Mariko | |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Kikyo (voice) |
| Shin angyo onshi | Ou | |
| Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời | Toi Rondo (voice) | |
| チャイナさん 短編集 | Miss China (voice) | |
| 2002 | InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương | Kikyo (voice) |
| 2001 | InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Kikyô (voice) |
| タッチ CROSS ROAD 風のゆくえ | Minami Asakura (voice) | |
| Spirit of Wonder 少年科学倶楽部 | Miss China (voice) | |
| 1999 | ゲゲゲの鬼太郎 鬼太郎の幽霊電車3D | Santarou |
| 1998 | タッチ~Miss Lonely Yesterday あれから、君は・・・~ | Minami Asakura (voice) |
| 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Hari Makibi (voice) | |
| ハンターxハンター | Kurapika (voice) | |
| とつぜん!ネコの国 バニパルウィット | Princess Buburina (voice) | |
| 銀河鉄道999 エターナルファンタジー | Iselle (voice) | |
| 1994 | 蒼き伝説 シュート! | — |
| らんま½ 超無差別決戦! 乱馬チームVS伝説の鳳凰 | Akane Tendo (voice) | |
| 1993 | お江戸はねむれない! | Usugumo (voice) |
| FIGHT!! | Himeno (voice) | |
| 1992 | スクランブルウォーズ 突っ走れ!ゲノムトロフィーラリー | Sahari (voice) |
| らんま1/2 劇場版 決戦桃幻郷!花嫁を奪りもどせ!! | Akane Tendo (voice) | |
| 三毛猫ホームズの幽霊城主 | Harumi Katayama (voice) | |
| ザスピリットオブワンダー - チャイナさんの憂鬱 | Miss China (voice) | |
| Sôsei Kishi Gaiarth | — | |
| ボーイフレンド | Yuuki (voice) | |
| 1991 | 1月にはChristmas | Seiko Kashiwagi (voice) |
| らんま½ 劇場版 中国寝崑崙大決戦!掟やぶりの激闘篇!! | Akane Tendo (voice) | |
| 有閑倶楽部 | — | |
| ふしぎの海のナディア 劇場版 | Jean | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Jean Roque Raltique (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Jean Roque Raltique (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Jean Roque Raltique (voice) | |
| 1990 | 風の名はアムネジア | Lisa (voice) |
| それいけ!アンパンマン ばいきんまんの逆襲 | Princess Yada | |
| 1989 | バオー来訪者 | Sumire (voice) |
| 藤子·F·不二雄アニメスペシャル SFアドベンチャー T·P[タイムパトロール]ぼん | — | |
| アニメ三銃士 アラミスの冒険 | Bonacieux / Constance (voice) | |
| 1988 | Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro | Satsuki Kusakabe (voice) |
| 1987 | タッチ3 君が通り過ぎたあとに | Minami Asakura (voice) |
| 1986 | タッチ2 さよならの贈り物 | Minami Asakura (voice) |
| GREY デジタル・ターゲット | Fan (voice) | |
| タッチ 背番号のないエース | Minami Asakura (voice) | |
| 1979 | Chiến Đội Vũ Công: Bản Điện Ảnh | Keiko Nakahara |



