김민재
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 154.11 tỷ qua 7 phim
Nổi bật với

Bán Đảo Peninsula
Sergeant Hwang · 2020

Vây Hãm 3: Không Lối Thoát
Kim Man-jae · 2023

Vây Hãm 4: Kẻ Trừng Phạt
Kim Man-jae · 2024

Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi Dậy
Yi Eon-ryang · 2022

Nước Mắt Sát Thủ
Team Leader Park · 2014

Thiện, Ác, Quái
Ghost Market Gang · 2008

Cô Nàng Ngổ Ngáo
Kyun-woo (young) · 2001

Bản Cam Kết
North Korean Liaison · 2013
Ảnh
Đã đóng (52)
| 2026 | 내 이름은 | — |
| 2024 | Hỏa Thần | Yong-tae |
| Vây Hãm 4: Kẻ Trừng Phạt | Kim Man-jae | |
| 2023 | 거미집 | Manager Kim |
| Vây Hãm 3: Không Lối Thoát | Kim Man-jae | |
| Thoả Thuận Với Ác Quỷ | Moon Jang-ho | |
| 2022 | Thế Thân | Seok-ho |
| Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi Dậy | Yi Eon-ryang | |
| Nhà Kho Chết Chóc | Hyunmin | |
| 2021 | 최선의 삶 | Sticker Photo Shop Owner |
| アジアの天使 | Jung-woo | |
| 그라운드 제로 | Jailer | |
| 2020 | Bán Đảo Peninsula | Sergeant Hwang |
| 2019 | Trẻ Trâu Khởi Nghiệp | Kwak Seong-mu |
| 생일 | Immigration Officer | |
| Tiền Đen | Yu Min-jun | |
| Cớm Bẩn | Kim Min-jae | |
| 2018 | Găng Tơ Tái Xuất | Gomsajang |
| 당신의 부탁 | Kyeong-taek | |
| Năng Lực Siêu Phàm | President Min | |
| 2017 | Hồi ức Kẻ Sát Nhân | Young Prosecutor |
| Đảo Địa Ngục | Song Jong-goo | |
| 용순 | Music Teacher | |
| 특별시민 | Bang | |
| 2016 | Tội Ác Ẩn Giấu | Secretary General |
| 2015 | Vẻ Đẹp Tâm Hồn | Woo-jin 78 |
| Chạy Đâu Cho Thoát | Police in Charge of the Jurisdiction | |
| 무뢰한 | Min Young-ki | |
| 2014 | Lời Hứa Với Cha | Yun Do-ju |
| 서울연애 | Min-jae (segment "A Soldier and a Leopard") | |
| 군인과 표범 | Min-jae | |
| 아귀 | Man with severed leg | |
| Nước Mắt Sát Thủ | Team Leader Park | |
| Cô Bé Nhà Bên | Joon-ho | |
| 역린 | Choi Se-bok | |
| 2013 | Truy Lùng | Reporter Joo |
| Bản Cam Kết | North Korean Liaison | |
| 남자사용설명서 | AD Jo Seung-hwan | |
| 2012 | 26년 | Police Officer Park |
| 화차 | Moon-ho's Friend | |
| Găng Tơ Vô Danh | Sailor | |
| 2011 | 퍼펙트 게임 | Bong-soo |
| 특수본 | — | |
| 7광구 | Helicopter pilot | |
| 고양이: 죽음을 보는 두 개의 눈 | Animal Rescue Administrator | |
| 모비딕 | Kim Jeong-seong | |
| 2010 | Bất Công | Detective Lee |
| 작은 연못 | — | |
| 2008 | Thiện, Ác, Quái | Ghost Market Gang |
| 2007 | Bí Mật Ánh Dương | Outdoor Prayer Volunteer |
| 2001 | Cô Nàng Ngổ Ngáo | Kyun-woo (young) |
| 번지점프를 하다 | Kim Min-jae |

