Châu Tinh Trì là một nam diễn viên, đạo diễn, nhà biên kịch, nhà sản xuất người Hồng Kông. Ngoài ra ông còn là cố vấn chính trị của Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc. Đã từ lâu Châu Tinh Trì được coi là Vua phim hài Hồng Kông, các vai diễn của ông càng về sau càng được đánh giá cao và các bộ phim của Châu không chỉ thành công về mặt thương mại mà cũng dần được đánh giá cao về mặt nghệ thuật. Thống kê cho thấy trong vòng 20 năm từ 1985 đến 2005, những bộ phim do Châu đóng vai chính đã đạt doanh thu 1,3 tỷ HKD (gần 200 triệu USD), xếp thứ hai trong số các diễn viên Hồng Kông chỉ sau Lưu Đức Hoa (1,7 tỷ) và trên cả Thành Long cùng các ngôi sao khác.
Tổng 20.35 tỷ qua 3 phim








| 2024 | Hong Kong Hustle: The Chinese Cinema Odyssey Of Stephen Chow | Archival Footage |
| 2017 | Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên | Theater Employee (uncredited) |
| 2010 | Cheung Gong 7 hou: Oi dei kau | — |
| 2008 | Siêu Khuyển Thần Thông | Ti Chow |
| 2004 | Tuyệt Đỉnh Công Phu | Sing |
| 2001 | Đội Bóng Thiếu Lâm | Mighty Steel Leg / Sing |
| 1999 | Bịp Vương Thượng Hải | Master Wong |
| Bản Lĩnh Đàn Ông | Policeman with Dog | |
| Vua Hài Kịch | Wan Tin Sau | |
| 1998 | Hoàng Tử Bánh Trứng | Ho Kam Sui |
| 1997 | Trạng Sư Xảo Quyệt | Chan Mon Gut |
| Gia Hữu Hỷ Sự 2 | Lo Kung | |
| 1996 | Thần Ăn | Stephen Chow |
| Đại Nội Mật Thám | Ling Ling Fat | |
| 1995 | Bách Biến Tinh Quân | Lee Chak-Sing |
| Chuyên Gia Bắt Ma | Leon | |
| Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên | Joker / Monkey King | |
| Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp | Joker / Monkey King | |
| 1994 | Quốc Sản 007 | Ling Ling Chat |
| Quan Xẩm Lốc Cốc | Pao Lung Sing | |
| Vua Phá Hoại | Ho Kam An | |
| 1993 | Tế Công | Dragon Fighter Lo Han |
| Đường Bá Hổ điểm Thu Hương | Tang Pak Fu / Wah On | |
| Trường Học Uy Long III | Chow Sing Sing / Million Wong | |
| 1992 | Võ Trạng Nguyên Tô Khất Nhi | So Chan Ha Yee Chan |
| Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo | Wai Siu Bo | |
| Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo | Wai Siu Bo | |
| Xẩm Xử Quan | Sung Sai-Kit | |
| Trường Học Uy Long II | Chow Sing Sing | |
| Gia Hữu Hỷ Sự 1 | Shang Foon | |
| Quần Tinh Hội | Dyun Siu Fei | |
| Tân Tinh Võ Môn 2 | Lau Ching | |
| 1991 | 豪門夜宴 | Stephen Chow |
| Tình Thánh | Valentino | |
| Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải | Sing | |
| Trường Học Uy Long I | Chow Sing Sing | |
| Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 3 | [Narrator] | |
| Tân Tinh Võ Môn 1 | Lau Ching | |
| Long Tích Truyền Nhân | Chow Siu-Lung | |
| Nữ Cờ Bạc Bịp | Sing | |
| Chuyên Gia Xảo Quyệt | Koo Jing / Che Man Jing | |
| 1990 | Thánh Bài 2: Đao Tử | Sing |
| 江湖最後一個大佬 | Sing | |
| Vô Địch Hạnh Vận Tinh | Vincent Hing | |
| Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao | Sing | |
| Sư Huynh Trúng Tà | Hsing | |
| Tiểu Thâu A Tinh | Sing | |
| Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn | Pepper | |
| Giang Hồ Máu Lệ | Cheung Lon | |
| Trà Lầu Long Phụng | Rubbish Pool | |
| Anh Hùng Của Tôi | Sing | |
| Tình Yêu Và Cuộc Đời | Sam Shek Kam Shui | |
| 1989 | Lưu Manh Sái Bà | Sui Yien |
| Nghĩa Đảm Quần Anh | Jacky | |
| Quyết Chiến Giang Hồ | Andy Yau | |
| 1988 | Tình Anh Thợ Cạo | Puddin Lai |
| Phích Lịch Tiên Phong | Boy | |
| Anh Hùng Nhiệt Lệ | Ah Sing | |
| Hình Cảnh Bản Sắc | Lau Ting Kin | |
| 梦边缘 | — | |
| 1987 | Âm Dương Giới | Lau Ching |
| 1986 | Ca ca đích nữ hữu | — |
| 1983 | 臨歧:零用錢 | — |
| 2023 | Hầu Vương | Executive Producer |
| 2019 | Tân Vua Hài Kịch | Director |
| Tân Vua Hài Kịch | Producer | |
| Tân Vua Hài Kịch | Writer | |
| 2017 | Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên | Writer |
| Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên | Producer | |
| 2016 | Mỹ Nhân Ngư | Director |
| Mỹ Nhân Ngư | Writer | |
| Mỹ Nhân Ngư | Executive Producer | |
| 2015 | 长江7号:超萌特攻队 | Producer |
| 2013 | Tây Du Ký: Mối Tình Ngoại Truyện | Producer |
| Tây Du Ký: Mối Tình Ngoại Truyện | Writer | |
| Tây Du Ký: Mối Tình Ngoại Truyện | Director | |
| 2010 | Cheung Gong 7 hou: Oi dei kau | Writer |
| 2009 | 跳出去 | Writer |
| 7 Viên Ngọc Rồng | Producer | |
| 2008 | Cô Gái Thiếu Lâm | Producer |
| Siêu Khuyển Thần Thông | Director | |
| Siêu Khuyển Thần Thông | Producer | |
| Siêu Khuyển Thần Thông | Writer | |
| 2004 | Tuyệt Đỉnh Công Phu | Producer |
| Tuyệt Đỉnh Công Phu | Music | |
| Tuyệt Đỉnh Công Phu | Director | |
| Tuyệt Đỉnh Công Phu | Screenplay | |
| 2003 | 1:99 電影行動 | Director |
| 2001 | Đội Bóng Thiếu Lâm | Director |
| Đội Bóng Thiếu Lâm | Screenplay | |
| Đội Bóng Thiếu Lâm | Presenter | |
| 1999 | Vua Hài Kịch | Director |
| Vua Hài Kịch | Writer | |
| 1996 | Thần Ăn | Director |
| Thần Ăn | Writer | |
| Đại Nội Mật Thám | Writer | |
| Đại Nội Mật Thám | Director | |
| 1994 | Quốc Sản 007 | Writer |
| Quốc Sản 007 | Director | |
| 1993 | Đường Bá Hổ điểm Thu Hương | Co-Director |