Giannina Facio
Acting
Nổi bật với

Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông
Jethro's Sister · 2014

Võ Sĩ Giác Đấu
Maximus' Wife · 2000

Vương Quốc Thiên Đường
Saladin's Sister · 2005

Diều Hâu Đen Gãy Cánh
Stephanie Shughart (uncredited) · 2001

Hành Trình Đến Hành Tinh Chết
Shaw's Mother · 2012

Huyền Thoại Robin Hood
Lady-in-Waiting · 2010

The Counselor
Woman with Mobile Phone · 2013

Điệp Vụ Cá Đuối
Hoffman's Wife · 2008
Đã đóng (23)
| 2017 | Vụ Bắt Cóc Triệu Đô | Otto Lam's Assistant |
| 2014 | Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông | Jethro's Sister |
| 2013 | The Counselor | Woman with Mobile Phone |
| 2012 | Hành Trình Đến Hành Tinh Chết | Shaw's Mother |
| 2010 | Huyền Thoại Robin Hood | Lady-in-Waiting |
| 2008 | Điệp Vụ Cá Đuối | Hoffman's Wife |
| 2006 | Một Năm Tốt Lành | Maitre D' |
| 2005 | Vương Quốc Thiên Đường | Saladin's Sister |
| 2003 | Những Kẻ Lừa Đảo | Bank Teller |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh | Stephanie Shughart (uncredited) |
| Breaking the Silence: The Making of Hannibal | Self | |
| Hannibal | Verger's Fingerprint Technician | |
| 2000 | Võ Sĩ Giác Đấu | Maximus' Wife |
| 1998 | Spanish Fly | Antonio's Date #2 |
| 1997 | No se puede tener todo | — |
| 1996 | Il cielo è sempre più blu | — |
| 1993 | Torta di mele | — |
| 1992 | Nessuno mi crede | Mai |
| 1991 | I tre moschettieri | La suora |
| 1990 | Vacanze di Natale '90 | Rita |
| Delta Force Commando II: Priority Red One | Juna | |
| Nel giardino delle rose | — | |
| 1984 | Poppers | Lola |
Tham gia sản xuất (5)
| 2021 | Gia Tộc Gucci | Producer |
| 2017 | Mark Felt: Kẻ Đánh Bại Nhà Trắng | Producer |
| 2015 | Sang Chấn | Producer |
| 2006 | Tristan & Isolde | Producer |
| 2003 | Những Kẻ Lừa Đảo | Co-Producer |