Ngô Chí Cường (tiếng Trung: 吳志強, tiếng Anh: Ng Wai-keung), thường được biết đến với nghệ danh Ngô Trấn Vũ (tiếng Trung: 吳鎮宇, tiếng Anh: Francis Ng Chun-yu, sinh ngày 21 tháng 12 năm 1961), là một nam diễn viên người Hồng Kông. Ông được khán giả biết đến thông qua vai diễn nổi tiếng của ông trong bộ phim truyền hình TVB Bao la vùng trời, và đồng thời còn là nam diễn viên của một số tác phẩm điện ảnh nổi tiếng như Người trong giang hồ, Anh hùng Trung Hoa, Sinh hỏa, Đội xung phong và gần đây hơn là Những người phiêu bạt.
Tổng 9.83 tỷ qua 2 phim








| 2025 | Dòng Chảy Ngầm | Or Ting Pong |
| Nhiệm vụ tối thượng | Li Chao | |
| 2024 | Phán Quyết Sai Lầm | Yueng Dit-lap |
| Dự Án Hồ Muối | Lao Xiang | |
| Mặc Sát | Dai Guodong | |
| Chiến Tuyến Hải Quan | Kwok Chi Keung | |
| 談判專家 | Tse Ka Chun | |
| Phá Chiến | Mo Yun | |
| 2023 | Tử thần vẫy gọi | Zuo Jun Zhe |
| 意外人生 | Pan Yiming | |
| Ám Sát Phong Bạo | Hon Ho | |
| 2022 | 七人樂隊 | Headmaster (segment "Headmaster") |
| Tín Ngưỡng Của Người Đàn Ông | — | |
| 2021 | 濁水漂流 | Fai |
| Bóng Tối Hồng Kông | Chui Lok | |
| Luôn Có Tình Yêu Trong Cách Ly | Diagnosed carrier | |
| 2019 | Giữ im lặng | Wu Zhengwei |
| Sứ Mệnh Nội Gián 2 | Yip Chi-Fan | |
| Hắc Bang Chuyển Nghề | Kun | |
| Chiếc Biển Quảng Cáo Tai Quái | Lo Wai Man | |
| 2018 | 逆流大叔 | Chan Lung |
| Tiết Mật Hành Giả | Wong Dai Wai | |
| 2017 | 妖鈴鈴 | Ming |
| 77 lần thứ tha | Shutter | |
| 2016 | 脫皮爸爸 | Tin Yat Hung |
| Cổng Chiến Binh | Wizard | |
| Sứ Mệnh Nội Gián | Q-Sir / Inspector Q | |
| Bảo Bối Giữ Nhà | Neil/Dave (2 roles) | |
| 惡人谷 | Charlie | |
| 2015 | 判我有罪 | Fang Wen Nan |
| 兔毫520 | Tuhao Chen | |
| Yêu Thì Xem Phim Cùng Anh | Yao Xingjie | |
| 衝鋒車 | Lucifer | |
| 衝上雲霄 | Sam | |
| 2014 | Ngôi nhà số 81 Kinh Thành | Huo Lian Xiu |
| 2013 | 刺客 | — |
| 猎仇者 | Yang Yan | |
| 2012 | Thủ Lĩnh Cuối Cùng | Máo Zài |
| 热爱岛 | Chu Yu | |
| 我的路 | — | |
| 美好2012 | — | |
| 请叫我英雄 | Danny | |
| 疯狂的蠢贼 | Ying Liu | |
| 2011 | Bước Ngoặt 2 | Fok Tin Yam |
| Chiến Quốc | Pang Juan | |
| 堵车 | — | |
| 2010 | 午夜心跳 | Dr. Mai Xiangyu |
| Tây Phong Liệt | Mai Gao | |
| 2009 | Bước Ngoặt | Zatoi |
| 追影 | Ye He Chang Gong | |
| 2008 | 鈕扣人 | Wei |
| 双食记 | Chen Jiaoqiao | |
| 2007 | Tay Súng Thần Và Trí Đa Tinh | Bullet |
| 軍雞 | Kenji Kurokawa | |
| 醒獅 | Fai | |
| 異塚 | Lo Fei | |
| 心想事成 | — | |
| 茶舞 | T | |
| 追捕 | — | |
| 2006 | Sát Thủ Lưu Vong | Tai |
| Ngọa Hổ | Wah Chiu | |
| Hắc Bạch Đạo | Don Dark | |
| 血战到底 | — | |
| 春田花花同學會 | Judge Ordering at Hotpot | |
| 千變魔手 | Self | |
| 2005 | 詛咒 | — |
| 做头 | Aini's husband | |
| Tình Hy Mã lạp Sơn | Brave | |
| 神經俠侶 | Wong Chi Shing | |
| 2004 | 無間道.正序版 | Ngai Wing Hau |
| Tiểu Bạch Long | Blindie / "Chicken Feathers" | |
| 30分鐘戀愛 | Mark Lao | |
| 鬼馬狂想曲 | Kin | |
| 2003 | Vô Gian Đạo II | Ngai Wing Hau |
| 心寒 | Chan Kwok Ming | |
| 1:99 電影行動 | (segment "A Glorious Future") | |
| Song Hùng | Hoi | |
| Hắc Bạch Sâm Lâm | Tam Chiu | |
| 2002 | 當男人變成女人 | Fernando |
| 豐胸秘Cup | Mario | |
| 2001 | 憂憂愁愁的走了 | Himself [cameo] |
| 廢柴同盟 | Kenny | |
| Tay Bạc Huyền Thoại | Suki | |
| 恐怖熱線之大頭怪嬰 | Ben | |
| 孩子。树 | Wu Chongzhe | |
| 囍歡您 | Lee Tai Yu | |
| 愛情白麵包 | Uncle Jet / Uncle Seven | |
| Hong Kong Superstars | Self | |
| 2000 | 救薑刑警 | Dr. Keith Ko |
| 愛與誠 | Charles Fong Lung Chu | |
| 鬚根Show 2 | — | |
| 须根SHOW2 | 主演 | |
| 自從他來了 | Kong Yau-mong | |
| 茱麗葉與梁山伯 | Jordon Cheng | |
| 公元2000 | Ronald Ng Chi Keung | |
| 黑獄斷腸歌2之無期徒刑 | Chan Siu Hung | |
| 1999 | 逆我者死 | Bill |
| 娛樂之王 | — | |
| 無問題 | — | |
| Súng Hỏa | Roy | |
| 山村老屍 | Mr. Mo | |
| Rạp Hát Ma | Satan | |
| 七月又十四之信不信由你 | Kenny | |
| Bạo Liệt Hình Cảnh | Mike | |
| Trung Hoa Anh Hùng | Invincible | |
| Đặc Cảnh Tân Nhân Loại | Lok | |
| 黑道風雲之收數王 | Chan Bobo | |
| Hội Tam Hiệp | Lok | |
| 1998 | 詭計 | — |
| 我愛你 | Mr Mok | |
| 9413 | 'Smash Head' Ko Chi Man | |
| 失業特工隊 | — | |
| 非常警察 | Chick | |
| Người trong giang hồ: Thiếu niên Hạo Nam | Kwan | |
| 鬚根Show | — | |
| 全職大盜 | 基保 | |
| 须根Show | 主演 | |
| Thiên Thần Sa Đọa 2: Kẻ Biến Thái | Bulky Tong Chee Kong | |
| Hồng Hưng Thập Tam Muội | Ugly Kwan | |
| 1997 | 對不起,多謝你 | — |
| 精裝難兄難弟 | Patrick Tse Yuen | |
| 高度戒備 | Mak Kwan | |
| 豪情盖天 | Officer Mo | |
| Hiệp Đạo Song Hùng | Lui Yue-Yeung | |
| 生日多戀事 | Lion King | |
| 猛鬼通宵陪住你 | Mo | |
| 一個字頭的誕生 | Matt | |
| Gia Hữu Hỷ Sự 2 | Lo Fei | |
| 基佬40 | K.K Kong | |
| 1996 | Thần Bài 3: Thiếu Niên Thần Bài | Ko Ngo |
| 去吧!揸Fit人兵團 | Diy Chai/Dagger | |
| 48 Giờ Truy Tìm Khẩu Súng | Wah | |
| Đội Xung Phong | Inspector Yeung | |
| 旺角揸Fit人 | Kwan | |
| 666魔鬼復活 | Judas | |
| 古惑女之決戰江湖 | George | |
| Ngôi Sao May Mắn 2 | Ugly Kwan | |
| Người trong giang hồ I | Ugly Kwan | |
| 疯蝶 | Xia Feng | |
| 1995 | 山水有相逢 | Wong Siu Yue |
| 冒牌皇帝 | — | |
| 歲月情真 | 张君宇 | |
| 1994 | 亂世超人 | — |
| 先洗未來錢 | — | |
| 撞板風流 | Ma Kam-Hang | |
| 神探磨轆 | — | |
| 年年有今日 | Lam Wai Man | |
| 流根大状 | — | |
| 地獄來客 | — | |
| 1993 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký: Ma giáo giáo chủ | 张翠山 |
| Bạch Phát Ma Nữ | Chi Wu Shuang | |
| 綁架黃七輝 | Officier Cheung Sing | |
| Đường Bá Hổ điểm Thu Hương | One of 4 Scholars | |
| 溶屍奇案 | Patrick Wong | |
| 雨夜天魔 | — | |
| 黑豹 | — | |
| 1992 | Tuyệt Đại Song Kiêu | Kong Yuk Long |
| 勝者為王 | — | |
| 精靈變 | Chic | |
| 1991 | 蠻荒的童話 | Alex Ng |
| 赌豪 | Ng Yu | |
| 1990 | 橫衝直撞火鳳凰 | — |
| 地頭龍 | — | |
| 1989 | Người Săn Quỷ Dữ | Chiu Shing |
| 目中無人 | Wan Kwok-Chuen | |
| 傲氣雄鷹 | He-Man | |
| 福星臨門 | Rambo | |
| 1988 | 夹心夫妻 | 苏振宁 |
| 撞邪先生 | Sze Ma Yuk Long | |
| Hình Cảnh Bản Sắc | Tong Hak | |
| Báo Thù | — | |
| 1986 | 午夜麗人 | Raymond Tong |
| 2019 | Hắc Bang Chuyển Nghề | Director |
| 2014 | 三生 | Director |
| 2009 | 追影 | Director |
| 2007 | 醒獅 | Director |
| 2000 | 自從他來了 | Director |
| 1999 | 七月又十四之信不信由你 | Producer |
| 1998 | 9413 | Director |
| 1994 | 亂世超人 | Presenter |