Trịnh Tắc Sĩ
Acting
Tiểu sử
Trịnh Tắc Sĩ (chữ Hán phồn thể: 鄭則士, chữ Hán giản thể: 郑则士, tên tiếng Anh: Kent Cheng Jak-si, sinh ngày 22 tháng 5 năm 1951) là một diễn viên điện ảnh Hồng Kông. Ông đã hai lần được nhận Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất.
Nổi bật với

Phán Quyết Sai Lầm
Bao Ding · 2024

Hoàng Phi Hồng
Porky Wing · 1991

Ngòi Nổ
Wong · 2007

Câu Chuyện Tội Phạm
Detective Hung Ting-Bong · 1993

Phẫn Thành
Secretary for Security · 2024

Diệp Vấn 3
Detective Po · 2015

寒戰1994
2026

Trùm Hương Cảng
Piggy · 2017
Ảnh
Đã đóng (156)
| 2026 | 寒戰1994 | — |
| 2025 | Canh Bạc Phù Hoa | Mike |
| Trùm Hương Cảng: Bão Tố Liêm Chính | — | |
| 2024 | Phán Quyết Sai Lầm | Bao Ding |
| Phẫn Thành | Secretary for Security | |
| 談判專家 | Lam Ka Cheung | |
| 2023 | Tiềm Hành | Uncle Cat |
| Hội Tam Hoàng 2: Giang Hồ Xa Lạ | Mr. Wong | |
| Trùm Hương Cảng 2: Long Tranh Hổ Đấu | Fat Bob | |
| 2021 | Bóng Tối Hồng Kông | Pudgy |
| Luôn Có Tình Yêu Trong Cách Ly | Wong Tai Ho's father | |
| 2020 | Trùm Hương Cảng Ngoại Truyện: Thanh Tra Thập Ức | — |
| 2019 | Diệp Vấn 4: Hồi Cuối | Bob |
| Phán Quyết Thôi Miên | Liang Sir | |
| Bão Trắng 2: Trùm Á Phiện | Yu Nam | |
| 2018 | Tiết Mật Hành Giả | Teo Jit Sin |
| 营救汪星人 | 肥猫 | |
| 2017 | Trùm Hương Cảng | Piggy |
| 玩命试爱 | — | |
| 2015 | Diệp Vấn 3 | Detective Po |
| 十月初五的月光 | Chan Man San | |
| 2014 | 谁是卧底之王牌 | Yu Dachuan |
| 2012 | 生死依托 | — |
| 左眼不跳财 | — | |
| 请叫我英雄 | — | |
| 2011 | 梦游 3D | Eric's brother |
| 2010 | Diệp Vấn 2: Tôn Sư Truyền Kỳ | Fatso |
| 2008 | 过界 | Zhang Heng |
| Cha Tôi Là Găng Tơ | Uncle Lone - Elder #2 | |
| 2007 | Ngòi Nổ | Wong |
| 2003 | 低一點的天空 | Fat Cat |
| 偽鈔的末日 | Captain Wong Nam | |
| 2002 | 騎呢特工 | Uncle Ying |
| 2001 | 不死心靈 | Li Tee |
| 人體拼圖 | Chiu Chi Shing | |
| 1999 | TAXI 810 P3 | 何順 |
| 1998 | 濠江風雲 | Inspector To |
| 1997 | 至激殺人犯 | — |
| 1996 | TAXI 810 P2 | 何順 |
| 奇異旅程之真心愛生命 | Doctor | |
| Câu Chuyện A Kim | Blackjack | |
| 3個受傷的警察 | Officer Gump | |
| 黃飛鴻之理想年代 | — | |
| 黃飛鴻之無頭將軍 | Butcher Wing | |
| 黃飛鴻之少林故事 | Porky Wing | |
| 1995 | 黃飛鴻之八大天王 | Porky Wing |
| 救世神棍 | Tsui Dai Bo | |
| 慈雲山十三太保 | Wah's Father | |
| 香江花月夜 | Mr Seven | |
| 炸彈情人 | Inspector Seito | |
| 1994 | 飞虎雄师之极道战士 | Officer Chin |
| 人魚傳說 | Principal | |
| 運財童子 | Chow Sing Chi | |
| Thanh Lâu Thập Nhị Phòng | Kong | |
| Cận Vệ Nam Trung Hải | Charlie Leung | |
| 男兒當入樽 | Tin Yuen | |
| Hoàng Phi Hồng 5: Ngũ Long Thành | Porky Wing | |
| Hero of Hong Kong 1949 | Master Fok | |
| TAXI 810 P1 | 何順 | |
| 新大小不良 | Yao Tai Chuan | |
| 龍虎新風雲 | Supt Cheng Ming Fen | |
| 7金剛 | Nanny | |
| Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 5 | Fatty | |
| Võ Trạng Nguyên | Fat Cat | |
| 1993 | 天台的月光 | Fat Ho |
| Nhất Đại Kiêu Hùng | 刘福 | |
| 綁架黃七輝 | Officier Chung Wai Ching | |
| Câu Chuyện Tội Phạm | Detective Hung Ting-Bong | |
| 再世追魂 | Ming | |
| Hoàng Đế Thượng Hải 2 | Huang Quanrong | |
| Hoàng Đế Thượng Hải | Huang Quanrong | |
| Đuổi Cùng Giết Tận | Cheung | |
| 1992 | Bác sĩ cừu non | Fat Bing |
| 廟街十二少 | Cheng [cameo] | |
| 踢到寶 | Fatty | |
| 中國最後一個太監第二章告別紫禁城 | General Cheung | |
| Chàng Rể Si Tình | Ma | |
| 龍貓燒鬚 | Penguin | |
| 四大探長 | Ho Sum | |
| 1991 | Nhục Bồ Đoàn 1 | Tin Chan |
| 四大家族之龍虎兄弟 | Hoi | |
| Hoàng Phi Hồng | Porky Wing | |
| Đại Phú Hào | Fat Kwan | |
| Bộ Đàm Phá Án | Ken | |
| Nhân Quỷ Thần | Tien Kuei | |
| 1990 | 麻衣传奇 | Chu Yi |
| 警察扒手兩家親 | Fatty Chow Fok Si | |
| 捉鬼合家欢 | — | |
| Binh Đoàn Phú Quý | Chocolate | |
| 1989 | 三狼奇案 | Ma Yee-Charn |
| 老虎出監 | Sgt Leung | |
| 開心巨無霸 | Mai-Bao | |
| 捉鬼大师 | Cheung Sap Yat | |
| 福星闖江湖 | Sgt Cheng | |
| 小小小警察 | Yi's Butler | |
| 瀟洒先生 | Smart | |
| 1988 | 肥貓流浪記 | Fat Cat |
| Long Gia Tộc | Uncle Po | |
| Đại Trượng Phu Nhật Ký | Inspector Cheng | |
| 金裝大酒店 | Mr. Lau | |
| 獵鷹計劃 | Tang | |
| 1987 | 用愛捉伊人 | Policeman |
| 鬼馬保鑣賊美人 | Fatty | |
| 通天大盜 | Inspector Ken | |
| 心跳一百 | Sergeant Chu | |
| 凌晨晚餐 | Liao Chi-Piao / Fat Piao | |
| 1986 | Nghĩa Cái Vân Thiên | Policeman outside bank |
| 飛躍羚羊 | Canteen boss | |
| Đại Phúc Tinh | Fat Cat | |
| 1985 | 何必有我? | Fat Cat |
| 鬼馬飛人 | Zhu Yugan | |
| 摩登神探 | Cheng | |
| Cảnh Sát Siêu Quậy | — | |
| 1984 | 鴻運當頭 | Fatso Ng |
| 失婚老豆 | — | |
| 行錯姻緣路 | Shing Tai Shi | |
| 傻探出更 | — | |
| Ma hou pao | Fatso | |
| 1983 | 同線車 | — |
| 摩登衙門 | Sgt Porky | |
| 叔侄‧縮窒 | Ko Kwai | |
| 火拼油尖區 | — | |
| 第一把交椅 | — | |
| Người Vận Chuyển Xác Chết | Captain | |
| 車魂 | Fatty Cheng | |
| 小生作反 | Q | |
| 1982 | 佳人有約 | Captain Hsu Tang Tao |
| 越南仔 | — | |
| Friend 過打 Band | Zhang Bao | |
| 熱浪 | — | |
| 摩登雜差 | — | |
| 夜驚魂 | Dragon | |
| 1981 | 凶榜 | Fatty |
| 衝鋒車 | Fatso | |
| 舞廳 | Kun | |
| Thư Kiếm Ân Cừu Lục | No. 8, Yang Seng Hip | |
| 天真有牙 | Detective Cheng | |
| 踩線 | Uncle Su | |
| 阿燦當差 | — | |
| I.Q.爆棚 | Male parent | |
| 大控訢 | Policeman | |
| 灰靈 | — | |
| A Bride's Nightmare | — | |
| 1980 | 山狗 | Moe |
| 綽頭王 | — | |
| 孖寶闖八關 | Inspector | |
| 錫晒你 | — | |
| 金手指 | Detective Chang Bann | |
| 摩登土佬 | Director | |
| 救世者 | Nineteen | |
| 1979 | Zhuang ju zai yu Niu gan yan | — |
| 各師各法 | — | |
| 大鬥大 | — | |
| 倫文敘智鬥柳先開 | Magistrate | |
| 1974 | 少林子弟 | Extra (uncredited) |
| Thiếu Lâm Song Hùng | Manchu Thug (uncredited) |
Tham gia sản xuất (23)
| 2007 | 兄弟 | Producer |
| 1994 | 海角危情 | Producer |
| 運財童子 | Writer | |
| 運財童子 | Producer | |
| Hero of Hong Kong 1949 | Producer | |
| 1993 | 机密档案实录火蝴蝶 | Producer |
| 机密档案实录火蝴蝶 | Writer | |
| 1992 | 龍貓燒鬚 | Director |
| 1990 | Ngục Tù Mãnh Long | Director |
| 警察扒手兩家親 | Screenplay | |
| Binh Đoàn Phú Quý | Director | |
| Binh Đoàn Phú Quý | Producer | |
| 1989 | 瀟洒先生 | Director |
| 瀟洒先生 | Producer | |
| 1988 | 肥貓流浪記 | Producer |
| 肥貓流浪記 | Director | |
| 1987 | 心跳一百 | Director |
| 1986 | 飛躍羚羊 | Story |
| 1985 | 何必有我? | Screenplay |
| 何必有我? | Director | |
| 1984 | 失婚老豆 | Director |
| 失婚老豆 | Writer | |
| 1981 | 踩線 | Assistant Director |

