山口勝平
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 445.98 tỷ qua 9 phim
Nổi bật với

Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki
Tombo (voice) · 1989

One Piece Film: Red
Usopp (voice) · 2022

Cậu Bé và Quái Vật
Teenage Jiromaru (voice) · 2015

Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn
Shinichi Kudo (voice) · 2025

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker
Shinichi Kudo (voice) · 2002

Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt
Shinichi Kudo (voice) · 2000

Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng
Shinichi Kudo (voice) · 2011

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Kaito Kid / Shinichi Kudou (voice) · 2024
Ảnh
Đã đóng (204)
| 2026 | 劇場版「暗殺教室」みんなの時間 | Futoshi (voice) |
| 名探偵コナン エピソード“ ZERO” 工藤新一水族館事件 | Shinichi Kudo (voice) | |
| 新劇場版 銀魂 -吉原大炎上- | Inorin (voice) | |
| 2025 | 名探偵コナン 17年前の真相 | Shinichi Kudo (voice) |
| 不思議の国でアリスと –Dive in Wonderland– | The White Rabit (voice) | |
| 舞台 「ゲゲゲの鬼太郎」 | — | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Shinichi Kudo (voice) | |
| 2024 | 日本統一外伝 山崎組 ジョウジと愉快な仲間たち | — |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Kaito Kid / Shinichi Kudou (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan Vs Siêu Đạo Chích Kid | Kaito Kuroba / Kaito Kid (voice) | |
| 2023 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Shinichi Kudou (voice) |
| Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai | Kaito Kuroba (voice) | |
| 2022 | One Piece Film: Red | Usopp (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Shinichi Kudo (voice) | |
| 映画 オッドタクシー イン・ザ・ウッズ | Eiji Kakihana (voice) | |
| 2021 | One Piece - En route vers l'épisode 1000 | Comédien de doublage de Usopp – Japon |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Shinichi Kudo (voice) | |
| 2019 | 名探偵コナン 紅の修学旅行 | Shinichi Kudo (voice) |
| スーパー戦隊最強バトル!! ディレクターズカット版 | ToQger Arsenal (voice) | |
| ちびまる子ちゃん | Kenichi Oono (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Shinichi Kudo / Kaito Kuroba (voice) | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Usopp (voice) | |
| 2018 | ONE PIECE エピソードオブ空島 | Usopp (voice) |
| PEACE MAKER 鐵 前篇 想道~オモウミチ~ | Shinpachi Nagakura (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero | Shinichi Kudo / Kaito Kid (voice) | |
| えんぎもん | — | |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Usopp (voice) |
| 劇場版 マジンガーZ / INFINITY | Mucha (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Shinichi Kudo (voice) | |
| おかえり 故郷の唐津 | Sora Hiroi (voice) | |
| カミワザ・ワンダ | — | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Shinichi Kudo (voice) | |
| 2016 | Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Usopp (voice) |
| 東京ワンピースタワー トンガリ島の大秘宝 | Usopp (voice) | |
| One Piece: GOLD | Usopp (voice) | |
| ワンピース フィルム ゴールド: Episode 0 | Usopp (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Shinichi Kudo (voice) | |
| 手裏剣戦隊ニンニンジャーVSトッキュウジャー THE MOVIE 忍者・イン・ワンダーランド | Ticket (voice), ToQger Equipment Voice | |
| 2015 | One Piece: Adventure of Nebulandia (2015) | Usopp (voice) |
| ワンピース エピソード オブ サボ~3兄弟の絆 奇跡の再会と受け継がれる意志~ | Usopp (voice) | |
| Cậu Bé và Quái Vật | Teenage Jiromaru (voice) | |
| 烈車戦隊トッキュウジャー ファイナルライブツアー2015 | Ticket / ToQger Equipment Voice (voice) | |
| 行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号 | Ticket (voice) | |
| あなたをずっとあいしてる | Zesta (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Shinichi Kudo / Kaitou Kid (voice) | |
| Conan Edogawa Mất Tích: Hai Ngày Tồi Tệ Nhất Lịch Sử | Shinichi Kudo (voice) | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー | Ticket (voice) | |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Usopp (voice) |
| ちびねこトムの大冒険 地球を救え!なかまたち | Michael (voice) | |
| 烈車戦隊トッキュウジャー さらばチケットくん! 荒野の超トッキュウバトル!!」だ!! | Ticket (voice) | |
| 車戦隊トッキュウジャーTHE MOVIEギャラクシーラインSOS | Ticket / ToQger Equipment / Narrator (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Shinichi Kudo (voice) | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVS仮面ライダー鎧武 ガイム 春休み合体スペシャル | Ticket / ToQger Equipment (voice) | |
| 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 | ToQger Equipment Voice | |
| 獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ | ToQger equipment (voice) | |
| 2013 | ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~ | Usopp (voice) |
| Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Shinichi Kudo / Kaito Kuroba (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Shinichi Kudo (voice) | |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Usopp (voice) | |
| Hunter x Hunter: Đương Đầu Băng Nhền Nhện | Feitan (voice) | |
| 2012 | ワンピース 『Glorious Island』 | Usopp (voice) |
| ワンピース エピソード オブ ルフィ ~ハンドアイランドの冒険~ | Usopp (voice) | |
| One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Usopp (voice) | |
| アシュラ | — | |
| 劇場版 TIGER & BUNNY -The Beginning- | Robin Baxter (voice) | |
| ワンピースエピソード・オブ・ナミ~航海士の涙と仲間の絆~ | Usopp (voice) | |
| 舞台 VISUALIVE ペルソナ4 | Kuma (voice) | |
| PERSONA4 the Animation -The Factor of Hope- | Kuma (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Shinichi Kudo (voice) | |
| プリキュアオールスターズ New Stage みらいのともだち | Flappy | |
| 2011 | ONE PIECE 3D 激走! トラップコースター | Usopp (voice) |
| ONE PIECE エピソードオブアラバスタ 砂漠の王女と海賊たち 特別編 | Usopp (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Shinichi Kudo (voice) | |
| One Piece: Truy Tìm Mũ Rơm | Usopp (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX3 未来にとどけ!世界をつなぐ☆虹色の花 | Flappy | |
| SERENA×ONE PIECE 潜入!!サウザンド・サニー号 | Usopp (voice) | |
| 2010 | コイ☆セント | White Deer (voice) |
| 劇場版3D あたしンち 情熱のちょ~超能力♪母大暴走! | Fujino (voice) | |
| おまえうまそうだな | Heart (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Shinichi Kudo / Kaito Kid (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX2 希望の光☆レインボージュエルを守れ! | Flappy (voice) | |
| 劇場版 遊☆戯☆王 ~超融合!時空を越えた絆~ | Daitokuji (voice) | |
| 2009 | よなよなペンギン | Mulmul (voice) |
| One Piece: Thế Giới Sức Mạnh | Usopp (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト 復活篇 | Ryohei Nakanishi (voice) | |
| Death Note Hồi Sinh 2: Người Kế Thừa L | L (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Shinichi Kudo (voice) | |
| ルパン三世VS名探偵コナン | Shinichi Kudo (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX みんなともだちっ☆奇跡の全員大集合! | Flappy (voice) | |
| 2008 | It's a Rumic World うる星やつら ザ・障害物水泳大会 | (voice) |
| ワンピース ロマンス ドーン ストーリー | Usopp (voice) | |
| らんま½~悪夢! 春眠香 | Ranma Saotome ♂ (voice) | |
| It's a Rumic World: 50th Anniversary Weekly★Shonen Sunday | Inuyasha / Ranma Saotome ♂ (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tận Cùng Của Sự Sợ Hãi | Shinichi Kudo (voice) | |
| One Piece: Hoa Anh Đào Kỳ Diệu | Usopp (voice) | |
| 2007 | ねずみ物語 〜ジョージとジェラルドの冒険〜 | Chamberlain |
| 名探偵コナン ブラック ヒストリー 黒の組織と対決の歴史 | — | |
| ポケモン不思議のダンジョン 時の探検隊・闇の探検隊 | Chimchar (voice) | |
| DEATH NOTE リライト ~幻視する神~ | L (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Kho Báu Dưới Đáy Đại Dương | Shin'ichi Kudo (voice) | |
| Detective Conan Magic File | — | |
| One Piece: Cuộc Chiến Ở Vương Quốc Alabasta | Usopp / Lashes (voice) | |
| 2006 | どうぶつの森 | Fûta (voice) |
| 映画ふたりはプリキュアSplash☆Star チクタク危機一髪! | Flappy (voice) | |
| ふたりはプリキュア Splash☆Star マジッ★ドキッ♥ シアター | Flappy (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Shinichi Kudo (voice) / Kaito Kuroba (voice) | |
| One Piece: Tên Khổng Lồ Trong Lâu Đài Karakuri | Usopp (voice) | |
| 2005 | ワンピース年末特別企画!麦わらのルフィ親分捕物帖 | Usopp (voice) |
| NAGASAKI 1945 アンゼラスの鐘 | — | |
| あした元気にな~れ! ~半分のさつまいも~ | — | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Âm Mưu Trên Biển | Shinichi Kudou (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンAct Zero | — | |
| One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật | Usopp (voice) | |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Inuyasha (voice) |
| 美少女戦士セーラームーンSpecial Act:わたしたち結婚します!! | — | |
| ねとらん者 THE MOVIE | BB Runner | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Kaito Kid / Shinichi Kudou (voice) | |
| One Piece: Lời Nguyền Thánh Kiếm | Usopp (voice) | |
| デッド リーブス | Retro (voice) | |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | Inuyasha (voice) |
| ワンピース 守れ!最後の大舞台 | Usopp (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Shinichi Kudo (voice) | |
| One Piece 大海原にひらけ! でっかいでっカイ父の夢! | Usopp (voice) | |
| One Piece: Cuộc Đua Tử Thần | Usopp (voice) | |
| 2002 | InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương | Inuyasha (voice) |
| ぼのぼの クモモの木のこと | Araiguma-kun | |
| ピカピカ星空キャンプ | Barubeat (voice) | |
| ワンピース グランドラインの冒険 | Usopp (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Shinichi Kudo (voice) | |
| 淫獣学園 クライマックス大全 | Nin-Nin | |
| パルムの樹 | Roualt (voice) | |
| ONE PIECE 夢のサッカー王! | Usopp (voice) | |
| One Piece: Vua Thú Chopper | Usopp (voice) | |
| 2001 | InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Inuyasha (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường | Shinichi Kudo (voice) | |
| One Piece: Cuộc Phiêu Lưu Trên Đảo Đồng Hồ | Usopp (voice) | |
| ONE PIECE ジャンゴのダンスカーニバル | Usopp (voice) | |
| 2000 | ピチューとピカチュウのふゆやすみ2001 | Delibird (voice) |
| ONE PIECE ルフィ落下! 秘境・海のヘソの大冒険 | Usopp (voice) | |
| エスカフローネ | Shesta (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt | Shinichi Kudo (voice) | |
| One Piece: Đảo Châu Báu | Usopp (voice) | |
| Baby Felix & Friends | Poindexter | |
| 1999 | 犬木加奈子絶叫コレクション 学校がこわい! | Bukita |
| ピカチュウたんけんたい | Parasect (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Shinichi Kudo / Kaito Kuroba (voice) | |
| 青山剛昌短編集 | — | |
| 1998 | Dragon Knight: Wheel of Time | Kakeru |
| ようこそロードス島へ! | Etoh (voice) | |
| 聖少女艦隊バージンフリート | Sada | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Mục Tiêu Thứ 14 | Shinichi Kudo (voice) | |
| 1997 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 維新志士への鎮魂歌 | Yasuharu Musashino |
| 音響生命体ノイズマン | Manabu (voice) | |
| コナンVS怪盗キッド | Kaito Kid | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Quả Bom Chọc Trời | Shinichi Kudo (voice) | |
| 永久家族 | Sasuke (voice) | |
| 鬼神童子ZENKI外伝 黯鬼奇譚 | Zenki | |
| 1996 | Kindaichi Case Files Movie 1: Án mạng nhà hát Opera | Hajime Kindaichi (Voice) |
| Bronze: Zetsuai Since 1989 | Shibuya (voice) | |
| ウルトラマン超闘士激伝 | Astra / Announcer Banjou (voice) | |
| 影技 SHADOW SKILL | Scrib Lowengren | |
| 劇場版 魔法陣グルグル | — | |
| ドラゴンクエスト列伝 ロトの紋章 | — | |
| ご近所物語 | Tsutomu Yamaguchi (voice) | |
| 1995 | 影技 SHADOW SKILL | Scrib Lowengren (voice) |
| 1994 | 臀撃おしおき娘ゴータマンR(リターン)〜愛と悲しみのファイナルバトル | Shibuya (voice) |
| グラップラー刃牙 | Baki Hanma | |
| らんま½ 超無差別決戦! 乱馬チームVS伝説の鳳凰 | Ranma Saotome ♂ (voice) | |
| 鉄腕GinRei EPISODE 2&3 〜禁断の果実を奪還せよ極楽大作戦!! | Daisaku Kusama (voice) | |
| 熱砂の惑星 | Dick (voice) | |
| 臀撃おしおき娘ゴータマン~ゴータマン誕生篇 | Shibuya (voice) | |
| プラスチックリトル | Nicole (voice) | |
| 東京BABYLON 2 | Subaru Sumeragi | |
| 素足のGinRei EPISODE 1 〜盗まれた戦闘チャイナを探せ大作戦!! | Daisaku Kusama (voice) | |
| 高校武闘伝 クローズ | — | |
| 1993 | 蒼い記憶 満蒙開拓と少年たち | Kyota Suzuki (voice) |
| 銃夢 | Yūgo (voice) | |
| サイレントメビウス外伝 幕末闇婦始末記 | — | |
| 1992 | ちびまる子ちゃん わたしの好きな歌 | Kenichi Oono (voice) |
| アップフェルラント物語 | Virgil | |
| 東京BABYLON 1 | Subaru Sumeragi | |
| 花平バズーカ | Hanahei Yamada (voice) | |
| おいら女蛮 | Suke Banji (voice) | |
| らんま1/2 劇場版 決戦桃幻郷!花嫁を奪りもどせ!! | Ranma Saotome ♂ (voice) | |
| 絶愛-1989- | Katsumi Shibuya (voice) | |
| ジャイアントロボ THE ANIMATION 地球が静止する日 | Daisaku Kusama | |
| アルスラーン戦記II | — | |
| KO Seiki Beast Sanjuushi | — | |
| ボーイフレンド | Ougi (voice) | |
| トトイ | Billia (voice) | |
| 1991 | インフェリウス惑星戦史外伝 CONDITION GREEN | Oscar Cloud (voice) |
| らんま½ 劇場版 中国寝崑崙大決戦!掟やぶりの激闘篇!! | Ranma Saotome ♂ (voice) | |
| アルスラーン戦記 | — | |
| 超神伝説うろつき童子 魔胎伝 | Young Munchausen II (voice) | |
| 硬派銀次郎 | Ginjiro Yamazaki (voice) | |
| Moryo Senki Madara | (voice) | |
| サムライダー 謎の転校生 | 山口 | |
| 1990 | 風の名はアムネジア | Johnny (voice) |
| バイオレンスジャック / ヘルスウインド編 | Saburo Tenma | |
| 魔物ハンター妖子 | — | |
| Nineteen 19 | Hiroaki Kusano (voice) | |
| 1+2=パラダイス | Yūsuke Yamamoto (voice) | |
| 緑野原迷宮 | Kanata Tokino | |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Tombo (voice) |


