P

Trương Quốc Vinh

Acting

Tiểu sử

Trương Quốc Vinh là một nam ca sĩ kiêm diễn viên người Canada gốc Hồng Kông. Qua 26 năm sự nghiệp, bắt đầu từ năm 1977 cho đến khi qua đời, Trương Quốc Vinh đã phát hành khoảng 40 album và tham gia diễn xuất trong khoảng 60 bộ phim. Anh là ca sĩ tiên phong, định hình bản sắc cho dòng nhạc Cantopop trong suốt thập niên 1980.[5] Trương Quốc Vinh còn là một biểu tượng của nền điện ảnh Hoa ngữ. Nhiều bộ phim mà anh tham gia diễn xuất như Xuân quang xạ tiết (1997), Bá vương biệt Cơ (1993), A Phi chính truyện (1990), đã trở thành những tác phẩm kinh điển. Anh là một trong số ít ngôi sao châu Á công khai đóng các vai diễn đồng tính nam, tích cực tham gia các hoạt động giành quyền lợi cho cộng đồng LGBT.

Nổi bật với

Bá Vương Biệt Cơ
Bá Vương Biệt Cơ
Cheng Dieyi / Xiao Douzi · 1993
Tinh Nguyệt Đồng Thoại
Tinh Nguyệt Đồng Thoại
Tatsuya Misawa / Shek Karbo · 1999
Thiện Nữ U Hồn
Thiện Nữ U Hồn
Ling Choi-san · 1987
Đông Thành Tây Tựu
Đông Thành Tây Tựu
Huang Yaoshi · 1993
Anh Hùng Bản Sắc
Anh Hùng Bản Sắc
Sung Chi Kit · 1986
Xuân Quang Xạ Tiết
Xuân Quang Xạ Tiết
Ho Po-wing · 1997
Sắc Tình Nam Nữ
Sắc Tình Nam Nữ
Sing · 1996
Tung Hoành Tứ Hải
Tung Hoành Tứ Hải
James / Jim · 1991

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Ảnh

Đã đóng (74)

2021TME Live「想你 張國榮」線上音樂會self
2008东邪西毒:终极版欧阳锋
2002異度空間Jim Law
2001熱 : 情演唱會演唱會 Karaoke
2000張國榮2000年熱情演唱會
煙飛煙滅Lawrence
戀戰沖繩Jimmy Tong
Súng ThầnRick Y.H.Pang
1999流星語Wing / Daniel
左右情緣阿Sam
Tinh Nguyệt Đồng ThoạiTatsuya Misawa / Shek Karbo
Buenos Aires Zero DegreeSelf
1998紅色戀人Jin
男生女相:華語電影之性別Self
安娜瑪德蓮娜Editor
Cứu Tinh Báo HỷMa Lun Cheung / Tok Choi
1997Xuân Quang Xạ TiếtHo Po-wing
Gia Hữu Hỷ Sự 2Self
張國榮跨越97演唱會
1996Sắc Tình Nam NữSing
Kim Chi Ngọc Diệp 2Sam Koo Gai Ming
Tân Bến Thượng HảiHui Man Keung
Phong NguyệtYu Zhongliang
Đại Tam NguyênChung Kwok Keung
1995夜半歌聲Song Danping
Kim Ngọc Mãn ĐườngChiu Kong Sun
1994Đông Tà Tây ĐộcOuyang Feng / Western Venom
記得香蕉成熟時II初戀情人Himself
Cẩm Tú Tiền TrìnhLam Chiu-Wing
金枝玉葉Sam Koo Gai Ming
大富之家Roberto
1993Bạch Phát Ma Nữ 2Cho Yi Hang
Bạch Phát Ma NữCho Yi Hang
Đông Thành Tây TựuHuang Yaoshi
Hoa Điền Hỷ SựDavid Copper Feel
Bá Vương Biệt CơCheng Dieyi / Xiao Douzi
1992藍江傳之反飛組風雲Teddy
Gia Hữu Hỷ Sự 1Shang So
1991豪門夜宴Little B-head
Tung Hoành Tứ HảiJames / Jim
1990A Phi Chính TruyệnYuddy
Thiện Nữ U Hồn 2Ling Choi-san
1989日落巴黎Leslie
張國榮告別樂壇演唱會自己
Đối Tác Ăn Ý 5Brother Thief
1988殺之戀Chi Ken Wing
張國榮’88演唱會自己
1987Anh Hùng Bản Sắc 2Sung Chi Kit
Yên Chi KhâuChan Chen-Pang
Thiện Nữ U HồnLing Choi-san
1986張國榮86濃情演唱會
Anh Hùng Bản SắcSung Chi Kit
偶然Louie
1985為你鍾情Piggy Chan
求愛反斗星Leslie Cheung
惊情
1984聖誕快樂John
三文治Eddie
Duyên phậnPaul Chan
龍鳳智多星Inspector Chan Wing
1983张国荣1983曼谷演唱会
Dương Quá Và Tiểu Long NữYang Guo / Yang Kang
第一次
鼓手
1982烈火青春Louis
衝激21Ben Leung Man Bun
檸檬可樂Jackson Chen
1981失業生Wing
岛的故事之大屿山沙之城
1980喝采Gigo
岁月河山之我家的女人
1978狗咬狗骨
屋檐下之十五,十六
紅樓春上春Jia Baoyu

Tham gia sản xuất (32)

2000煙飛煙滅Director
煙飛煙滅Writer
煙飛煙滅Story
戀戰沖繩Theme Song Performance
1999流星語Theme Song Performance
左右情緣Director
左右情緣Writer
1996Kim Chi Ngọc Diệp 2Theme Song Performance
Kim Chi Ngọc Diệp 2Assistant Director
1995夜半歌聲Theme Song Performance
夜半歌聲Producer
夜半歌聲Assistant Director
1994金枝玉葉Writer
金枝玉葉Theme Song Performance
1993Bạch Phát Ma NữTheme Song Performance
Bá Vương Biệt CơTheme Song Performance
1992應召女郎1988之二現代應召女郎Songs
1991Tung Hoành Tứ HảiTheme Song Performance
1989Đối Tác Ăn Ý 5Theme Song Performance
1988殺之戀Theme Song Performance
我愛太空人Songs
1987Anh Hùng Bản Sắc 2Theme Song Performance
Thiện Nữ U HồnTheme Song Performance
1986Anh Hùng Bản SắcTheme Song Performance
1985為你鍾情Theme Song Performance
惊情Director
惊情Writer
1984Duyên phậnTheme Song Performance
大小不良Songs
1983毀滅號地車Songs
鼓手Theme Song Performance
1982烈火青春Theme Song Performance