Colin Farrell
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 68.88 tỷ qua 6 phim
Nổi bật với

Người Dơi: Vạch Trần Sự Thật
Oz / The Penguin · 2022

Sinh Vật Huyền Bí và Nơi Tìm Ra Chúng
Percival Graves · 2016

Bản Báo Cáo Thiểu Số
Danny Witwer · 2002

Hiệp Sĩ Mù
Bullseye · 2003

Quý Ông Thế Giới Ngầm
Coach · 2020

Tìm Lại Ký Ức
Douglas Quaid / Hauser · 2012

Những Người Độc Thân
David · 2015

Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây
Ronin (voice) · 2013
Ảnh
Đã đóng (70)
| 2028 | Silent Hymns | Cádan Dogherty |
| 2027 | Người Dơi: Phần 2 | Oz / The Penguin |
| 2026 | The Slightest Touch | Self |
| 2025 | Bản ballad của tay bạc nhỏ | Lord Doyle |
| Hành Trình Rực Rỡ Ta Đã Yêu | David | |
| 2023 | On the Red Carpet Presents: The Banshees of Inisherin | Self |
| 2022 | Linh Hồn Của Hòn Đảo | Pádraic Súilleabháin |
| 13 Sinh Mạng | John Volanthen | |
| Khoảng Cách Kỳ Lạ | Jake | |
| Người Dơi: Vạch Trần Sự Thật | Oz / The Penguin | |
| 2021 | Bản Năng Hoang Dại | Richard |
| 2020 | Street Leagues | Narrator |
| Sát Thủ Ava | Simon | |
| Cậu Bé Artemis Fowl | Artemis Fowl I | |
| Quý Ông Thế Giới Ngầm | Coach | |
| 2019 | Dumbo: Chú Voi Biết Bay | Holt Farrier |
| Gloomy Eyes | (English dubbing) | |
| 2018 | Khi Các Góa Phụ Hành Động | Jack Mulligan |
| An Impossible Conundrum | Self | |
| 2017 | Luật Sư Roman J. Israel | George Pierce |
| Giết Con Nai Thần | Steven Murphy | |
| Những Kẻ Khát Tình | Corporal McBurney | |
| 2016 | Sinh Vật Huyền Bí và Nơi Tìm Ra Chúng | Percival Graves |
| It's Not Yet Dark | Narrator (Voice) | |
| 2015 | Những Người Độc Thân | David |
| Solace | Charles Ambrose | |
| 2014 | Miss Julie | John |
| Chuyện Tình Mùa Đông | Peter Lake | |
| 2013 | Cuộc Giải Cứu Thần Kỳ | Travers Robert Goff |
| Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây | Ronin (voice) | |
| Kẻ Báo Thù | Victor | |
| 2012 | Bảy Kẻ Tâm Thần | Marty Faranan |
| Tìm Lại Ký Ức | Douglas Quaid / Hauser | |
| 2011 | Muide Éire | Self |
| Bóng Đêm Kinh Hoàng | Jerry Dandrige | |
| Những Vị Sếp Khó Tính | Bobby Pellitt | |
| 2010 | The Way Back | Valka |
| Đại Lộ Luân Đôn | Harry Mitchel | |
| Burma Soldier | Narrator (Voice) | |
| Ondine | Syracuse | |
| 2009 | Con Tim Cuồng Say | Tommy Sweet |
| Triage | Mark Walsh | |
| Đánh Cược Với Quỷ | Imaginarium Tony 3 | |
| 2008 | Pride and Glory | Jimmy Eagan |
| Kicking It | Narrator (voice) | |
| Cặp Đôi Sát Thủ Ở Bruges | Ray | |
| 2007 | Cassandra's Dream | Terry Blaine |
| 2006 | Chuyên án Miami | Det. James 'Sonny' Crockett |
| Ask the Dust | Arturo Bandini | |
| 2005 | Becoming Alexander | Self |
| The New World | Captain Smith | |
| Nos Bastidores de Hollywood | Self (archive footage) | |
| 2004 | Alexander Đại đế | Alexander |
| A Home at the End of the World | Bobby Morrow (1982) | |
| 2003 | Intermission | Lehiff |
| Đội Đặc Nhiệm Swat | Jim Street | |
| Veronica Guerin | Tattooed Boy | |
| Making of Phone Booth | Self | |
| Hiệp Sĩ Mù | Bullseye | |
| Điệp Viên Học Việc | James Clayton | |
| Bốt Điện Thoại | Stu Shepard | |
| 2002 | Bản Báo Cáo Thiểu Số | Danny Witwer |
| Hart's War | Lt. Thomas W. Hart | |
| 2001 | American Outlaws | Jesse James |
| 2000 | Tigerland | Pvt. Roland Bozz |
| Ordinary Decent Criminal | Alec | |
| 1999 | The War Zone | Nick |
| 1997 | The Disappearance of Finbar | Simon |
| Drinking Crude | Click | |
| 1995 | Frankie Starlight | Young Man In Cinema No. 2 (uncredited) |
Tham gia sản xuất (5)
| 2026 | The Slightest Touch | Producer |
| 2024 | Môn Thể Thao Đẹp | Producer |
| 2023 | Room Taken | Executive Producer |
| 2009 | Triage | Executive Producer |
| 2008 | Kicking It | Executive Producer |








