三石琴乃
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 23.47 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に
Misato Katsuragi (voice) · 1997

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Mei Mei (voice) · 2021

エヴァンゲリオン放送30周年記念特別興行
Misato Katsuragi (voice) · 2026

劇場版 鋼の錬金術師 シャンバラを征く者
Gracia the Florist (voice) · 2005

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Misato Katsuragi (voice) · 2021

Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita
Tamako Nobi (voice) · 2006

Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại
Michiko (voice) · 1999

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen
Kir / Rena Mizunashi (voice) · 2023
Ảnh
Đã đóng (105)
| 2026 | エヴァンゲリオン放送30周年記念特別興行 | Misato Katsuragi (voice) |
| 2025 | 劇場版 ゾンビランドサガ ゆめぎんがパラダイス | Tae Yamada (voice) |
| ゴールデンカムイ 稲妻強盗と蝮のお銀 / シマエナガ | — | |
| 新星ギャルバース | Dr. Asuka Wagami (voice) | |
| Tớ và Roboco: Siêu Cấp Đa Vũ Trụ | Bondo's Mom (voice) | |
| 2024 | Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Murrue Ramius (voice) |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 | Usagi Tsukino / Sailor Moon (voice) |
| 世にも奇妙な物語 '23夏の特別編 | — | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Usagi Tsukino / Sailor Moon (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Kir / Rena Mizunashi (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Vùng Đất Lý Tưởng Trên Bầu Trời | Tamako Nobi (voice) | |
| 2022 | ゾンビランドサガLIVE~3D Virtualフランシュシュ ライブ&イリューゾン!!~ | Tae Yamada |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Mei Mei (voice) |
| ゾンビランドサガLIVE~佐賀よ共にわいてくれ~ | Tae Yamada | |
| ジャーニー 太古アラビア半島での奇跡と戦いの物語 | Hind Hiroshi (voice) | |
| さようなら全てのエヴァンゲリオン ~庵野秀明の1214日~ | Self | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Misato Katsuragi (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Usagi Tsukino / Eternal Sailor Moon / Princess Serenity (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Usagi Tsukino / Super Sailor Moon (voice) | |
| 2020 | Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới | Nobita's Mother (voice) |
| 2019 | Godzilla vs. Evangelion: The Real 4-D (Short 2019) | Misato Katsuragi (Voice) |
| Doraemon: Nobita và Mặt Trăng Phiêu Lưu Ký | Tamako Nobi (voice) | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Boa Hancock (voice) | |
| 2018 | Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Tamako Nobi (voice) |
| 2017 | おかえり 故郷の唐津 | Miyoko Hiroi (voice) |
| ただいま 思い出の佐賀 | Jun (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Thám Hiểm Nam Cực Kachi Kochi | Tamako Nobi (voice) | |
| スーパーダンガンロンパ2.5 狛枝凪斗と世界の破壊者 | Peko Pekoyama (voice) | |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát: 365 Ngày | Hiromi Shiota (voice) |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Peko Pekoyama (voice) | |
| 帰ってきた手裏剣戦隊ニンニンジャー ニンニンガールズVSボーイズ FINAL WARS | Ariake no Kata (voice) | |
| 手裏剣戦隊ニンニンジャー ファイナルライブツアー2016 | Ariake no Kata (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Reina Mizunashi (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy | Tamako Nobi (voice) | |
| 2015 | Love Live! The School Idol Movie | Mother Yazawa (Nico's Mother) (voice) |
| Doraemon: Nobita và Những Hiệp Sĩ Không Gian | Tamako Nobi (voice) | |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Boa Hancock (voice) |
| 楽園追放 -Expelled from Paradise- | Hilde Thorwald (voice) | |
| Doraemon: Đôi Bạn Thân | Tamako Nobi (voice) | |
| 2013 | 劇場版 HUNTER×HUNTER -The LAST MISSION- | Cocco (voice) |
| Doraemon: Nobita và Viện Bảo Tàng Bảo Bối | Tamako Nobi (voice) | |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Misato Katsuragi (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 20: Cơn Bão Hung Hăng Gọi Mời! Shin và Công Chúa Vũ Trụ | Masumi Ageo (voice) | |
| プリキュアオールスターズ New Stage みらいのともだち | Hummy | |
| Doraemon: Nobita và Hòn Đảo Diệu Kì – Cuộc Phiêu Lưu Của Loài Thú | Tamako Nobi (voice) | |
| ゴティックメード -花の詩女- | Elderi Tsubanchi | |
| 2011 | 映画 スイートプリキュア♪ とりもどせ!心がつなぐ奇跡のメロディ♪ | Hummy (voice) |
| 2009 | 仏陀再誕 | Kimura Mari (voice) |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Misato Katsuragi (voice) | |
| 2007 | Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc | Misato Katsuragi (voice) |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ | Tamako Nobi (voice) | |
| 2006 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Masumi Ageo (voice) |
| Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Tamako Nobi (voice) | |
| 2005 | 劇場版 鋼の錬金術師 シャンバラを征く者 | Gracia the Florist (voice) |
| 2003 | 劇場版#26実写パート (特別ラッシュ編集版) | Misato |
| 2002 | エクスドライバー the Movie | Kelly (voice) |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Domino (voice) |
| デジモンテイマーズ 冒険者たちの戦い | Minami Uehara (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ モーレツ!オトナ帝国の逆襲 | Masumi Ageo (voice) | |
| 2000 | 創世聖紀デヴァダシー | Amara Minakushi |
| Kirara | Kirara Imai (24, voice) | |
| Space Travelers: The Animation | Gold Papillon (voice) | |
| 1999 | 少女革命ウテナ アドゥレセンス黙示録 | Juri Arisugawa (voice) |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Michiko (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンセーラースターズメモリアル | — | |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Ageo-Sensei (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンSuperSメモリアル | — | |
| 電脳戦隊ヴギィ'ズ☆エンジェル FOREVER AND EVER | — | |
| 美少女戦士セーラームーンSメモリアル | — | |
| 1998 | ビジター | Mika Hiiragi |
| 美少女戦士セーラームーンRメモリアル | — | |
| 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Mayumi (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンメモリアル | — | |
| クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Oiroke (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に | Misato Katsuragi (voice) | |
| EVANGELION:DEATH(TRUE)² | Misato Katsuragi (voice) | |
| ラブ&ポップ | Radio Host (voice) | |
| 1997 | エヴァンゲリオン交響楽 | Herself |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Misato Katsuragi (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Misato Katsuragi (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン Genesis 0:0' THE LIGHT FROM THE DARKNESS | Self | |
| 1996 | X -エックス- | Satsuki Yatoji |
| ドラゴンクエスト列伝 ロトの紋章 | — | |
| 1995 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンSuperS セーラー9戦士集結!ブラック・ドリーム・ホールの奇跡 | Usagi Tsukino / Super Sailor Moon (voice) |
| 美少女戦士セーラームーンSuperS外伝 亜美ちゃんの初恋 | Usagi Tsukino / Sailor Moon (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン Genesis 0:0 IN THE BEGINNING | — | |
| 美少女戦士セーラームーンSuperS スペシャル! | Usagi Tsukino / Sailor Moon (voice) | |
| 真・女神転生 東京黙示録 | Saki Yagami (voice) | |
| 負けるな!魔剣道 | Mai Tsurugino (Voice) | |
| 1994 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜 | Usagi Tsukino / Super Sailor Moon (voice) |
| ダークサイド・ブルース | Mai (voice) | |
| 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE | Mai Shiranui (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンS こたえてムーンコール | Usagi Tsukino / Sailor Moon (voice) | |
| 1993 | MOTHER 最後の少女イヴ | Eve (voice) |
| 劇場版 美少女戦士セーラームーンR | Usagi Tsukino / Sailor Moon (voice) | |
| メイクアップ!セーラー戦士 | Usagi Tsukino / Sailor Moon (voice) | |
| 妖世紀水滸伝 魔星降臨 | Kiyomi Suga (voice) | |
| つるにのって とも子の冒険 | Tomoko | |
| バトルファイターズ 餓狼伝説2 | Mai Shiranui | |
| お洒落小僧は花マルッ | Kotobuki Fujiya (voice) | |
| 1992 | バビル2世 | Ju Ju (voice) |
| シークエンス | female student A | |
| 1991 | 遊人ブランド | Tomoko Umemoto (voice) |
| ガンバとカワウソの冒険 | Kawamo | |
| 1990 | サイバーシティ OEDO 808 | woman (voice) |
Tham gia sản xuất (2)
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Theme Song Performance |
| 1995 | 負けるな!魔剣道 | Theme Song Performance |
