山口由里子
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 19.16 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に
Ritsuko Akagi (voice) · 1997

One Piece Film: Red
Nico Robin (voice) · 2022

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Ritsuko Akagi (voice) · 2021

Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc
Ritsuko Akagi (voice) · 2007

One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ
Nico Robin (voice) · 2012

One Piece: GOLD
Nico Robin (voice) · 2016

Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước
Ritsuko Akagi (voice) · 2009

新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生
Ritsuko Akagi (voice) · 1997
Ảnh
Đã đóng (49)
| 2026 | ONE PIECE HEROINES | Nico Robin (voice) |
| 2022 | One Piece Film: Red | Nico Robin (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Christine Richard (voice) | |
| 2021 | Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Ritsuko Akagi (voice) |
| 2019 | One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Nico Robin (voice) |
| 2018 | ANEMONE/交響詩篇エウレカセブン ハイエボリューション | Sonia Wakabayashi (voice) |
| ONE PIECE エピソードオブ空島 | Nico Robin (voice) | |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Nico Robin (voice) |
| 2016 | Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Nico Robin (voice) |
| 東京ワンピースタワー トンガリ島の大秘宝 | Nico Robin (voice) | |
| One Piece: GOLD | Nico Robin (voice) | |
| ワンピース フィルム ゴールド: Episode 0 | Nico Robin (voice) | |
| 2015 | One Piece: Adventure of Nebulandia (2015) | Nico Robin (voice) |
| ワンピース エピソード オブ サボ~3兄弟の絆 奇跡の再会と受け継がれる意志~ | Nico Robin (voice) | |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Nico Robin (voice) |
| 2013 | ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~ | Nico Robin (voice) |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Nico Robin (voice) | |
| 2012 | ワンピース 『Glorious Island』 | Nico Robin (voice) |
| ワンピース エピソード オブ ルフィ ~ハンドアイランドの冒険~ | Nico Robin (voice) | |
| One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Nico Robin (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Ritsuko Akagi (voice) | |
| 2011 | ONE PIECE 3D 激走! トラップコースター | Nico Robin (voice) |
| One Piece: Truy Tìm Mũ Rơm | Nico Robin (voice) | |
| SERENA×ONE PIECE 潜入!!サウザンド・サニー号 | Nico Robin (voice) | |
| 2009 | One Piece: Thế Giới Sức Mạnh | Nico Robin (voice) |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Ritsuko Akagi (voice) | |
| 2008 | ワンピース ロマンス ドーン ストーリー | Nico Robin (voice) |
| Pokémon: Giratina & Shaymin, Đóa Hoa Của Bầu Trời | Joy (voice) | |
| One Piece: Hoa Anh Đào Kỳ Diệu | Nico Robin (voice) | |
| 2007 | Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc | Ritsuko Akagi (voice) |
| One Piece: Cuộc Chiến Ở Vương Quốc Alabasta | Nico Robin / Miss All Sunday (voice) | |
| 2006 | 戦慄のミラージュポケモン | Joy (voice) |
| One Piece: Tên Khổng Lồ Trong Lâu Đài Karakuri | Nico Robin (voice) | |
| 2005 | ワンピース年末特別企画!麦わらのルフィ親分捕物帖 | Nico Robin (voice) |
| One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật | Nico Robin (voice) | |
| ロックマンエグゼ 光と闇の遺産(プログラム) | Manabe | |
| 2004 | One Piece: Lời Nguyền Thánh Kiếm | Nico Robin (voice) |
| 2003 | ワンピース 守れ!最後の大舞台 | Nico Robin (voice) |
| 劇場版#26実写パート (特別ラッシュ編集版) | Ritsuko (voice) | |
| One Piece 大海原にひらけ! でっかいでっカイ父の夢! | Nico Robin (voice) | |
| One Piece: Cuộc Đua Tử Thần | Nico Robin (voice) | |
| 2000 | Sin: The Movie | Tina Vansant (voice) |
| 劇場版 ああっ女神さまっ | Yggdrasil (voice) | |
| 1999 | Sakura và chuyến du lịch HongKong | Fudie Li (Shaoran's sister) (voice) |
| 1998 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に | Ritsuko Akagi (voice) |
| EVANGELION:DEATH(TRUE)² | Ritsuko Agaki (voice) | |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Ritsuko Akagi (voice) |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Ritsuko Akagi (voice) | |
| 1996 | 超神伝説うろつき童子 完結編 | (voice) |

