| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Kenpachi Zaraki (voice) |
| 2025 | Hầu Gái Rồng Nhà Kobayashi: Rồng Cô Đơn Muốn Được Yêu Thương | Kimun Kamui (voice) |
| たべっ子どうぶつ THE MOVIE | Crocodile (voice) |
| 銀魂オンシアター2D 真選組動乱篇 | Taizou Hasegawa (voice) |
| 2023 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Vodka (voice) |
| Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai | Vodka (voice) |
| 2022 | 呪い返し師 塩子誕生 | Akaoni |
| One Piece Film: Red | Sakazuki (voice) |
| Thunderbirds 55/GOGO | The Hood (voice) |
| 2021 | 仮面ライダー ビヨンド・ジェネレーションズ | Shocker Executive |
| 賭博黙示録カイジ | Narrator (voice) |
| さようなら全てのエヴァンゲリオン ~庵野秀明の1214日~ | Self |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Gendo Ikari (voice) |
| Gintama: Hồi Kết | Taizou Hasegawa (voice) |
| 2019 | Godzilla vs. Evangelion: The Real 4-D (Short 2019) | Gendo Ikari (Voice) |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Sakazuki (voice) |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Don Krieg (voice) |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Pyrotechnician (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Vodka (voice) |
| 2016 | One Piece: GOLD | Akainu (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Vodka (voice) |
| 2015 | ワンピース エピソード オブ サボ~3兄弟の絆 奇跡の再会と受け継がれる意志~ | Akainu (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | (voice) |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Akainu (voice) |
| 宇宙兄弟#0 | Jason Butler (voice) |
| Chuyện Tình Tamako | Gohei Oji (voice) |
| 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 | Gaia Memory (voice) |
| 劇場版 仮面ティーチャー | Narrator (voice) |
| 2013 | 仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦 | Gaia Memory Voice |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | (voice) |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Taizou Hasegawa (voice) |
| 聖☆おにいさん | Ryuuji (voice) |
| キングダム ハーツ 358/2 Days | Lexaeus (voice) (archive sound) |
| 2012 | One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Sakazuki (voice) |
| 仮面ライダー×仮面ライダー ウィザード&フォーゼ MOVIE大戦アルティメイタム | Gaia Memory (voice) |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Gendo Ikari (voice) |
| 2011 | 仮面ライダー×仮面ライダー フォーゼ&オーズ MOVIE大戦 MEGA MAX | Gaia Memory (voice) |
| Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Magistrate (voice) |
| オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー | Gaia Memory Voice |
| 2010 | 仮面ライダー×仮面ライダー オーズ&ダブル feat.スカル MOVIE大戦CORE | Gaia Memory / Kamen Rider Core (voice) |
| 仮面ライダーW FOREVER AtoZ/運命のガイアメモリ | Narration, Gaia Memory Voice, T2 Gaia Memory Voice |
| 仮面ライダーW 丼のα/さらば愛しのレシピよ | Narration, Gaia Memory Voice |
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Hasegawa Taizou (voice) |
| 2009 | 仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010 | Gaia Memory (voice) |
| 劇場版 仮面ライダーディケイド オールライダー対大ショッカー | Gaia Memory (voice) |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Gendo Ikari (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Vodka (voice) |
| デンゼルを中心としたオリジナルアニメ | Gaskin (voice) |
| 2008 | 劇場版 BLEACH Fade to Black 君の名を呼ぶ | Kenpachi Zaraki (voice) |
| HELLS | Headmaster Helvis (voice) |
| 帰ってきたクラトス先生のプライベートレッスン | — |
| 2007 | 劇場版 BLEACH The DiamondDust Rebellion もう一つの氷輪丸 | Kenpachi Zaraki (voice) |
| 名探偵コナン ブラック ヒストリー 黒の組織と対決の歴史 | — |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc | Gendo Ikari (voice) |
| クラトス先生の プライべートレスン | — |
| 2006 | 劇場版 BLEACH MEMORIES OF NOBODY | Kenpachi Zaraki (voice) |
| ルパン三世 セブンデイズ・ラプソディ | Ryatt (voice) |
| Cô gái vượt thời gian | Fukushima (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Kuroiso (voice) |
| まじめにふまじめ かいけつゾロリ なぞのお宝大 さくせん | Captain Tiger (voice) |
| 2004 | 劇場版 仮面ライダー剣 MISSING ACE | King Rouzer (voice) |
| One Piece: Lời Nguyền Thánh Kiếm | Lacos (voice) |
| イノセンス | Bodyguard (voice) |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | So'unga (voice) |
| Majinkaiza: Shitô! Ankoku dai shôgun | Boss (voice) |
| 劇場版 ポケットモンスター おどるポケモンひみつ基地 | Runpappa (voice) |
| 新・北斗の拳 - 呪縛の街 | Narration |
| 2002 | エクスドライバー Nina & Rei Danger Zone | Touma (voice) |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Magara Tarozaemon Naotaka / House of Kasuga Warlord (voice) |
| 2001 | Mr. Digital Tokoro #1542 | The Cat (voice) |
| ルパン三世 アルカトラズコネクション | Hyena (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường | Vodka (voice) |
| 2000 | ギブリーズ | Okudaira-kun (voice) / Yone-chan (voice) |
| 1999 | A.LI.CE | Nicholai (voice) |
| 1998 | ビジター | — |
| 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Araragi (voice) |
| とつぜん!ネコの国 バニパルウィット | Papadoll (voice) |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に | Gendo Ikari (voice) |
| EVANGELION:DEATH(TRUE)² | Gendo Ikari (voice) |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Gendo Ikari (voice) |
| クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Satake (voice) |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Gendo Ikari (voice) |
| 1996 | 時空冒険 ぬうまもんじゃ〜 | Gonzalez (voice) |
| 1995 | Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Nostradamus | Bart (voice) |
| 1994 | The Reipuman: Anime bâjon | Bodyguard (voice) |
| Gatchaman OVA | Ryu the Horned Owl (G-5) |
| 1993 | 機動警察パトレイバー 2 the Movie | Buchiyama (voice) |
| 悪右衛門 | Yokanbei (voice) |
| 1992 | DOWNLOAD 南無阿弥陀仏は愛の詩 | — |
| DOWNLOAD 南無阿弥陀仏は愛の詩 | (voice) |
| トーキング・ヘッド | Handawara |
| 楽しいムーミン一家 ムーミン谷の彗星 | Astronomer #1 (voice) |
| 1991 | ケルベロス 地獄の番犬 | — |
| 1990 | 麿子 | Karaoke Man (voice) |
| ルパン三世 ヘミングウェイ・ペーパーの謎 | Crazy Mash (voice) |
| デビルマン 妖鳥シレーヌ編 | Gelmar (voice) |
| 1989 | 座頭市 | — |
| 1988 | 帝都物語 | (voice) |
| 1987 | 大魔獣激闘 鋼の鬼 | (voice) |
| プロジェクトA子2 - 大徳寺財閥の陰謀 | Spy B (voice) |
| デジタル・デビル物語 女神転生 | Susumu Takai (voice) |
| る~みっくわ~るど 笑う標的 | Delinquent B (voice) |
| 紅い眼鏡 | Bunmei's Minion |
| 1986 | ウォナビーズ | Reporter A |
| うる星やつら: メモリアル・アルバム アイム・THE・終ちゃん | — |