강동원
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 109.03 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Bán Đảo Peninsula
Han Jung-seok · 2020

Nữ Tu Bóng Tối
Choi Joon-ho · 2025

Người Môi Giới
Dong-soo · 2022

Illang: Lữ Đoàn Sói
Im Joong-kyung · 2018

Thanh Gươm Trừ Tà
Dr. Cheon · 2023

Chiến tranh, loạn lạc
Cheon-young · 2024

Kỷ Nguyên Tàn Bạo
Jo-yoon · 2014

Siêu Linh
Cho-in · 2010
Ảnh
Đã đóng (29)
| 2026 | 와일드 씽 | Hwang Hyeon-hu |
| Love is | Hyunwoo | |
| 2025 | Nữ Tu Bóng Tối | Choi Joon-ho |
| 2024 | Chiến tranh, loạn lạc | Cheon-young |
| Bẫy Nuốt Mạng | Young-il | |
| 2023 | Thanh Gươm Trừ Tà | Dr. Cheon |
| 2022 | Người Môi Giới | Dong-soo |
| 2020 | Bán Đảo Peninsula | Han Jung-seok |
| 2018 | Illang: Lữ Đoàn Sói | Im Joong-kyung |
| 골든슬럼버 | Kim Gun-woo | |
| 2017 | 1987: Ngày Định Mệnh | Lee Han-yeol |
| 2016 | Ông Trùm | Kim Jae-myung |
| Thời Gian Biến Mất: Cậu Bé Trở Lại | Sung-min | |
| 검사외전 | Han Chi-won | |
| 2015 | 검은 사제들 | Deacon Choi |
| 2014 | 두근두근 내 인생 | Dae-soo |
| Kỷ Nguyên Tàn Bạo | Jo-yoon | |
| 2013 | 더 엑스 | X |
| 2010 | Siêu Linh | Cho-in |
| 카멜리아 | Jay (segment "Love for Sale") | |
| 의형제 | Song Ji-won | |
| 2009 | Tiểu Quái Woochi | Jeon Woo-chi |
| 2007 | M | Min-woo |
| 그놈 목소리 | Kidnapper | |
| 2006 | 우리들의 행복한 시간 | Jung Yun-soo |
| 2005 | 형사 | Sad Eyes |
| 조선 느와르: 이명세 형사 만들기 | — | |
| 2004 | 늑대의 유혹 | Jung Tae-sung |
| Người Đẹp Nói Dối | Choi Hee-chul |
